[1]

Bắt đầu

  • Sử dụng Hướng dẫn Trợ giúp
  • Điều khiển từ xa
  • Sử dụng tính năng nhận dạng giọng nói
  • Để cho TV được cập nhật
  • Giới thiệu Android TV™
  • Thao tác Cơ bản
  • Tính năng Trợ năng
  • Trang Hỗ trợ
[2] Bắt đầu

Sử dụng Hướng dẫn Trợ giúp

Bản Hướng dẫn Trợ giúp này sẽ giải thích cách sử dụng TV này. Bạn cũng có thể tham khảo Hướng dẫn cài đặt để biết mô tả về cách lắp đặt TV và Hướng dẫn Tham khảo để biết mô tả về các bộ phận, thông số kỹ thuật, và cách lắp tường đối với TV này.

Trong Hướng dẫn Trợ giúp này bạn có thể đọc thông tin mong muốn theo trình tự hoặc tìm kiếm thông tin trực tiếp. Để tìm kiếm, hãy chọn biểu tượng tìm kiếm ở trên đỉnh màn hình.

Các phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp

Có hai phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp cho TV của bạn: Hướng dẫn Trợ giúp Tích hợp sẵn và Hướng dẫn Trợ giúp Trực tuyến. Để xem Hướng dẫn Trợ giúp Trực tuyến, TV của bạn phải được kết nối với Internet. Để chuyển đổi giữa phiên bản Tích hợp và phiên bản Trực tuyến, hãy sử dụng nút chuyển đổi (A) ở trên đỉnh màn hình. Bạn có thể kiểm tra xem phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp nào đang được hiển thị bằng cách nhìn vào tiêu đề trên đỉnh màn hình.

Minh họa vị trí của nút chuyển đổi A
  1. Kết nối TV với Internet.
  2. Chọn (A) để chuyển đổi phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp.

Lưu ý

  • Bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV để sử dụng các tính năng mới nhất của Hướng dẫn Trợ giúp này. Để biết chi tiết về các bản cập nhật phần mềm, hãy xem trang Cập nhật phần mềm.
  • Tên của các thiết lập trong Hướng Dẫn Trợ Giúp có thể khác với tên được hiển thị trên TV tùy vào ngày phát hành TV hoặc mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.
  • Hình ảnh và minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn Trợ giúp có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.
  • Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không thông báo.

Mẹo

  • Để xem TV của bạn có được trang bị một trong các chức năng được mô tả trong Hướng dẫn Trợ giúp hãy không, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng bằng giấy hoặc một ca-ta-lô sản phẩm Sony .
  • Hướng dẫn Trợ giúp này được biên soạn cho mọi vùng/quốc gia. Một số mô tả trong Hướng dẫn Trợ giúp không áp dụng với một số vùng và quốc gia.
[3] Bắt đầu

Điều khiển từ xa

  • Sử dụng điều khiển từ xa
  • Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa Phần này giải thích về các nút của thiết bị điều khiển từ xa trong ba khối riêng biệt.
[4] Bắt đầu | Điều khiển từ xa

Sử dụng điều khiển từ xa

Bạn có thể thao tác với nhiều tính năng của TV bằng cách sử dụng nút (Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải) và (Enter).

Hình dạng và các nút của điều khiển từ xa có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu máy/quốc gia/khu vực của bạn.

Thiết bị điều khiển từ xa kèm theo sẽ khác nhau tùy vào mẫu máy của bạn. Để biết mô tả về các nút của điều khiển từ xa, hãy tham khảo Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa.

  1. Sử dụng nút (Lên), (Xuống), (Trái) và (Phải) để “hướng tiêu điểm” vào mục mong muốn.
    Các nút mũi tên lên, xuống, trái, và phải được đặt ở trung tâm của điều khiển từ xa.
  2. Bấm vào giữa của nút (Enter) để chọn mục đang có tiêu điểm.
    Nút Enter được đặt ở giữa các nút mũi tên lên, xuống, trái, và phải.

Để quay về màn hình trước

Bấm nút BACK.

Mẹo

  • Để biết thông tin khác, xem các chủ đề liên quan bên dưới hoặc phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[5] Bắt đầu | Điều khiển từ xa

Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa

  • Các nút bên trên của thiết bị điều khiển từ xa
  • Các nút giữa của thiết bị điều khiển từ xa
  • Các nút bên dưới của thiết bị điều khiển từ xa
[6] Bắt đầu | Điều khiển từ xa | Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa

Các nút bên trên của thiết bị điều khiển từ xa

Thiết bị điều khiển từ xa bán kèm, cũng như sự bố trí các nút và tên nút, khác nhau tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.

Minh họa các nút bên trên ở điều khiển từ xa
(MIC)
Hãy nói vào đây để sử dụng micrô trong điều khiển từ xa. Có một đèn LED phía trên micrô.
(Chế độ chờ của TV)
Bật hoặc tắt TV (chế độ chờ).
Nút số/・(Dot)
Sử dụng các nút 0-9 để chọn các kênh kỹ thuật số.
(Văn bản)
Hiển thị thông tin văn bản.
NETFLIX (Chỉ đối với khu vực/quốc gia/mẫu TV hạn chế)
Truy cập dịch vụ trực tuyến “NETFLIX”.
Google Play
Truy cập dịch vụ trực tuyến “Google Play”. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Cài đặt ứng dụng từ Google Play Store.
[7] Bắt đầu | Điều khiển từ xa | Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa

Các nút giữa của thiết bị điều khiển từ xa

Thiết bị điều khiển từ xa bán kèm, cũng như sự bố trí các nút và tên nút, khác nhau tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.

Minh họa các nút giữa ở điều khiển từ xa
Các nút Màu
Thực hiện chức năng tương ứng tại thời điểm đó.
GUIDE
Hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số, hoặc EPG của hộp chuyển tín hiệu cáp/vệ tinh [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] (Chỉ đối với các mẫu tương thích bộ chuyển tín hiệu). Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng hướng dẫn chương trình.
APPS
Hiển thị một danh sách các ứng dụng được cài đặt.
(Chọn Ngõ vào)
Hiển thị và chọn nguồn vào, vv. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo trang Chọn đầu vào.
(Micrô)
Sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói. (ví dụ Tìm kiếm nội dung khác nhau bằng giọng nói.) Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa.
(Cài đặt nhanh)
Hiển thị Cài đặt nhanh. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng Cài đặt nhanh.
(Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải) / (Enter) (Bàn phím D-Pad điều hướng)
Điều hướng và chọn trình đơn trên màn hình.
BACK
Trở lại màn hình trước đó.
HOME
Hiển thị Trình Đơn Chính của TV. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Menu Home.
TV
Chuyển sang một kênh TV hoặc ngõ vào và hiển thị Menu TV. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng Menu TV.
[8] Bắt đầu | Điều khiển từ xa | Chức năng của các nút trên thiết bị điều khiển từ xa

Các nút bên dưới của thiết bị điều khiển từ xa

Thiết bị điều khiển từ xa bán kèm, cũng như sự bố trí các nút và tên nút, khác nhau tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.

Minh họa các nút bên dưới ở điều khiển từ xa
+/- (Âm Lượng)
Điều chỉnh âm lượng.
(Chuyển)
Chuyển tới lui giữa hai kênh hoặc ngõ vào. TV chuyển đổi giữa kênh hoặc ngõ vào hiện tại và kênh hoặc ngõ vào cuối cùng đã chọn.
(Tắt tiếng)
Tắt tiếng. Bấm lại để khôi phục âm thanh.

Mẹo

  • Dịch vụ phím tắt trợ năng có thể được bật hoặc tắt bằng cách nhấn và giữ (Tắt tiếng).
CH +/- (Kênh)
Ở chế độ TV: Chọn kênh.
Ở chế độ Văn Bản: Chọn trang (Kế Tiếp) hoặc (Trước Đó).
AUDIO
Hãy chọn âm thanh của nguồn đa ngôn ngữ hoặc âm thanh kép cho các chương trình hiện đang được xem (phụ thuộc vào nguồn chương trình).
(Cài đặt phụ đề)
Bật hoặc tắt phụ đề (khi tính năng này khả dụng).
HELP
Hiển thị trình đơn Trợ Giúp. Có thể truy cập Hướng Dẫn Trợ Giúp từ đây.
(Tua nhanh) / (Phát) / (Tua nhanh tiến) / (Tạm dừng)
Xử lý các nội dung media trên TV và thiết bị tương thích BRAVIA Sync đã kết nối.
EXIT
Trở lại màn hình trước đó hoặc thoát khỏi trình đơn. Khi có một dịch vụ Ứng Dụng Tương Tác, nhấn để thoát khỏi dịch vụ.
(Thông tin/Phát hiện văn bản)
Hiển thị thông tin.
[9] Bắt đầu

Sử dụng tính năng nhận dạng giọng nói

  • Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa Tính năng này khả dụng trên các TV có thiết bị điều khiển từ xa có nút (Micrô).
  • Sử dụng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp)
[10] Bắt đầu | Sử dụng tính năng nhận dạng giọng nói

Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa

Các thiết bị điều khiển từ xa hỗ trợ tính năng tìm kiếm bằng giọng nói có một nút (Micrô) và micrô tích hợp. Bạn có thể tìm kiếm các nội dung khác nhau bằng cách nói vào micrô.

  1. Bấm nút (Micrô).
    Đèn LED trên điều khiển từ xa sẽ sáng lên.
  2. Nói vào micrô.
    Mẫu giọng nói có thể được hiển thị, tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.
    Minh họa giọng nói vào phần trên cùng của điều khiển từ xa
    Kết quả tìm kiếm được hiển thị khi bạn nói vào micrô.

Mẹo

  • Khi (micrô) trên Màn hình Trang chủ được chọn, cho dù là micrô điều khiển từ xa hay MIC tích hợp sẵn được sử dụng tùy theo tình huống/ngôn ngữ/quốc gia/vùng của bạn.
  • Tùy vào kết quả tìm kiếm, nếu bạn nhấn nút (Lên) trên thiết bị điều khiển từ xa, các kết quả tìm kiếm khác sẽ được hiển thị.
    Ví dụ hình chụp màn hình khi có thêm kết quả tìm kiếm

Khi bạn không thể tìm kiếm bằng giọng nói

Đăng ký tính năng điều khiển từ xa bằng giọng nói có nút (Micrô) với TV một lần nữa bằng cách bấm nút HOME và chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Điều khiển từ xa] — [Kết nối qua Bluetooth].

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng tìm kiếm bằng giọng nói.
  • Loại điều khiển từ xa được cung cấp kèm theo TV và tính khả dụng của một bộ điều khiển từ xa có micrô tích hợp sẽ khác nhau, tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn. Một điều khiển từ xa tùy chọn có sẵn tại một số kiểu TV/khu vực/quốc gia.
[11] Bắt đầu | Sử dụng tính năng nhận dạng giọng nói

Sử dụng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp)

MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/quốc gia/ngôn ngữ của bạn.

Bạn có thể thực hiện rảnh tay các thao tác sau đây khi bạn hướng về phía TV và nói “Ok Google”.

  • Tìm kiếm bằng giọng nói
  • Thao tác TV

Hướng mặt về phía TV và nói, “Ok Google”. Sau khi bạn thấy đèn LED chiếu sáng màu vàng, hãy bắt đầu nói với TV của bạn.

Để sử dụng MIC tích hợp, hãy bật cài đặt sau đây.

  1. Bấm nút HOME, chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Google] — [Phát hiện "Ok Google"].

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng MIC tích hợp sẵn.

Mẹo

  • Khi MIC đã được bật, đèn LED MIC tích hợp sáng màu hổ phách ngay cả khi đã tắt TV (bạn cũng có thể cài đặt để nó không sáng).
[12] Bắt đầu

Để cho TV được cập nhật

TV thu thập dữ liệu chẳng hạn như hướng dẫn chương trình trong khi ở chế độ chờ. Để cho TV được cập nhật, chúng tôi khuyến nghị bạn tắt TV bình thường bằng cách sử dụng nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV.

[13] Bắt đầu

Giới thiệu Android TV™

  • Hiển thị hình ảnh trong một màn hình nhỏ
  • Cài đặt ứng dụng từ Google Play Store
  • Chuyển các ứng dụng sang thiết bị nhớ USB
  • Xem nội dung đa phương tiện trên Internet
  • Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)
[14] Bắt đầu | Giới thiệu Android TV™

Hiển thị hình ảnh trong một màn hình nhỏ

Bạn có thể hiển thị hình ảnh đang xem (các chương trình TV hoặc nội dung từ các thiết bị được kết nối qua HDMI) dưới dạng một màn hình nhỏ trong góc.

Vị trí của màn hình nhỏ khác nhau tùy vào TV của bạn.

Minh họa một màn hình nhỏ được hiển thị trên màn hình TV

Hiển thị hình ảnh dưới dạng một màn hình nhỏ

  1. Khi xem một chương trình TV, bấm nút TV, chọn [Điều khiển TV] hoặc [Điều khiển từ xa] trong [Menu TV], và chọn [Ảnh trong ảnh].
    Khi xem nội dung từ đầu vào bên ngoài, bấm nút (Phát hiện văn bản/thông tin) và chọn (biển tượng Ảnh trong ảnh).
    Hình ảnh hiện tại được hiển thị dưới dạng một màn hình nhỏ trong góc.

Lưu ý

  • Màn hình nhỏ được hiển thị trên đỉnh của ứng dụng được sử dụng gần đây nhất. Tuy nhiên, ứng dụng được hiển thị có thể khác nhau, tùy thuộc vào một số các điều kiện.
  • Các thao tác như thay đổi kênh bị vô hiệu hóa khi đang xem bằng màn hình nhỏ.
  • Chương trình TV, ngõ vào bên ngoài như thiết bị HDMI, các ứng dụng phát lại phim, hoặc các ứng dụng phát lại hình ảnh hoặc âm nhạc không thể được hiển thị cùng một lúc.
  • Vị trí của màn hình nhỏ được điều chỉnh tự động. Bạn không thể đặt thủ công.

Đóng màn hình nhỏ hoặc quay về toàn màn hình

  1. Bấm nút HOME để hiển thị Màn hình Chính.
    Một thông báo cho màn hình nhỏ được hiển thị ở trên cùng của màn hình.
    Minh họa một danh sách các ứng dụng đã dùng gần đây nhất và một màn hình nhỏ được hiển thị trên màn hình TV
  2. Trong thông điệp hiển thị màn hình nhỏ, chọn [Mở].
  3. Sử dụng nút bên dưới màn hình nhỏ để đóng màn hình nhỏ hoặc trở lại toàn màn hình.
    Hình bên dưới là một hình minh họa và có thể sẽ khác so với màn hình thực tế.
    Minh họa một danh sách các ứng dụng đã dùng gần đây nhất và một màn hình nhỏ được hiển thị trên màn hình TV
[15] Bắt đầu | Giới thiệu Android TV™

Cài đặt ứng dụng từ Google Play Store

Bạn có thể cài đặt các ứng dụng từ Google Play Store vào TV giống như cách bạn cài đặt cho điện thoại thông minh và máy tính bảng.

Lưu ý

  • Bạn chỉ có thể cài đặt các ứng dụng tương thích với TV. Chúng có thể khác so với các ứng dụng cho điện thoại thông minh/máy tính bảng.
  • Cần có kết nối Internet và tài khoản Google để cài đặt các ứng dụng từ Google Play Store.

Mẹo

  • Nếu bạn không có tài khoản Google hoặc muốn tạo một tài khoản dùng chung, hãy tạo một tài khoản mới bằng cách truy cập vào trang web sau.
    https://accounts.google.com/signup https://accounts.google.com/signup
    Trang web trên có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nó cũng có thể bị thay đổi mà không được báo trước. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo trang chủ của Google .
  • Chúng tôi khuyến nghị bạn tạo một tài khoản Google trên máy tính hoặc thiết bị di động.
  1. Bấm nút HOME, chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, và chọn Google Play Store từ danh sách ứng dụng.
    Nếu thiết bị điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS để hiển thị danh sách ứng dụng.
  2. Chọn một ứng dụng để cài đặt.

Sau khi tải xuống, ứng dụng sẽ tự động được cài đặt và thêm vào. Biểu tượng của nó sẽ xuất hiện trong danh sách các ứng dụng đã cài đặt, cho phép bạn khởi chạy ứng dụng.

Đối với các ứng dụng trả tiền

Có những ứng dụng miễn phí và ứng dụng trả tiền trong Google Play Store. Để mua một ứng dụng trả tiền thì cần có mã thẻ quả tặng Google Play hoặc thông tin thẻ tín dụng. Bạn có thể mua thẻ quà tặng Google Play từ các nhà bán lẻ.

Để xóa một ứng dụng

  1. Bấm nút HOME, chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, chọn Google Play Store từ danh sách ứng dụng, và chọn Ứng dụng của tôi.
    Nếu thiết bị điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS để hiển thị danh sách ứng dụng.
  2. Chọn một ứng dụng cần xóa và sau đó gỡ cài đặt ứng dụng.
[16] Bắt đầu | Giới thiệu Android TV™

Chuyển các ứng dụng sang thiết bị nhớ USB

Bạn có thể chuyển các ứng dụng đã tải xuống sang thiết bị nhớ USB để tăng dung lượng khả dụng trong TV.

Lưu ý

  • Khi bạn định dạng thiết bị nhớ USB thì mọi dữ liệu lưu trong thiết bị nhớ USB đó sẽ bị xóa. Hãy lưu dự phòng dữ liệu quan trọng của bạn trước khi định dạng.
  • Thực hiện thao tác này sẽ định dạng thiết bị nhớ USB để sử dụng riêng với TV. Do đó, bạn có thể không sử dụng được thiết bị nhớ USB với máy tính v.v.
  • Không thể chuyển một số ứng dụng sang thiết bị nhớ USB.
  1. Kết nối một thiết bị nhớ USB với TV.
  2. Bấm nút HOME, chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Bộ nhớ] — thiết bị nhớ USB muốn sử dụng.
  3. Định dạng nó như một thiết bị lưu trữ bên trong.
  4. Khi định dạng xong, hãy bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Ứng dụng].
  5. Chọn ứng dụng bạn muốn chuyển sang thiết bị nhớ USB.
  6. Chọn thiết bị nhớ USB từ thiết bị lưu trữ được sử dụng. Ứng dụng sẽ được chuyển sang thiết bị nhớ USB.

Mẹo

  • Lặp lại các bước từ 4 đến 6 để chuyển các ứng dụng khác sang thiết bị nhớ USB.

Để gỡ bỏ một thiết bị nhớ USB

  1. Bấm nút HOME, chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Bộ nhớ] — thiết bị nhớ USB muốn gỡ bỏ và sau đó chọn tùy chọn để gỡ bỏ thiết bị.

Lưu ý

  • Thiết bị nhớ USB chỉ được sử dụng để lưu ứng dụng. Để sử dụng thiết bị nhớ USB cho các mục đích khác thì bạn phải định dạng lại.
  • Nếu bạn sử dụng máy tính để xóa một ứng dụng trong thiết bị nhớ USB thì bạn sẽ không thể mở ứng dụng đó qua TV.
  • Nếu bạn gỡ bỏ thiết bị nhớ khỏi TV thì bạn sẽ không thể sử dụng các ứng dụng được chuyển sang thiết bị nhớ USB.
  • Bạn không thể chỉ định một thiết bị nhớ USB làm nơi cài đặt một ứng dụng. Trước hết, hãy cài đặt ứng dụng lên TV như thông thường và sau đó chuyển ứng dụng đó sang thiết bị nhớ USB.
[17] Bắt đầu | Giới thiệu Android TV™

Xem nội dung đa phương tiện trên Internet

Bạn có thể sử dụng các dịch vụ phát video như YouTube™Netflix để xem nội dụng trên Internet. Các dịch vụ có sẵn có thể khác nhau, tùy thuộc vào quốc gia và vùng của bạn. Bạn có thể khởi chạy các dịch vụ này bằng cách chọn các ô của chúng trong Menu Home.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để xem nội dung trên Internet.
[18] Bắt đầu | Giới thiệu Android TV™

Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)

Bạn có thể đảm bảo việc sử dụng TV an toàn bằng cách thiết lập các hạn chế cài đặt đối với các ứng dụng được tải về từ các nguồn không rõ hoặc các hạn chế về độ tuổi đối với các chương trình và video.

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — sau đó là các tùy chọn như [Bảo mật và hạn chế] hoặc [Xem TV] — [Kiểm soát trẻ em].

Lưu ý

  • Nếu bạn thay đổi cài đặt [Bảo mật và hạn chế], thiết bị và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ dễ bị tấn công hơn bởi các ứng dụng không biết rõ từ các nguồn bên ngoài Play Store. Bạn đồng ý rằng bạn sẽ tự chịu trách nhiệm đối với mọi hư hỏng xảy ra với thiết bị hoặc mất dữ liệu có thể gây ra do sử dụng các ứng dụng này.

Mẹo

  • Các hạn chế riêng khác có thể khả dụng tùy vào ứng dụng. Để biết chi tiết, hãy tham khảo Trợ Giúp của ứng dụng.
[19] Bắt đầu

Thao tác Cơ bản

  • Menu Home
  • Sử dụng Menu TV
  • Sử dụng Cài đặt nhanh
  • Chọn đầu vào
  • Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn
  • Cách đèn LED sáng lên
[20] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Menu Home

Màn hình xuất hiện khi bạn nhấn nút HOME trên thiết bị điều khiển từ xa được gọi là Trình Đơn Chính. Từ Trình Đơn Chính, bạn có thể tìm kiếm nội dung và chọn nội dung, ứng dụng và thiết lập được đề nghị.

Hình ảnh màn hình Menu Home. Có năm vùng được dán nhãn A đến E bắt đầu từ bên trên.

Tìm Kiếm, Thông Báo, Thông Tin Nhập, Bộ Hẹn Giờ, và Thiết Lập (A)

(Micrô) / (Bàn phím trên màn hình):
Sử dụng micrô trên thiết bị điều khiển từ xa, MIC tích hợp sẵn hoặc bàn phím trên màn hình xuất hiện trên TV để nhập liệu và tìm kiếm nội dung khác nhau. Khi (micrô) trên Màn hình Trang chủ được chọn, cho dù là micrô điều khiển từ xa hay MIC tích hợp sẵn được sử dụng tùy theo tình huống/ngôn ngữ/quốc gia/vùng của bạn.
Để tìm kiếm bằng giọng nói, tham khảo trang Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa.
(Thông báo):
Được hiển thị khi có thông báo như khi có vấn đề kết nối. Con số này cho biết mã số thông báo.
(Đầu vào):
Chuyển thiết bị nhập đã kết nối sang TV.
(Bộ hẹn giờ):
Cấu hình [Giờ bật] và [Hẹn giờ ngủ].
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Cài đặt bộ hẹn giờ.
(Cài đặt):
Cấu hình các thiết lập khác nhau liên quan đến TV.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Cài đặt.

Ứng dụng (B)

Hiển thị các ứng dụng yêu thích của bạn.

  • Nếu bạn chọn [Ứng dụng], một danh sách các ứng dụng đã cài đặt sẽ xuất hiện.
  • Chọn [Thêm ứng dụng vào hàng yêu thích] để thêm một ứng dụng vào nội dung yêu thích.
  • Nếu bạn chọn một ứng dụng đã thêm và nhấn và giữ nút (Enter) trên thiết bị điều khiển từ xa, bạn có thể thay đổi thứ tự sắp xếp hoặc xóa một nội dung yêu thích.
  • Nếu bạn chọn một ứng dụng TV, bạn có thể xem các chương trình TV hoặc tín hiệu đầu vào.

Play Next (C)

Hiển thị nội dung bạn có thể xem tiếp theo tùy vào nội dung.

Lưu ý

  • Nếu không có nội dung phù hợp, [Play Next] có thể không được hiển thị.

Kênh (D)

Các hàng bên dưới Ứng dụng (B) được gọi là “Kênh”. Ở đây, bạn có thể xem nội dung được đề nghị từ các dịch vụ xem video trực tuyến.

Mẹo

  • Lược sử các kênh gần đây đã xem được hiển thị trong [TV].
  • Bạn có thể thêm nội dung vào Play Next bằng cách chọn nội dung trên bất kỳ kênh nào và nhấn và giữ nút (Enter) trên thiết bị điều khiển từ xa.
  • Bạn có thể di chuyển một số kênh ở “Channels (D)” vào Menu Chính. Sử dụng các nút (Lên) / (Xuống) để di chuyển trọng tâm sang biểu tượng tròn của hàng bạn muốn di chuyển, và nhấn nút (Trái) (hoặc (Phải) tùy vào ngôn ngữ hiển thị của TV) để có thể di chuyển hàng đó lên hoặc xuống bằng cách nhấn các nút (Lên) / (Xuống).

Tùy chỉnh các kênh (E)

[Tùy chỉnh các kênh] được sử dụng để hiển thị hoặc ẩn các kênh đã chọn.

Mẹo

  • Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[21] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Sử dụng Menu TV

Bấm nút TV trong khi xem một chương trình TV để hiển thị [Menu TV]. Một danh sách kênh được hiển thị trong [Menu TV] và bạn có thể chọn chương trình trên các kênh khác trong khi xem TV.

Bạn có thể thêm các kênh yêu thích khi sử dụng thiết bị dò đài lắp sẵn.

Hình ảnh màn hình TV
  1. Bấm nút TV trong khi xem một chương trình TV.
    Menu TV được hiển thị ở dưới cùng của màn hình.
  2. Di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải và chọn chương trình bạn muốn xem.

Mẹo

  • Nếu bạn chọn [Thêm vào Sở thích] từ [Điều khiển TV], bạn có thể thêm kênh bạn đang xem vào [Kênh ưa thích].
[22] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Sử dụng Cài đặt nhanh

Nếu bạn bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU trên điều khiển từ xa, bạn có thể truy cập nhanh các tính năng như [Chế độ hình ảnh], [Chế độ âm thanh], [Hẹn giờ ngủ], và [Tắt hình] trên màn hình hiện tại, và các thiết lập như [Loa] tùy vào các thiết bị đã kết nối. Bạn cũng có thể hiển thị [Cài đặt] từ [Cài đặt nhanh].

Hình ảnh màn hình TV
  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU trên điều khiển từ xa.
  2. Di chuyển trọng tâm để thay đổi một thiết lập hoặc chọn nó.

Để thay đổi thiết lập được hiển thị

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU trên điều khiển từ xa.
  2. Di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải, và chọn (Chỉnh sửa).
  3. Chọn thiết lập mong muốn.
  4. Chọn [Đóng].

Mẹo

  • Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút (Enter) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút (Enter) trên điều khiển từ xa.
[23] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Chọn đầu vào

Để sử dụng các thiết bị (như đầu đọc Blu-ray/DVD hoặc ổ USB flash) đã kết nối với TV, hoặc để xem TV sau khi sử dụng như thế, bạn sẽ cần thay đổi đầu vào.

Nếu bạn sửa các hạng mục và thêm ứng dụng, bạn sẽ có thể chuyển sang các ứng dụng đó trong màn hình chọn đầu vào.

  1. Bấm nút (Chọn Ngõ vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
    Hoặc, bấm nút (Chọn Ngõ vào), sử dụng các nút (Trái) / Mũi tên phải (Phải) để chọn một thiết bị đã kết nối, và sau đó bấm nút (Enter).

Để sửa các hạng mục đầu vào

  1. Bấm nút (Chọn Ngõ vào).
  2. Bấm nút (Phải) (hoặc nút (Trái) tùy vào ngôn ngữ hiển thị của TV) và chọn (Chỉnh sửa).
  3. Chọn ứng dụng/đầu vào/thiết bị bạn muốn hiển thị hoặc ẩn.
  4. Chọn [Đóng].

Mẹo

  • Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút (Enter) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút (Enter) trên điều khiển từ xa.
  • Bạn có thể chuyển sang phát TV bằng cách đơn giản là bấm vào nút TV trên điều khiển từ xa.

Chuyển từ Menu Home

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn nguồn đầu vào từ [Đầu vào].
[24] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

  • Điều chỉnh chất lượng hình ảnh
  • Thiết lập nâng cao “Hình ảnh
  • Điều chỉnh chất lượng âm thanh
  • Thiết lập nâng cao “Âm thanh
[25] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Điều chỉnh chất lượng hình ảnh

Bạn có thể cấu hình các thiết lập khác nhau liên quan đến màn hình TV chẳng hạn như màu và độ sáng cho chất lượng hình ảnh, hoặc kích thước màn hình.

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn và nội dung bạn đang xem.

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.

Hình ảnh

Điều chỉnh cài đặt hình ảnh như Độ sáng, Màu và Sắc.

Chế độ hình ảnh
Thay đổi chất lượng hình ảnh theo nội dung bạn đang xem chẳng hạn như phim hoặc thể thao.
Để biết chi tiết, tham khảo Thiết lập nâng cao “Hình ảnh.
Chế độ hình ảnh tự động
Tự động chọn chế độ hình ảnh dựa vào nội dung được xem.
Chế độ Netflix đã hiệu chỉnh
Xem ở chế độ Netflix với chất lượng hình ảnh ban đầu.
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng nền để hiển thị màu trắng sáng nhất và màu đen thẫm nhất.
Màu
Điều chỉnh mức bão hòa màu.
Cảm biến ánh sáng
Tối ưu độ sáng cho đèn xung quanh.
Cài đặt nâng cao
Truy cập tùy chọn nâng cao cho chất lượng hình ảnh nâng cao.
Để biết thêm chi tiết, tham khảo Thiết lập nâng cao “Hình ảnh.

Mẹo

  • Bạn cũng có thể thay đổi [Chế độ hình ảnh] hoặc [Độ sáng] qua Cài đặt nhanh trong khi xem TV. Để biết thêm chi tiết, tham khảo Sử dụng Cài đặt nhanh.

Màn ảnh

Điều chỉnh khuôn dạng và vùng màn hình có thể nhìn thấy.

Chế độ màn ảnh rộng
Điều chỉnh cỡ ảnh.
Màn ảnh rộng tự động
Tự động điều chỉnh Chế độ Màn ảnh rộng dựa trên tiín hiệu.
4:3 mặc định
Chỉnh cỡ tự động cho các ảnh 4:3.
Vùng hiển thị tự động
Tự động điều chỉnh vùng màn hình có thể nhìn thấy dựa trên tín hiệu.
Vùng hiển thị
Đ.chỉnh vùng m.hình có thể nhìn thấy.
Vị trí màn hình
Điều chỉnh vị trí màn hình dọc và ngang.
[26] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Thiết lập nâng cao “Hình ảnh

Trang này giới thiệu các cài đặt khác nhau cho các tính năng mà bạn có thể cấu hình trong [Chế độ hình ảnh] và [Cài đặt nâng cao].

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn và nội dung bạn đang xem.

Chế độ hình ảnh

Cài đặtMô tả
Sống độngHình ảnh có các cạnh và độ tương phản được nâng cao.
Tiêu chuẩnChất lượng hình ảnh phù hợp cho sử dụng cơ bản tại nhà.
CinemaChất lượng hình ảnh phù hợp để xem phim.
GameHình ảnh phù hợp để phát game video.
Đồ họaHình ảnh phù hợp để xem bảng và ký tự.
Ảnh chụpChất lượng hình ảnh phù hợp để xem ảnh.
Tùy chọnTùy chỉnh cài đặt chất lượng hình ảnh.
Dolby Vision SángChất lượng hình ảnh phù hợp để xem tại nhà trong phòng sáng.
Dolby Vision TốiChất lượng hình ảnh phù hợp để xem tại nhà trong phòng tối.

Cài đặt nâng cao

Cài đặt [Độ sáng]

Cài đặtMô tả
Độ sángĐiều chỉnh mức độ sáng của màn hình.
Tương phảnĐiều chỉnh mức sáng của hình ảnh.
GammaĐiều chỉnh cân bằng sáng và tối. Làm sáng hoặc làm tối độ sáng giữa màu trắng và đen.
Mức độ đenĐiều chỉnh mức tối của hình ảnh.
Điều chỉnh độ đenTăng màu đen trong các ảnh để có độ tương phản cao hơn.
Cải thiện độ tương phản nâng caoTự động điều chỉnh độ tương phản dựa vào độ sáng của ảnh.
Làm mờ cục bộ tự độngTối ưu độ t.phản bằng đ.chỉnh độ sáng trong các phằn riêng biệt của màn hình.
X‑tended Dynamic RangeĐiều chỉnh độ sáng cực đại cho màu trắng sáng nhất và màu đen thẫm nhất.
Độ sáng cực đạiĐiều chỉnh độ sáng cực đại cho màu trắng sáng nhất.

Cài đặt [Màu]

Cài đặtMô tả
MàuĐiều chỉnh mức bão hòa màu.
SắcĐiều chỉnh tông xanh lá cây và đỏ.
Nhiệt độ màuĐiều chỉnh nhiệt độ màu.
Nhiệt độ màu nâng caoĐiều chỉnh nhiệt độ màu chi tiết.
Màu thựcCải thiện độ sống động của màu sắc.
Điều chỉnh từng màuĐiều chỉnh Sắc, Độ bão hòa và Độ sáng cho từng màu.

Cài đặt [Độ rõ nét]

Cài đặtMô tả
Độ nétĐiều chỉnh chi tiết chất lượng hình ảnh.
Tạo hình trung thựcĐiều chỉnh độ mịn và nhiễu cho hình ảnh thực tế.
Nếu bạn chọn Thủ công, bạn có thể điều chỉnh Độ phân giải.
Giảm nhiễu ngẫu nhiênGiảm nhiễu ngẫu nhiên lặp lại
Giảm nhiễu kỹ thuật sốGiảm nhiễu nén video.
Phân cấp hình ảnhTạo phân cấp hình ảnh để giảm đường viền giả trên các bề mặt phẳng.

Cài đặt [Chuyển động]

Cài đặtMô tả
MotionflowTinh chỉnh hình ảnh động. Tăng số khung hình để hiển thị video một cách mượt mà. Nếu bạn chọn [Tùy chọn], bạn có thể điều chỉnh [Độ mượt mà] và [Độ rõ nét].
Chế độ phimTối ưu hóa chất lượng hình ảnh theo nội dung video, như phim và đồ họa máy tính. Tái tạo mượt mà sự chuyển động của hình ảnh trong phim (hình ảnh được ghi lại ở tốc độ 24 khung hình mỗi giây) chẳng hạn như phim.

Cài đặt [Tùy chọn video]

Cài đặtMô tả
Chế độ HDRHình ảnh phù hợp cho tín hiệu Dải động cao.
Phạm vi video HDMIChọn dải tín hiệu cho ngõ vào HDMI.
Khoảng màuThay đổi phạm vi tái tạo màu.

Cài đặt [Thiết lập lại]

Cài đặtMô tả
Thiết lập lạiChuyển tất cả cài đặt hình ảnh về mặc định khi xuất xưởng.

Mẹo

  • Để biết thông tin khác, xem các chủ đề liên quan bên dưới hoặc phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[27] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Điều chỉnh chất lượng âm thanh

Bạn có thể cấu hình các cài đặt khác nhau liên quan đến âm thanh của TV chẳng hạn như chất lượng âm thanh và chế độ âm thanh.

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV, và thiết bị đã kết nối.

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.

Âm thanh
Hãy điều chỉnh các thiết lập bằng ngõ vào như TV hoặc HDMI, và các thiết lập chung khác để thưởng thức các hiệu ứng âm thanh khác nhau.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Chế độ âm thanh
Hãy chọn các chế độ như [Cinema], [Âm nhạc], hoặc [Dolby Audio] dựa vào môi trường và các ưu tiên của bạn.
Tùy chỉnh âm thanh
Hãy điều chỉnh các thiết lập âm thanh liên quan đến mỗi chế độ âm thanh.
Mức âm lượng
Điều chỉnh mức âm thanh của ngõ vào hiện tại.
Âm lượng tự động nâng cao
Hãy giữ mức âm lượng không đổi cho tất cả chương trình và ngõ vào.
Cân bằng
Hãy điều chỉnh cân bằng loa.
Vị trí TV
Phát âm thanh từ loa TV theo vị trí của TV.
Thiết lập lại
Chuyển tất cả cài đặt âm thanh về các cài đặt mặc định khi xuất xưởng.
Đầu ra âm thanh
Hãy điều chỉnh tai nghe và hệ thống âm thanh.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Loa
Chọn TV hoặc loa ngoài.
Chế độ loa trung tâm TV
Hãy sử dụng loa TV làm loa trung tâm của hệ thống rạp hát gia đình.
Ưu tiên hóa hệ thống âm thanh
Nếu được bật, nó tự động chuyển ngõ ra âm thanh thành hệ thống âm thanh tương thích BRAVIA Sync khi TV được bật.
Điều khiển rạp hát ở nhà
Bật hệ thống âm thanh, và cho phép bạn kiểm soát nó.
Đồng bộ chế độ âm thanh
Trường âm thanh của hệ thống âm thanh xác định sẽ tự động chuyển khi chế độ âm thanh của TV thay đổi.
Đồng bộ hóa A/V
Hãy điều chỉnh định thời âm thành và video trong khi sử dụng thiết bị âm thanh Bluetooth A2DP hoặc hệ thống âm thanh cụ thể được kết nối với cáp HDMI.
Chế độ eARC
Nếu [Tự động] được chọn, âm thanh chất lượng cao được xuất ra khi một thiết bị eARC đã hỗ trợ được kết nối với một cổng HDMI được dán nhãn ARC” hoặceARC/ARC”.
Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Cấu hình phương pháp xuất khi xuất âm thanh kỹ thuật số. Thiết lập này chỉ khả dụng khi [Loa] được cài đặt thành [Hệ thống âm thanh].
Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Chỉ được áp dụng cho PCM. Mức âm lượng giữa PCM và âm thanh nén sẽ khác nhau.
Ngõ ra Dolby Digital Plus
Hãy chọn ngõ ra cho Dolby Digital Plus để hỗ trợ các hệ thống âm thanh Dolby Digital PlusARC. Nếu bạn sử dụng ARC và ngõ ra âm thanh quang, hãy chọn [Dolby Digital]. (Dolby Digital Plus sẽ được tắt tiếng qua ngõ ra âm thanh quang.)

Mẹo

  • Bạn cũng có thể thay đổi [Chế độ âm thanh] qua Cài đặt nhanh trong khi xem TV. Để biết thêm chi tiết, tham khảo Sử dụng Cài đặt nhanh.
[28] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Thiết lập nâng cao “Âm thanh

Trang này giới thiệu các cài đặt khác nhau cho các tính năng mà bạn có thể cấu hình trong [Âm thanh].

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV, và thiết bị đã kết nối.

Cài đặt [Chế độ âm thanh]

Cài đặtMô tả
Tiêu chuẩnTối ưu chất lượng âm thanh cho nội dung chung.
Đối thoạiPhù hợp cho đối thoại bằng giọng nói.
CinemaTối ưu âm thanh vòm cho phim.
Âm nhạcCho phép bạn trải nghiệm âm thanh sống động và rõ ràng giống như một buổi hòa nhạc.
Thể thaoGiả lập sân vận động hoặc địa điểm khác với không gian rộng hơn.
Dolby AudioPhát ra âm thanh được xử lý bằng công nghệ âm thanh Dolby.

[Tùy chỉnh âm thanh]

Cài đặtMô tả
Âm thanh vòngTái tạo âm thanh vòm sống động như thật.
Hiệu ứng vòmHãy điều chỉnh hiệu ứng âm thanh vòm.
Bộ chỉnh âmHãy điều chỉnh âm thanh dựa trên các tần số khác biệt.
Khuếch đại rõ giọng nóiNhấn mạnh giọng nói.
Bộ nâng cao âm thanh đối thoạiNhấn mạnh giọng nói khi [Chế độ âm thanh] được cài đặt thành [Dolby Audio].

[Mức âm lượng]

Cài đặtMô tả
Bù âm lượngHãy điều chỉnh mức âm thanh của ngõ vào hiện tại cân xứng với các ngõ vào khác.
Dải động DolbyBù cho chênh lệch mức âm thanh giữa các kênh (chỉ dành cho âm thanh Dolby Digital).
Mức độ âm thanh MPEGHãy điều chỉnh mức âm thanh audio MPEG.
Dải động HE‑AACHãy bù chênh lệch mức âm thanh giữa các kênh (chỉ dành cho âm thanh HE‑AAC).
Mức độ âm thanh HE‑AACHãy điều chỉnh mức âm thanh audio HE‑AAC.
[29] Bắt đầu | Thao tác Cơ bản

Cách đèn LED sáng lên

Các màu nhất định sẽ xuất hiện ở giữa dưới cùng của TV của bạn cho biết một hoạt động hoặc trạng thái nhất định.

MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/quốc gia/ngôn ngữ của bạn.

Đèn MIC LED tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp)

Đèn LED MIC tích hợp nằm ở bên phải của đèn LED chiếu sáng.

“Bật” màu hổ phách
  • Khi MIC tích hợp được bật

Đèn LED rọi sáng


Khi “bật” hoặc “nhấp nháy”
  • Khi màn hình tắt
  • Khi TV đang bật lên
  • Khi thu nhận tín hiệu từ điều khiển từ xa
  • Khi cập nhật phần mềm dùng một thiết bị lưu trữ USB
v.v.

“Nhấp nháy” màu lục lam
  • Khi một thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng v.v.) đang kết nối với TV trên mạng gia đình
v.v.

“Bật” màu hổ phách
  • Khi bộ hẹn giờ bật được đặt
  • Khi bộ hẹn giờ ngủ được đặt
  • Khi bộ hẹn giờ ghi lại được đặt (tính khả dụng của chức năng này tùy thuộc vào kiểu TV/quốc gia/vùng của bạn)
v.v.

“Bật” màu hồng
  • Khi TV đang ghi lại (tính khả dụng của chức năng này tùy thuộc vào kiểu TV/quốc gia/vùng của bạn)

Màu vàng “bật”*
  • Từ khi phát hiện “Ok Google” và được nghe cho đến khi TV hồi đáp.

* Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp

[30] Bắt đầu

Tính năng Trợ năng

Kiểu TV này có các tính năng hỗ trợ người dùng trong [Trợ năng] như chức năng chuyển văn bản trên màn hình thành giọng nói, thu phóng để giúp đọc văn bản dễ dàng hơn và hiển thị phụ đề.

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Trợ năng] để thiết lập các tính năng hỗ trợ người dùng.

[Trợ năng] có chức năng phím tắt để bạn có thể bật hoặc tắt nó bằng cách bấm và giữ nút (Tắt tiếng) trên điều khiển từ xa trong 3 giây.

Mẹo

  • Cài đặt mặc định cho chức năng vận hành khi bạn bấm và giữ nút (Tắt tiếng) trên điều khiển từ xa trong 3 giây là [Trình đọc màn hình]. Bật chức năng này dùng [Phím tắt trợ năng] trong [Trợ năng], và thay đổi tính năng được gán dùng [Dịch vụ phím tắt].
  • Để sử dụng chức năng chuyển văn bản thành giọng nói với Hướng dẫn Trợ giúp, hãy sử dụng máy tính hoặc điện thoại thông minh để xem Hướng dẫn Trợ giúp trên trang web hỗ trợ của Sony.

    http://www.sony-asia.com/support/
    Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
    http://www.sony-asia.com/support/

[31] Bắt đầu

Trang Hỗ trợ

Để biết thông tin mới nhất và Hướng dẫn Trợ giúp Trực tuyến, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ của Sony:

http://www.sony-asia.com/support/
Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
http://www.sony-asia.com/support/

[32]

Xem TV

  • Xem các chương trình TV
[33] Xem TV

Xem các chương trình TV

  • Sử dụng hướng dẫn chương trình
  • Thiết thập cài đặt kênh
  • Sử dụng dịch vụ TV phát tương tác
  • Nhận biết các biểu tượng biểu ngữ thông tin
[34] Xem TV | Xem các chương trình TV

Sử dụng hướng dẫn chương trình

Bạn có thể nhanh chóng tìm thấy chương trình yêu thích của mình.

  1. Bấm nút GUIDE để hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số.
  2. Chọn một chương trình để xem.
    Chi tiết về chương trình được hiển thị.
  3. Chọn [Xem] để xem chương trình.

Mẹo

  • (Chỉ đối với các mẫu tương thích với hộp chuyển tín hiệu) Nếu bạn thực hiện thiết lập [Thiết lập điều khiển hộp cáp/vệ tinh] trong [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] ở [Ngõ vào bên ngoài], bạn có thể hiển thị hướng dẫn chương trình của bộ chuyển tín hiệu (hộp chuyển tín hiệu cáp/vệ tinh) bằng cách bấm GUIDE trên điều khiển từ xa của TV.
[35] Xem TV | Xem các chương trình TV

Thiết thập cài đặt kênh

  • Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số
  • Sắp xếp hoặc sửa kênh
[36] Xem TV | Xem các chương trình TV | Thiết thập cài đặt kênh

Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh tự động] — [Kỹ thuật số].
  2. Làm theo hướng dẫn trên màn hình để dò tìm mọi kênh kỹ thuật số khả dụng và lưu cài đặt của chúng vào trong TV.

Để thay đổi phạm vi dò tìm

Chọn [Bình thường] hoặc [Mở rộng] trong [Phạm vi dò kênh].

[Bình thường]
Tìm kiếm các kênh khả dụng trong vùng/quốc gia của bạn.
[Mở rộng]
Tìm kiếm các kênh khả dụng tại mọi vùng/quốc gia.

Mẹo

  • Bạn có thể dò lại TV bằng cách chạy [Kỹ thuật số] in [Dò kênh tự động] sau khi chuyển đến nơi sinh sống khác, thay đổi nhà cung cấp dịch vụ hoặc tìm kiếm các kênh mới chạy.
[37] Xem TV | Xem các chương trình TV | Thiết thập cài đặt kênh

Sắp xếp hoặc sửa kênh

Bạn có thể sắp xếp danh sách hiển thị kênh theo thứ tự ưu tiên của bạn.

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Sửa danh sách kênh].
    Nếu nhiều hạng mục được hiển thị, chọn hạng mục bạn muốn sửa.
  2. Chọn kênh bạn muốn chuyển đến vị trí mới.
    Bạn có thể chọn [Chèn] hoặc [Hoán đổi] kênh đã chọn. Để thay đổi nó, chọn [Loại sắp xếp].
    Bạn có thể bấm nút màu vàng để chọn nhiều kênh.
  3. Chọn vị trí mới nơi bạn muốn di chuyển kênh đã chọn.
  4. Chọn [Hoàn tất] để áp dụng các thay đổi.

Lưu ý

  • Các tùy chọn khả dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.
[38] Xem TV | Xem các chương trình TV

Sử dụng dịch vụ TV phát tương tác

Để hiển thị thông tin văn bản

Bạn có thể xem văn bản và thông tin đồ họa dựa trên văn bản, bao gồm bản tin thời sự trong nước, thông tin thời tiết và lịch phát sóng TV. Bạn có thể duyệt tìm thông tin mong muốn và sau đó chọn những thông tin nào bạn muốn hiển thị bằng cách nhập một số.

  1. Bấm nút (Văn bản) để hiển thị thông tin văn bản.

Giới thiệu về Dịch vụ thông tin văn bản kỹ thuật số

Dịch vụ văn bản kỹ thuật số cung cấp nội dung phong phú với các hình ảnh và đồ họa nét mịn. Các tính năng khác cũng khả dụng như các liên kết trang và điều hướng dễ sử dụng. Dịch vụ này được hỗ trợ bởi nhiều đài phát sóng. (Tính khả dụng của tính năng này tùy theo vùng/quốc gia/kiểu TV của bạn).

Giới thiệu về Dịch vụ ứng dụng tương tác kỹ thuật số

Dịch vụ ứng dụng tương tác cung cấp văn bản và đồ họa kỹ thuật số chất lượng cao cùng với các tùy chọn nâng cao. Dịch vụ này được hỗ trợ bởi các đài phát sóng. (Tính khả dụng của tính năng này tùy theo vùng/quốc gia/kiểu TV của bạn).

Lưu ý

  • Dịch vụ tương tác chỉ khả dụng nếu được đài phát sóng cung cấp.
  • Các chức năng và nội dung màn hình được cung cấp sẽ khác nhau, tùy thuộc vào từng đài phát sóng.
  • Nếu phụ đề được chọn và bạn khởi chạy ứng dụng văn bản kỹ thuật số thông qua nút (Văn bản), phụ đề có thể ngừng hiển thị trong một số trường hợp. Khi người dùng thoát ứng dụng văn bản kỹ thuật số, chế độ hiển thị phụ đề sẽ tự động tiếp tục.
[39] Xem TV | Xem các chương trình TV

Nhận biết các biểu tượng biểu ngữ thông tin

Khi thay đổi kênh, một biểu ngữ thông tin sẽ xuất hiện trong chốc lát. Các biểu tượng sau có thể xuất hiện trong biểu ngữ.

Danh sách các biểu tượng và mô tả :
Dịch vụ dữ liệu (Ứng dụng phát tín hiệu)
:
Dịch vụ radio
:
Dịch vụ thuê bao/thử nghiệm
:
Có âm thanh đa ngôn ngữ
:
Có phụ đề
:
Có phụ đề và/hoặc âm thanh cho người khiếm thính
:
Độ tuổi tối thiểu được khuyến nghị xem chương trình hiện tại (từ 3 đến 18 tuổi)
:
Khóa trẻ em
:
Khóa chương trình kỹ thuật số
:
Có âm thanh dành cho người khiếm thị
:
Có thuyết minh phụ đề
:
Có âm thanh đa kênh
[40]

Sử dụng TV với các Thiết bị khác

  • Các thiết bị USB
  • Đầu Blu-ray và DVD
  • Đầu thu số mặt đất (đầu thu qua cáp/vệ tinh)
  • Hiển thị màn hình ứng dụng của iPhone/điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng iPad/trên TV
  • Máy tính, máy ảnh và máy quay
  • Hệ thống âm thanh
  • Các thiết bị Bluetooth
  • Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync
  • Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích
[41] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị USB

  • Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB
  • Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc
  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ
[42] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB

Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB

Kết nối thiết bị USB

Kết nối thiết bị lưu trữ USB với cổng USB để thưởng thức các tệp ảnh, nhạc và video được lưu trữ trong thiết bị.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Thiết bị lưu trữ USB

Thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trên thiết bị USB

Bạn có thể thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trong thiết bị USB trên màn hình TV.

  1. Nếu thiết bị USB được kết nối với TV có công tắc nguồn, hãy bật công tắc nguồn.
  2. Bấm nút HOME, và chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị USB.
  4. Chọn thư mục, và chọn tập tin cần phát.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Một số hình ảnh hoặc thư mục mất thời gian để hiển thị tùy vào kích thước hình ảnh, kích thước tập tin, và số tập tin trong một thư mục.
  • Hiển thị thiết bị USB có thể mất một lúc vì TV truy cập thiết bị USB mỗi khi thiết bị USB được kết nối.
  • Tất cả các cổng USB trên TV đều hỗ trợ USB tốc độ cao. Cổng USB màu xanh hỗ trợ SuperSpeed (USB 3.1 Thế Hệ 1 hoặc USB 3.0). Các USB hub không được hỗ trợ.
  • Trong khi truy cập thiết bị USB, không tắt TV hoặc thiết bị USB, không ngắt kết nối cáp USB và không tháo hoặc lắp phương tiện ghi. Nếu không, dữ liệu được lưu trong thiết bị USB có thể bị hỏng.
  • Tùy vào tệp, chế độ phát có thể không hoạt động ngay cả khi sử dụng các định dạng được hỗ trợ.

Mẹo

  • Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[43] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB

Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc

  • Các cổng USB trên TV hỗ trợ các hệ thống tệp FAT16, FAT32, exFAT và NTFS.
  • Khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số Sony với TV bằng cáp USB, cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn cần phải được đặt thành chế độ “Tự động” hoặc “Bộ nhớ khối”.
  • Nếu máy ảnh kỹ thuật số của bạn không hoạt động với TV, hãy thử làm như sau:
    • Đặt cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn thành “Bộ nhớ khối”.
    • Sao chép các tệp từ máy ảnh vào ổ USB flash, sau đó kết nối ổ với TV.
  • Một số ảnh và phim có thể được phóng to, dẫn đến chất lượng hình ảnh thấp. Tùy thuộc vào kích cỡ và tỷ lệ khung hình, hình ảnh có thể không được hiển thị toàn màn hình.
  • Có thể mất nhiều thời gian để hiển thị ảnh, tùy thuộc vào tệp hoặc cài đặt.
  • Trong mọi trường hợp, Sony sẽ không chịu trách nhiệm về việc không ghi được hay bất kỳ hư hỏng hoặc mất mát nào đối với nội dung đã ghi hoặc có liên quan với trục trặc của TV, nhiễu tín hiệu hay bất kỳ sự cố nào khác.
[44] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[45] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Hình ảnh

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

Định dạng TệpĐuôi mở rộng
JPEG*.jpg / *.jpe / *.jpeg
ARW *1*.arw
  • *1 ARW chỉ được sử dụng để phát lại các tệp.

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[46] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Âm nhạc

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

mp4

Đuôi mở rộng: *.mp4 / *.m4a

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k

3gpp

Đuôi mở rộng: *.3gp / *.3g2

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k

Asf

Đuôi mở rộng: *.wma

Mô tảTần số Lấy mẫu
WMA9 Standard8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k

ogg

Đuôi mở rộng: *.ogg

Mô tảTần số Lấy mẫu
Vorbis8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k

Định dạng khác

Mô tảTần số Lấy mẫu
LPCM *132k / 44.1k / 48k

Đuôi mở rộng: *.mp3

Mô tảTần số Lấy mẫu
MP1L1 / MP1L2 / MP1L3 / MP2L1 / MP2L232k / 44.1k / 48k
MP2L316k / 22.05k / 24k
MP2.5L38k / 11.025k / 12k

Đuôi mở rộng: *.wav

Mô tảTần số Lấy mẫu
WAV *232k / 44.1k / 48k / 88.2k / 96k / 176.4k / 192k

Đuôi mở rộng: *.flac

Mô tảTần số Lấy mẫu
FLAC16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k / 88.2k / 96k / 176.4k / 192k

Đuôi mở rộng: *.aac

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k
  • *1 Trường hợp sử dụng của LPCM chỉ dành cho Mạng Nội hạt.
  • *2 Trường hợp sử dụng của WAV chỉ dành cho 2ch.

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[47] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Video

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

MPEG1 (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG1MPEG1L21920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MPEG2PS (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG2 MP@HL, MP@H14L, MP@MLMPEG1L1 / MPEG1L2 / LPCM / AC31920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MPEG2TS

Đuôi mở rộng : *.m2t

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG2 MP@HL, MP@H14L, MP@MLMPEG1L1 / MPEG1L2 / AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC31920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

Đuôi mở rộng : *.m2ts / *.mts

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2MPEG1L1 / MPEG1L2 / AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC31920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@60fps

MP4 (*.mp4)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / MPEG1L1 / MPEG1L21920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@120fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L21920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L5.2, MP@L5.2, HP@L5.2 *1AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / LPCM3840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60p / 1920x1080@120fps
HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / AC4 / E-AC33840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60p
  • *1 Dòng này bao gồm trường hợp sử dụng định dạng XAVC S. Tốc độ bit tối đa được hỗ trợ cho XAVC S là 100 Mbps.

avi (*.avi)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
XvidMPEG1L1 / MPEG1L2 / MPEG1L3 / AC3 / E-AC31920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
Motion JPEGμ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16LE)1280x720 / QCIF (176x144)1280x720@30fps

Asf (*.asf / *.wmv)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
VC1 AP@L3, MP@HL, SP@MLWMA9 Standard1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MKV (*.mkv)

Kiểu Phụ đề : Trong / Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
XvidDTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@60fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP8DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP9 Profile 0, Profile 2DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis3840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60fps
AVC / H.264 BP@L5.2, MP@L5.2, HP@L5.2DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v23840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60p
HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v23840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60p

3gpp (*.3gp / *.3g2)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L21920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L21920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@60fps

RealMedia (*.rm / *.rmvb / *.rv): Chỉ các kiểu TV tại Hồng Kông

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
RealVideo RV8 / RV9 / RV10RealMediaAudio cook / aac1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MOV (*.mov)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE)1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@60fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE)1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
Motion JPEGAAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE)1280x720 / QCIF (176x144)1280x720@30fps

WebM (*.webm)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
VP8Vorbis1920x1080 / QCIF (176x144)1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP9 Profile 0, Profile 2Vorbis3840x2160 / QCIF (176x144)3840x2160@60fps

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[48] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)

Codec Âm thanhTần số Lấy mẫu
LPCM44.1k / 48k
MPEG1L1 / MPEG1L232k / 44.1k / 48k
MPEG1L332k / 44.1k / 48k
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k
AC332k / 44.1k / 48k
AC444.1k / 48k
E-AC332k / 44.1k / 48k
Vorbis8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k
WMA98k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k
DTS core32k / 44.1k / 48k
RealAudio (cook): For Hong Kong models only8k / 11.025k / 22.05k / 44.1k
RealAudio (aac): For Hong Kong models only24k / 32k / 44.1k / 48k
μ-LAW8k
PCM (U8)8k
PCM (S16LE)11.025k / 16k / 44.1k
PCM (S16BE)11.025k / 16k / 44.1k

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Phụ đề bên ngoài
[49] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị USB | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Phụ đề bên ngoài

Trường hợp sử dụng: USB

Định dạng TệpĐuôi mở rộng
SubStation Alpha*.ass / *.ssa
SubRip*.srt
MicroDVD*.sub / *.txt
SubViewer*.sub
SAMI*.smi / *.sami
DVD Subtitle System*.txt

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
[50] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Đầu Blu-ray và DVD

  • Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD
  • Xem đĩa Blu-ray và DVD
[51] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Đầu Blu-ray và DVD

Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD

Kết nối đầu Blu-ray/DVD với TV.

Sử dụng một phương thức kết nối bên dưới tùy vào đầu nối khả dụng trên TV của bạn.

Lưu ý

  • Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

Mẹo

  • Bạn cũng có thể kết nối một bộ chuyển tín hiệu (hộp chuyển tín hiệu cáp/vệ tinh) theo cùng cách như đầu đọc Blu-ray/DVD.

Kết nối HDMI

Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị kết nối đầu phát với TV bằng cáp HDMI. Nếu đầu Blu-ray/DVD có một giắc (lỗ cắm) HDMI, hãy kết nối với nó bằng cáp HDMI.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối bộ chuyển tín hiệu)
  2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng cáp HIGH SPEED HDMI được phép, có logo HDMI.

  • Nếu thiết bị có một giắc (lỗ cắm) DVI, hãy kết nối nó với cổng HDMI (có cổng AUDIO IN) thông qua một giao diện thiết bị chuyển đổi DVI - HDMI (không kèm theo), và kết nối với các giắc cắm (lỗ cắm) ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI 3 AUDIO IN / HDMI 1 AUDIO IN.
    Tính khả dụng tùy thuộc vào kiểu Tv/vùng/quốc gia của bạn. Tham khảo Hướng dẫn Tham khảo để kiểm tra xem TV của bạn có hỗ trợ HDMI 3 AUDIO IN / HDMI 1 AUDIO IN không.

Kết nối component video

Nếu đầu Blu-ray/DVD của bạn có các giắc (lỗ cắm) component video, hãy kết nối đầu với TV bằng cáp component video và cáp âm thanh.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối bộ chuyển tín hiệu)
  2. Cáp component video (không được cung cấp)
  3. Cáp âm thanh (không được cung cấp)

Kết nối composite

Nếu đầu Blu-ray/DVD có giắc (lỗ cắm) composite, hãy kết nối với chúng bằng cáp video/âm thanh composite.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối bộ chuyển tín hiệu)
  2. Cáp video/âm thanh composite (không được cung cấp)

Khi sử dụng Cáp mở rộng Analog

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối bộ chuyển tín hiệu)
  2. Cáp mở rộng Analog (được cung cấp)*
  3. Cáp RCA (không kèm theo)

* Việc Cáp mở rộng Analog có được cung cấp hay không tùy thuộc vào kiểu Tv/vùng/quốc gia của bạn.

[52] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Đầu Blu-ray và DVD

Xem đĩa Blu-ray và DVD

Bạn có thể xem nội dung từ đĩa Blu-ray/DVD hoặc các nội dung khác được hỗ trợ bởi đầu phát trên TV.

  1. Bật đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
  2. Bấm nút (Chọn Ngõ vào)nhiều lần để chọn đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
  3. Bắt đầu phát trên đầu Blu-ray/DVD được kết nối.

Mẹo

  • Nếu bạn kết nối thiết bị tương tích với BRAVIA Sync bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV.
[53] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Đầu thu số mặt đất (đầu thu qua cáp/vệ tinh)

  • Kết nối bộ chuyển tín hiệu (bộ chuyển tín hiệu cáp/vệ tinh)
  • Cài đặt để điều khiển bộ chuyển tín hiệu (đầu thu tín hiệu cáp/vệ tinh) dùng điều khiển từ xa của TV
[54] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Đầu thu số mặt đất (đầu thu qua cáp/vệ tinh)

Kết nối bộ chuyển tín hiệu (bộ chuyển tín hiệu cáp/vệ tinh)

Kết nối bộ chuyển tín hiệu (bộ chuyển tín hiệu cáp/vệ sinh) với TV.
Kết nối nó theo các đầu nối trên TV của bạn.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD.

[55] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Đầu thu số mặt đất (đầu thu qua cáp/vệ tinh)

Cài đặt để điều khiển bộ chuyển tín hiệu (đầu thu tín hiệu cáp/vệ tinh) dùng điều khiển từ xa của TV

Các mẫu tương thích với bộ chuyển tín hiệu có [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] trong [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài].

Thực hiện [Thiết lập điều khiển hộp cáp/vệ tinh] trong [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] cho phép bạn điều khiển đầu thu qua cáp/vệ tinh dùng điều khiển từ xa của TV.

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] — [Thiết lập điều khiển hộp cáp/vệ tinh].
  2. Thực hiện theo chỉ dẫn trên màn hình.

Lưu ý

  • Khi sử dụng điều khiển từ xa của TV, nhắm nó vào đầu thu tín hiệu cáp/vệ tinh.
  • Tùy vào các thiết bị bên ngoài, một số nút có thể không phản hồi.
  • Nếu bạn bấm và giữ nút trên điều khiển từ xa, hoạt động có thể không hoạt động. Thay vào đó, hãy thử bấm nút nhiều lần.
[56] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Hiển thị màn hình ứng dụng của iPhone/điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng iPad/trên TV

Google Cast hoặc AirPlay cho phép bạn hiển thị (truyền) trang webyêu thích của bạn và các màn hình ứng dụng trên thiết bị di động tới TV.

Sử dụng Google Cast

  1. Kết nối một thiết bị di động như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng vào cùng mạng gia đình có TV được kết nối.
  2. Mở một ứng dụng hỗ trợ Google Cast trên thiết bị di động đó.
  3. Chọn biểu tượng (truyền) trong ứng dụng.
  4. Chọn TV làm điểm đích truyền tới.
    Màn hình của thiết bị di động được hiển thị trên TV.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng Google Cast.

Sử dụng AirPlay

TV này hỗ trợ AirPlay 2.

  1. Nếu AirPlay chưa được cấu hình, bấm (Lựa chọn ngõ vào) trên điều khiển từ xa, chọn (AirPlay), và thực hiện theo chỉ dẫn trên màn hình.
  2. Bảo đảm thiết bị Apple của bạn được kết nối cùng mạng với TV.
  3. Bấm (AirPlay Video) để phát video trên TV của bạn, bấm (AirPlay Audio) để nghe nhạc trên TV của bạn, bấm (Screen Mirroring) để phản chiếu màn hình thiết bị lên TV.
  4. Chọn TV làm điểm đích AirPlay.

Mẹo

  • TV hỗ trợ Apple HomeKit.
    Bạn có thể điều khiển TV bằng một thiết bị di động ví dụ như một iPhone hoặc iPad bằng cách bấm nút (Chọn ngõ vào) trên điều khiển từ xa, chọn (AirPlay), và làm theo hướng dẫn trên màn hình để cài đặt Apple HomeKit.
    Các thao tác khả dụng sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản của ứng dụng và phần mềm.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng AirPlay.
  • Thao tác của một thiết bị di động ví dụ như iPhone or iPad sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản OS.
  • iPhone, iPad, AirPlayHomeKit là những thương hiệu của Apple Inc., đã đăng ký tại Mỹ và các nước khác.
[57] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Máy tính, máy ảnh và máy quay

  • Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ
  • Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ
  • Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính
[58] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ

Kết nối với máy tính

Sử dụng cáp HDMI để kết nối máy tính với TV.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính
  2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng cáp HIGH SPEED HDMI được phép, có logo HDMI.

Để kiểm tra thông số kỹ thuật tín hiệu video

  • Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính

Để xem nội dung được lưu trữ trên máy tính

Sau khi kết nối, bấm nút HOME, sau đó chọn ngõ vào mà máy tính được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị bạn cài đặt máy tính để xuất ra tín hiệu video theo như một trong các cài đặt được liệt kê trong phần “Thông số kỹ thuật tín hiệu video máy tính”.
  • Tùy thuộc vào trạng thái kết nối, hình ảnh có thể bị mờ hoặc nhòe. Trong trường hợp này, hãy đổi cài đặt của máy tính và chọn tín hiệu ngõ vào khác trong danh sách “Thông số kỹ thuật tín hiệu video máy tính”.
[59] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ

Để kết nối máy ảnh hoặc máy quay

Kết nối máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay Sony bằng cáp HDMI. Sử dụng cáp có giắc (lỗ cắm) nhỏ HDMI cho đầu cắm của máy ảnh kỹ thuật số/máy quay và giắc (lỗ cắm) HDMI tiêu chuẩn cho đầu cắm của TV.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy ảnh kỹ thuật số
  2. Máy quay
  3. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng cáp HIGH SPEED HDMI được phép, có logo HDMI.

Để xem nội dung được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay

  1. Sau khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số/máy quay, hãy bật máy lên.
  2. Bấm nút (Chọn Ngõ vào) nhiều lần để chọn máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối.
  3. Bắt đầu phát trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Mẹo

  • Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với BRAVIA Sync, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV. Đảm bảo rằng thiết bị tương thích với BRAVIA Sync. Một số thiết bị có thể không tương thích với BRAVIA Sync ngay cả khi chúng có giắc (lỗ cắm) HDMI.
[60] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính

(Độ phân giải, Tần số quét ngang/Tần số quét dọc)

  • 640 x 480, 31,5 kHz/60 Hz
  • 800 x 600, 37,9 kHz/60 Hz
  • 1024 x 768, 48,4 kHz/60 Hz
  • 1152 x 864, 67,5 kHz/75 Hz
  • 1280 x 1024, 64,0 kHz/60 Hz
  • 1600 x 900, 56,0 kHz/60 Hz
  • 1680 x 1050, 65,3 kHz/60 Hz
  • 1920 x 1080, 67,5 kHz/60 Hz *

* Định thời 1080p khi được áp dụng cho ngõ vào HDMI sẽ được xử lý như định thời video chứ không phải là định thời máy tính. Điều này sẽ ảnh hưởng tới cài đặt [Màn ảnh] trong [Hiển thị & Âm thanh]. Để xem nội dung trên máy tính, cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] thành [Đầy đủ], và [Vùng hiển thị] thành [+1]. (Chỉ có thể thiết lập được [Vùng hiển thị] khi [Vùng hiển thị tự động] bị tắt.)

Các tín hiệu ngõ vào khác

Các định dạng video sau có thể được hiển thị tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của máy tính.

  • 480p
  • 576p*1, 576i*1
  • 720/24p
  • 720p/30 Hz, 720p/50 Hz*1, 720p/60 Hz
  • 1080i/50 Hz*1, 1080i/60 Hz
  • 1080/24p
  • 1080p/30 Hz, 1080p/50 Hz*1, 1080p/60 Hz
  • 3840 x 2160p/24 Hz, 3840 x 2160p/25 Hz*1, 3840 x 2160p/30 Hz
  • 3840 x 2160p/50 Hz*1, 3840 x 2160p/60 Hz
  • 4096 x 2160p/24 Hz*2
  • 4096 x 2160p/50 Hz*1*2, 4096 x 2160p/60 Hz*2

*1 Không được hỗ trợ, tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.

*2 Khi 4096 x 2160p là ngõ vào và [Chế độ màn ảnh rộng] được đặt thành [Bình thường] thì độ phân giải 3840 x 2160p sẽ được hiển thị.
Để hiển thị 4096 x 2160p, hãy đặt cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] thành [Đầy đủ 1] hoặc [Đầy đủ 2].

Lưu ý

  • Ngõ ra 1920 x 1080/60 Hz có thể không khả dụng, tùy thuộc vào máy tính của bạn. Cho dù ngõ ra 1920 x 1080/60 Hz được chọn, tín hiệu ngõ ra thực cũng có thể khác. Trong trường hợp này, hãy đổi cài đặt máy tính sau đó cài đặt máy tính của bạn để sử dụng tín hiệu video khác.
[61] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Hệ thống âm thanh

  • Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh
  • Kết nối hệ thống âm thanh
  • Điều chỉnh hệ thống âm thanh
  • Sử dụng TV làm loa trung tâm (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV)
  • Truyền các định dạng âm thanh được eARC hỗ trợ
[62] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Hệ thống âm thanh

Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh

Bạn có thể kết nối các hệ thống âm thanh chẳng hạn như thiết bị thu AV hoặc sound bar với TV. Chọn một phương pháp kết nối bên dưới theo thông số của hệ thống âm thanh bạn muốn kết nối.

  • Kết nối bằng cáp HDMI (Để biết chi tiết, đọc kỹ phần “Kết nối dùng cáp HDMI” bên dưới.)
  • Kết nối bằng cáp quang kỹ thuật số

Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

Lưu ý

  • Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị cần kết nối.

Kết nối bằng cáp HDMI

Thiết bị này hỗ trợ Audio Return Channel (ARC) Enhanced Audio Return Channel (eARC). Bạn có thể sử dụng cáp HDMI để xuất âm thanh từ các hệ thống âm thanh có hỗ trợ ARC eARC.

Trên các TV hỗ trợ eARC, bạn có thể xuất (truyền) tín hiệu âm thanh từ các thiết bị đầu vào bên ngoài đã kết nối với TV sang các hệ thống âm thanh có hỗ trợ eARC bằng cách sử dụng đầu nối HDMI có chữ ARC” hoặceARC/ARC”.

Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

Lưu ý

  • Vị trí của cổng HDMI có hỗ trợ eARC/ARC sẽ khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn. Tham khảo hướng dẫn tham khảo.
[63] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Hệ thống âm thanh

Kết nối hệ thống âm thanh

Xem các hình minh họa bên dưới để kết nối một hệ thống âm thanh như thiết bị thu AV hoặc loa thanh.

Lưu ý

  • Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

Kết nối HDMI (hỗ trợ ARC)

  1. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng cáp HDMI.
    Kết nối đầu vào HDMI của TV có chữ ARC” hoặceARC/ARC”.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
    2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

    * Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.

  2. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Lưu ý

  • Đối với kết nối ARC, hiệu năng nhận dạng giọng nói có thể giảm (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).

Kết nối HDMI (hỗ trợ eARC)

  1. Kết nối thiết bị nhập bên ngoài và TV bằng cáp HDMI. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng một dây cáp HDMI khác.
    Kết nối hệ thống âm thanh với đầu vào HDMI của TV có chữ ARC” hoặceARC/ARC”.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị nhập bên ngoài (chẳng hạn như đầu ghi Blu-ray/DVD)
    2. Cáp HDMI (không kèm theo)
    3. Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
    4. Cáp HDMI với Ethernet (không bán kèm)*

    * Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.

  2. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tự động].
  3. Chọn [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
  4. Bật tính năng eARC của hệ thống âm thanh.
    Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị.
  5. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Lưu ý

  • Bạn không thể chọn [Chế độ eARC] nếu chức năng chuyển đổi văn bản thành giọng nói cho văn bản trên màn hình trong các tính năng tiếp cận của TV được bật.
  • Nếu âm thanh được xuất từ các thiết bị có hỗ trợ eARC trong khi xem nội dung đầu vào HDMI, TV sẽ hoạt động như sau.
    • Âm thanh từ hệ thống sẽ phát ra và phản hồi âm thanh không phải là đầu ra.
    • Hiệu năng nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp có thể giảm (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).

Kết nối cáp quang kỹ thuật số

  1. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng dây cáp quang kỹ thuật số.
    Kết nối đầu vào quang kỹ thuật số của hệ thống âm thanh.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị thu AV hoặc Loa thanh
    2. Cáp quang âm thanh (không được cung cấp)
  2. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Mẹo

  • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
    Trang Hỗ trợ
[64] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Hệ thống âm thanh

Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Sau khi kết nối hệ thống âm thanh với TV, điều chỉnh đầu ra âm thanh của TV từ hệ thống âm thanh.

Điều chỉnh hệ thống âm thanh đã kết nối bằng cáp HDMI hoặc cáp quang kỹ thuật số

  1. Sau khi kết nối TV với hệ thống âm thanh, hãy bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
  2. Bật hệ thống âm thanh được kết nối rồi điều chỉnh âm lượng.
    Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với BRAVIA Sync bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều kiển từ xa của TV.

Lưu ý

  • Bạn cần định cấu hình cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] theo hệ thống âm thanh của mình. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số].
  • Nếu hệ thống âm thanh không tương thích với Dolby Digital hoặc DTS, hãy cài đặt [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM].
  • Các cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] bị vô hiệu khi dùng tín hiệu âm thanh được truyền qua từ đầu vào HDMI và dùng eARC.

Mẹo

  • Nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh.
    • Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
    Để biết thông tin chi tiết về các kiểu TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
    • Trang Hỗ trợ
[65] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Hệ thống âm thanh

Sử dụng TV làm loa trung tâm (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV)

Các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV có đầu nối CENTER SPEAKER IN ở mặt sau của TV.

Nếu [Loa] được cài đặt thành [Hệ thống âm thanh], bạn có thể sử dụng các loa của TV làm loa trung tâm cho rạp hát tại nhà bằng cách kết nối một thiết bị thu AV với đầu nối CENTER SPEAKER IN của TV*.

*TV và thiết bị thu AV phải được kết nối hoặc bằng cáp HDMI hoặc bằng cáp quang kỹ thuật số.

Kết nối cáp loa

Kết nối TV và thiết bị thu AV bằng dây cáp loa.

Hãy kết nối cáp loa với đầu nối ở sau TV
  1. Thiết bị thu AV
  2. Cáp loa (không được bán kèm)

Sử dụng cáp loa (không bán kèm) để kết nối một thiết bị thu AV với đầu nối CENTER SPEAKER IN của TV.
Khi kết nối, đảm bảo vặn các đầu cáp loa và lắp chúng vào các đầu nối của TV và thiết bị thu AV.

Đầu nối CENTER SPEAKER IN khác nhau tùy vào mẫu máy. Tham khảo các hình bên dưới khi kết nối cáp loa.

*Tước khoảng 10 mm (13/32 inch) lớp cách điện ra khỏi cáp loa ở mỗi đầu.

Lưu ý

  • Để tránh dây điện của cáp loa chạm vào nhau, đảm bảo không tước quá nhiều cáp loa.
  • Kết nối cáp loa đúng cách sao cho các cực (+/-) giữa TV và thiết bị thu AV khớp nhau.
[66] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Hệ thống âm thanh

Truyền các định dạng âm thanh được eARC hỗ trợ

Xác nhận rằng bạn có thể truyền các định dạng âm thanh sau đây.

  • PCM tuyến tính 7.1 kênh: 32/44,1/48 kHz 16 bit
  • Dolby Digital
  • Dolby Digital Plus
  • DTS
  • Dolby TrueHD
  • DTS-HD MA
  • Dolby Atmos
  • DTS:X Master Audio
  • MPEG2 - AAC/MPEG4 - AAC

Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang hỗ trợ.

  • Trang Hỗ trợ
[67] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị Bluetooth

  • Kết nối với một thiết bị Bluetooth
  • Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
  • Cấu hình Bluetooth được hỗ trợ
[68] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị Bluetooth

Kết nối với một thiết bị Bluetooth

Để ghép nối TV với thiết bị Bluetooth

Chỉ dành cho các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có thể sử dụng các thiết bị âm thanh Bluetooth như tai nghe hoặc loa.

Các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có hỗ trợ các thiết bị âm thanh Bluetooth có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

  1. Bật thiết bị Bluetooth và để trong chế độ ghép đôi.
    Để đưa thiết bị Bluetooth vào chế độ ghép đôi hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
  2. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Cài đặt Bluetooth] — [Thêm thiết bị] để đưa TV vào chế độ ghép nối.
    Một danh sách các thiết bị Bluetooth khả dụng sẽ được hiển thị.
  3. Chọn thiết bị mong muốn trong danh sách sau đó làm theo các hướng dẫn trên màn hình.
    Nếu bạn được yêu cầu nhập mã khóa, hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
    Sau khi thành ghép đôi, thiết bị sẽ kết nối với TV.

Để kết nối với thiết bị Bluetooth được ghép nối

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Cài đặt Bluetooth].
  2. Chọn thiết bị được ghép nối nhưng chưa kết nối từ danh sách.
  3. Chọn [Kết nối].
[69] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị Bluetooth

Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV

Nếu một thiết bị âm thanh Bluetooth được kết nối, có thể có một khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh do đặc điểm của Bluetooth. Bạn có thể điều chỉnh khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh thông qua cài đặt Đồng bộ hóa A/V. (Chỉ dành cho các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có thể sử dụng các thiết bị âm thanh Bluetooth.)

Các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có hỗ trợ các thiết bị âm thanh Bluetooth có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Đồng bộ hóa A/V] — tùy chọn mong muốn.

Mẹo

  • Bạn cũng có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI. Để biết thông tin chi tiết về các kiểu TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
    • Trang Hỗ trợ

Lưu ý

  • Tùy thuộc vào thiết bị âm thanh Bluetooth, hình ảnh và âm thanh có thể không khớp nhau ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Bật] hoặc [Tự động].
  • Để ngăn không cho TV hiển thị một màn hình đen ngay sau khi bật khi có loa thanh được kết nối không dây (Bluetooth), hãy đặt cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thành [Bật].
  • Nếu [Chế độ hình ảnh] được đặt thành một trong các tùy chọn bên dưới thì thời gian xuất hình ảnh và âm thanh không được điều chỉnh ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Tự động].
    • [Game]
    • [Đồ họa]
    • [Ảnh chụp]
    Để điều chỉnh [Đồng bộ hóa A/V] khi ở trong bất kỳ các chế độ này, hãy chọn [Bật].
  • Mức độ đáp ứng của TV khi chơi trò chơi điện tử có thể chậm hơn do cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thêm một khoảng trễ vào thời gian xuất ra hình ảnh. Đối với các game phụ thuộc vào thời gian phản ứng, chúng tôi khuyến cáo bạn nên sử dụng một thiết bị Bluetooth và khuyến cáo bạn nên sử dụng loa TV hoặc loa dạng sound bar có kết nối dây (cáp HDMI /cáp quang kỹ thuật số).
[70] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị Bluetooth

Cấu hình Bluetooth được hỗ trợ

TV hỗ trợ các cấu hình sau:

  • HID (Cấu hình thiết bị giao diện người dùng)
  • HOGP (Cấu hình HID qua GATT)
  • A2DP (Cấu hình Phân phối Âm thanh Nâng cao)
  • AVRCP (Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Video)
  • SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)

Các mẫu thiết bị hỗ trợ A2DP và AVRCP có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

[71] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

  • BRAVIA Sync tổng quan
  • Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích BRAVIA Sync
  • Điều chỉnh cài đặt BRAVIA Sync
[72] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

BRAVIA Sync tổng quan

Nếu một thiết bị tương thích với BRAVIA Sync (ví dụ: đầu Blu-ray, thiết bị thu AV) được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều khiển thiết bị bằng điều khiển từ xa của TV.

Minh họa vận hành thiết bị tương thích BRAVIA Sync
[73] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

[Menu đồng bộ] được sử dụng chủ yếu để thao tác với các thiết bị tương thích với BRAVIA Sync trên TV.
Bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU trên điều khiển từ xa, và chọn [Menu đồng bộ].

Nếu [Menu đồng bộ] không được hiển thị, hãy thay đổi các mục được hiển thị trên màn hình [Cài đặt nhanh] và thêm [Menu đồng bộ]. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng Cài đặt nhanh.

Đầu Blu-ray/DVD

  • Tự động bật đầu Blu-ray/DVD và chuyển đổi ngõ vào sang đầu Blu-ray/DVD đó khi bạn chọn thiết bị từ Menu Home hoặc Menu đồng bộ.
  • Tự động bật TV và chuyển đổi ngõ vào sang đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi đầu Blu-ray/DVD bắt đầu phát.
  • Tự động tắt đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Sử dụng menu điều khiển (các nút (Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải)), phát lại (ví dụ: nút (Phát)) và lựa chọn kênh của đầu Blu-ray/DVD được kết nối thông qua điều khiển từ xa của TV.

Thiết bị thu AV

  • Tự động bật thiết bị thu AV được kết nối và chuyển đổi ngõ ra âm thanh từ loa TV sang hệ thống âm thanh khi bạn bật TV. Chức năng này chỉ khả dụng nếu bạn đã sử dụng thiết bị thu AV để xuất ra âm thanh TV từ trước.
  • Tự động chuyển đổi ngõ ra âm thanh tới thiết bị thu AV bằng cách bật thiết bị thu AV khi TV bật.
  • Tự động tắt thiết bị thu AV được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Điều chỉnh âm lượng (các nút (Âm lượng) +/–) và tắt tiếng (nút (Tắt tiếng)) của thiết bị thu AV được kết nối thông qua điều khiển từ xa của TV.

Máy quay video

  • Tự động bật TV và chuyển ngõ vào sang máy quay video được kết nối khi máy quay bật.
  • Tự động tắt máy quay video được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Sử dụng menu điều khiển (Các nút (Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải)), phát lại (ví dụ, nút (Play)) của máy quay video thông qua điều khiển từ xa của TV.

Lưu ý

  • Điều khiển BRAVIA Sync” (BRAVIA Sync) chỉ khả dụng với các thiết bị tương thích BRAVIA Sync được kết nối có logo BRAVIA Sync.
[74] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

Điều chỉnh cài đặt BRAVIA Sync

  1. Bật thiết bị được kết nối.
  2. Để bật [Điều khiển BRAVIA Sync], hãy bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Cài đặt BRAVIA Sync] — [Điều khiển BRAVIA Sync].
  3. Bật BRAVIA Sync trên thiết bị được kết nối.
    Khi thiết bị tương thích Sony BRAVIA Sync cụ thể được kết nối và bật nguồn và [Điều khiển BRAVIA Sync] được bật thì BRAVIA Sync sẽ tự động được kích hoạt trên thiết bị đó. Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị được kết nối.

Tùy chọn khả dụng

Các tùy chọn khả dụng được hiển thị bên dưới. (Các tùy chọn khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn.)

[Tự động tắt thiết bị]
Nếu tắt, thiết bị được kết nối sẽ không tự động tắt khi TV tắt.
[Tự động bật TV]
Nếu tắt, TV sẽ không tự động bật khi thiết bị được kết nối bật.
[Danh sách thiết bị BRAVIA Sync]
Hiển thị danh sách thiết bị BRAVIA Sync.
[Phím điều khiển thiết bị]
Cho phép bạn đặt các nút để điều khiển thiết bị được kết nối HDMI.

Để sử dụng Menu đồng bộ

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU trên điều khiển từ xa, chọn Menu đồng bộ, và chọn hạng mục mong muốn trong Menu đồng bộ.
    Nếu [Menu đồng bộ] không được hiển thị, hãy thay đổi các hạng mục được hiển thị trên màn hiình [Cài đặt nhanh] và thêm [Menu đồng bộ]. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng Cài đặt nhanh.

Mẹo

  • Trong các trường hợp sau đây, một thông báo được hiển thị trên màn hình TV khi bạn chọn Menu đồng bộ.
    • Một thiết bị HDMI không được kết nối.
    • [Điều khiển BRAVIA Sync] bị tắt.
[75] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích

  • Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K
  • Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn
  • Xem hình ảnh ở độ phân giải 8K (chỉ mô hình 8K)
  • Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 8K (chỉ mô hình 8K)
[76] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích

Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K

Bạn có thể kết nối máy ảnh/máy quay hỗ trợ ngõ ra 4K HDMI với HDMI IN của TV để hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong máy ảnh. Bạn cũng có thể hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong các thiết bị USB hoặc mạng nội hạt. Một hình ảnh có độ phân giải 4K hoặc cao hơn có thể được hiển thị trong độ phân giải 4K (3840×2160).

Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn.

Minh họa các hình ảnh từ những thiết bị khác nhau được hiển thị trên TV
  1. Máy ảnh kỹ thuật số
  2. Máy quay
  3. Thiết bị USB
  4. Thiết bị mạng

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên một thiết bị USB hoặc thiết bị mạng ở độ phân giải 4K

  1. Kết nối thiết bị USB hoặc thiết bị mạng với TV.
  2. Bấm nút HOME, chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị USB hoặc tên thiết bị mạng.
  4. Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay

  1. Kết nối một máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay có hỗ trợ ngõ ra HDMI với giắc (lỗ cắm) HDMI IN của TV bằng cáp HDMI.
  2. Bấm nút (Chọn Ngõ vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
  3. Cài đặt thiết bị được kết nối thành ngõ ra 4K.
  4. Bắt đầu phát trên thiết bị được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn

Bạn có thể đặt Định dạng tín hiệu HDMI thành Định dạng nâng cao để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn.

Để biết thông tin về Định dạng nâng cao hoặc thay đổi cài đặt, hãy tham khảo trang Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn.

Lưu ý

  • Không thể hiển thị một bức ảnh 3D.
  • Nếu bạn thay đổi bức ảnh bằng cách bấm nút (Trái) / (Phải), có thể mất chút thời gian để hiển thị bức ảnh.
[77] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích

Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn

Khi bạn hiển thị định dạng 4K Chất lượng cao bằng ngõ vào HDMI, hãy đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] trong [Ngõ vào bên ngoài].

Định dạng tín hiệu HDMI

Để thay đổi thiết lập định dạng tín hiệu HDMI, bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu vào HDMI bạn muốn cài đặt.

Định dạng chuẩn
Định dạng HDMI tiêu chuẩn*1 khi sử dụng thông thường.
Định dạng nâng cao
Định dạng HDMI chất lượng cao*1*2. Chỉ đặt khi sử dụng các thiết bị có trang bị tính năng.

*1 Có HDR (chỉ dành cho các kiểu TV có HDR). Các kiểu TV HDR có [Chế độ HDR] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh][Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Tùy chọn video].
*2 4K 60p 4:2:0 10 bit, 4:4:4, 4:2:2 v.v.

Lưu ý

  • Khi sử dụng Định dạng nâng cao, hình ảnh và âm thanh có thể không được xuất chính xác. Trong trường hợp này, hãy kết nối thiết bị với một HDMI IN trong [Định dạng chuẩn], hoặc thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của HDMI IN thành [Định dạng chuẩn].
  • Chỉ đặt thành Định dạng nâng cao khi sử dụng các thiết bị tương thích.
  • Khi bạn xem hình ảnh 4K Chất lượng cao, hãy sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) có hỗ trợ tốc độ 18 Gb/giây. Để biết chi tiết về Premium High Speed HDMI Cable(s) hỗ trợ 18 Gb/giây, hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp đó.
[78] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích

Xem hình ảnh ở độ phân giải 8K (chỉ mô hình 8K)

Bạn có thể kết nối máy ảnh/máy quay hỗ trợ ngõ ra 8K HDMI với HDMI IN 4 của TV để hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong máy ảnh. Bạn cũng có thể hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong các thiết bị USB hoặc mạng nội hạt. Một hình ảnh có độ phân giải 8K hoặc cao hơn có thể được hiển thị trong độ phân giải 8K (7680×4320) (Chỉ sê-ri Z9G).

Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn.

Minh họa các hình ảnh từ những thiết bị khác nhau được hiển thị trên TV
  1. Máy ảnh kỹ thuật số
  2. Máy quay
  3. Thiết bị USB
  4. Thiết bị mạng

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên một thiết bị USB hoặc thiết bị mạng ở độ phân giải 8K

  1. Kết nối thiết bị USB hoặc thiết bị mạng với TV.
  2. Bấm nút HOME, chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị USB hoặc tên thiết bị mạng.
  4. Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay

  1. Kết nối một máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay có hỗ trợ ngõ ra HDMI với giắc (lỗ cắm) HDMI IN 4 của TV bằng cáp HDMI.
  2. Bấm nút (Chọn Ngõ vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
  3. Cài đặt thiết bị được kết nối thành ngõ ra 8K.
  4. Bắt đầu phát trên thiết bị được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Để xem hình ảnh ở độ phân giải 8K

Bạn có thể đặt Định dạng tín hiệu HDMI thành [Định dạng nâng cao (8K)] để xem hình ảnh ở độ phân giải 8K.

Để biết thông tin về [Định dạng nâng cao (8K)] hoặc thay đổi cài đặt, hãy tham khảo trang Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 8K (chỉ mô hình 8K).

Lưu ý

  • Không thể hiển thị một bức ảnh 3D.
  • Nếu bạn thay đổi bức ảnh bằng cách bấm nút (Trái) / (Phải), có thể mất chút thời gian để hiển thị bức ảnh.
[79] Sử dụng TV với các Thiết bị khác | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K/8K từ các thiết bị tương thích

Các thiết lập để xem hình ảnh ở độ phân giải 8K (chỉ mô hình 8K)

Khi bạn hiển thị định dạng 8K Chất lượng cao bằng ngõ vào HDMI, hãy đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] trong [Ngõ vào bên ngoài].

Định dạng tín hiệu HDMI

Để thay đổi thiết lập định dạng tín hiệu HDMI, bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu vào HDMI bạn muốn cài đặt.

HDMI IN 4

Định dạng chuẩn
Định dạng tiêu chuẩn HDMI *1.
Định dạng nâng cao (Dolby Vision)
Định dạng HDMI chất lượng cao*1*2. Chỉ đặt khi sử dụng các thiết bị có trang bị tính năng.
Định dạng nâng cao (8K)
Định dạng HDMI chất lượng cao*1*3. Chỉ đặt khi sử dụng các thiết bị có trang bị tính năng.

HDMI IN 1/2/3

Định dạng chuẩn
Định dạng HDMI tiêu chuẩn*1 khi sử dụng thông thường.
Định dạng nâng cao
Định dạng HDMI chất lượng cao*1*2. Chỉ đặt khi sử dụng các thiết bị có trang bị tính năng.

*1 Có HDR (chỉ dành cho các kiểu TV có HDR). Các kiểu TV HDR có [Chế độ HDR] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Tùy chọn video].
*2 4K 60p 4:2:0 10 bit, 4:4:4, 4:2:2 v.v.
*3 8K 24/30p 4:2:0 8 bit, 4K 120p 4:2:0 8 bit

Lưu ý

  • Khi sử dụng Định dạng nâng cao, hình ảnh và âm thanh có thể không được xuất chính xác. Trong trường hợp này, hãy kết nối thiết bị với một HDMI IN trong [Định dạng chuẩn], hoặc thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của HDMI IN thành [Định dạng chuẩn].
  • Chỉ đặt thành Định dạng nâng cao khi sử dụng các thiết bị tương thích.
  • Khi bạn xem hình ảnh 8K Chất lượng cao, hãy sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) có hỗ trợ tốc độ 18 Gb/giây. Để biết chi tiết về Premium High Speed HDMI Cable(s) hỗ trợ 18 Gb/giây, hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp đó.
[80]

Kết nối với một Mạng

  • Kết nối mạng bằng cáp LAN
  • Kết nối với mạng bằng kết nối không dây
  • Các tính năng mạng nội hạt
[81] Kết nối với một Mạng

Kết nối mạng bằng cáp LAN

Kết nối mạng bằng cáp LAN

Kết nối mạng LAN có dây cho phép bạn truy cập Internet và mạng gia đình.

Hãy đảm bảo kết nối với Internet hoặc mạng gia đình thông qua bộ định tuyến.

Mẹo

  • Nếu bạn đang sử dụng modem có các chức năng của bộ định tuyến, bạn không cần chuẩn bị một bộ định tuyến riêng. Hãy yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ cung cấp thông tin về thông số kỹ thuật của modem.
Minh họa phương pháp kết nối
  1. Cáp LAN
  2. Máy tính
  3. Bộ định tuyến
  4. Modem
  5. Internet
  1. Thiết lập bộ định tuyến mạng LAN.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến LAN hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
  2. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Cài đặt dễ dàng].
  3. Làm theo hướng dẫn trên màn hình để hoàn thành quá trình thiết lập.

Lưu ý

  • Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
[82] Kết nối với một Mạng

Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

  • Sử dụng Wi-Fi để kết nối TV với Internet/Mạng
  • Sử dụng Wi-Fi Direct để kết nối với TV (không cần bộ định tuyến không dây)
[83] Kết nối với một Mạng | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

Sử dụng Wi-Fi để kết nối TV với Internet/Mạng

Thiết bị mạng LAN không dây cài sẵn cho phép bạn truy cập Internet và tận hưởng các lợi ích của mạng trong môi trường không sử dụng cáp.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính
  2. Bộ định tuyến không dây
  3. Modem
  4. Internet
  1. Thiết lập bộ định tuyến không dây.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
  2. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet].
  3. Chọn mạng bạn muốn kết nối và cài đặt mật khẩu.
    Nếu TV của bạn không thể kết nối với Internet/Mạng, hãy tham khảo trang TV của bạn không thể kết nối với Internet/Mạng..

Để tắt mạng LAN không dây cài sẵn

  1. Để tắt [Wi-Fi], hãy bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi-Fi].

Mẹo

  • Để phát video ổn định:
    • Nếu có thể, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây sang tiêu chuẩn mạng tốc độ cao như 802.11n.
      Để biết chi tiết về cách thay đổi cài đặt này, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
    • Nếu quy trình ở trên không đem lại cải thiện nào, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây của bạn thành 5GHz, điều này có thể giúp cải thiện chất lượng phát video.
    • Băng thông 5GHz có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nếu băng thông 5GHz không được hỗ trợ, TV chỉ có thể kết nối với bộ định tuyến không dây bằng băng thông 2,4GHz.
  • Để sử dụng bảo mật WEP với bộ định tuyến không dây, chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Cài đặt dễ dàng] — [Wi‑Fi].

Lưu ý

  • Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
  • Nếu bạn chọn tùy chọn [Hiện mật khẩu] trong màn hình nhập mật khẩu, người khác có thể nhìn thấy mật khẩu hiển thị.
[84] Kết nối với một Mạng | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

Sử dụng Wi-Fi Direct để kết nối với TV (không cần bộ định tuyến không dây)

Bạn có thể kết nối không dây một thiết bị với TV mà không cần phải sử dụng một bộ định tuyến không dây, và sau đó phát trực tiếp video, hình ảnh và âm nhạc được lưu trữ trên thiết bị của bạn lên TV.

Minh họa nội dung trực tuyến
  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi‑Fi Direct] — [Cài đặt Wi‑Fi Direct].
  2. Chọn tên TV hiển thị trên màn hình TV có thiết bị Wi-Fi Direct.
    Nếu thiết bị không hỗ trợ Wi-Fi Direct, hãy chọn [Hiện mật khẩu/mạng (SSID)].
  3. Sử dụng thiết bị Wi-Fi Direct/Wi-Fi để kết nối với TV.
  4. Gửi nội dung từ thiết bị Wi-Fi Direct/Wi-Fi tới TV.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị.

Nếu kết nối không thành công

Khi màn hình standby cho cài đặt Wi-Fi Direct hiển thị, hãy chọn [Hiện mật khẩu/mạng (SSID)] và làm theo các hướng dẫn trên màn hình để hoàn thành quá trình thiết lập.

Để kết nối thiết bị khác

Làm theo các bước trên để kết nối thiết bị. Có thể kết nối đồng thời 10 thiết bị. Để kết nối thiết bị khác khi đã có 10 thiết bị được kết nối, hãy ngắt kết nối thiết bị không cần thiết, sau đó kết nối thiết bị khác.

Để thay đổi tên của TV hiển thị trên thiết bị được kết nối

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Giới thiệu] — [Tên thiết bị].

Để liệt kê các thiết bị được kết nối/hủy đăng ký các thiết bị

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi‑Fi Direct] — [Hiện D.sách T.bị/Xóa].

Để hủy đăng ký một thiết bị, hãy chọn thiết bị trong danh sách cần xóa, sau đó bấm nút (Enter). Sau đó, chọn [Đồng ý] trên màn hình xác nhận.

Để hủy đăng ký tất cả các thiết bị, hãy chọn [Xóa tất cả] trong danh sách, sau đó chọn [Đồng ý] trong màn hình xác nhận.

[85] Kết nối với một Mạng

Các tính năng mạng nội hạt

  • Điều chỉnh cài đặt mạng nội hạt
  • Phát nội dung từ máy tính
  • Phát nội dung từ máy chủ phương tiện
[86] Kết nối với một Mạng | Các tính năng mạng nội hạt

Điều chỉnh cài đặt mạng nội hạt

Bạn có thể điều chỉnh các cài đặt mạng gia đình sau.

Để kiểm tra kết nối máy chủ

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Thiết lập mạng tại nhà] — [Chẩn đoán máy chủ] — làm theo hướng dẫn trên màn hình để thực hiện chẩn đoán.

Để sử dụng chức năng renderer

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Thiết lập mạng tại nhà] — [Renderer] — tùy chọn mong muốn.

[Chức năng Renderer]
Để bật chức năng renderer
Bạn có thể phát tệp ảnh/nhạc/video trong thiết bị điều khiển (ví dụ: máy ảnh kỹ thuật số) trên màn hình TV bằng cách thao tác trực tiếp trên thiết bị.
[Điều khiển truy xuất Renderer]
  • Chọn [Cho phép truy xuất tự động] để truy cập TV tự động khi thiết bị điều khiển truy cập TV lần đầu tiên.
  • Chọn [Cài đặt tùy chỉnh] để thay đổi cài đặt quyền truy cập của từng thiết bị điều khiển.

Để sử dụng thiết bị từ xa

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Cài đặt thiết bị từ xa] — tùy chọn mong muốn.

[Điều khiển từ xa]
Cho phép điều khiển TV từ một thiết bị được đăng ký.
[Hủy đăng ký thiết bị từ xa]
Hủy đăng ký một thiết bị để tắt điều khiển TV từ thiết bị đó.
[87] Kết nối với một Mạng | Các tính năng mạng nội hạt

Phát nội dung từ máy tính

Bạn có thể thưởng thức nội dung (các tập tin hình ảnh/nhạc/video) lưu trên một thiết bị mạng ở một phòng khác, nếu bạn kết nối TV với một mạng gia đình qua bộ định tuyến.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính (Máy chủ)
  2. Bộ định tuyến
  3. Modem
  4. Internet
  1. Kết nối TV với mạng gia đình của bạn.
  2. Bấm nút HOME, và chọn (biểu tượng Ứng dụng) từ trình đơn Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị mạng.
  4. Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Tùy vào tệp, chế độ phát có thể không hoạt động ngay cả khi sử dụng các định dạng được hỗ trợ.
[88] Kết nối với một Mạng | Các tính năng mạng nội hạt

Phát nội dung từ máy chủ phương tiện

Bạn có thể phát các tệp hình ảnh/nhạc/video trong một thiết bị điều khiển (ví dụ máy ảnh số) trên màn hình TV bằng cách trực tiếp vận hành thiết bị điều khiển, nếu bạn kết nối TV với một mạng ở nhà qua bộ định tuyến. Thiết bị điều khiển cũng phải tương thích với renderer.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy ảnh kỹ thuật số (Thiết bị điều khiển)
  2. Bộ định tuyến
  3. Modem
  4. Internet
  1. Kết nối TV với mạng gia đình của bạn.
  2. Vận hành thiết bị điều khiển để bắt đầu phát nội dung trên màn hình TV.
[89]

Cài đặt

  • Thiết lập TV
  • Cài đặt bộ hẹn giờ
[90] Cài đặt

Thiết lập TV

Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

  • [Xem TV] Cấu hình các thiết lập chẳng hạn như [Kênh].
  • [Hiển thị & Âm thanh] Cấu hình các thiết lập chẳng hạn như: [Hình ảnh] và [Âm thanh].
  • [Mạng và Internet]
  • [Tài khoản và đăng nhập]
  • [Ứng dụng]
  • [Tùy chọn thiết bị] Cấu hình thiết lập chẳng hạn như [Bàn phím], [Màn hình chính] và [Trợ năng].
  • [Điều khiển từ xa và phụ kiện] Cấu hình các thiết lập chẳng hạn như [Điều khiển từ xa] và [Cài đặt Bluetooth].
  • [Cài đặt màn ảnh chuyên gia] (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
[91] Cài đặt | Thiết lập TV

[Xem TV]

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Kênh]
Định cấu hình cài đặt liên quan đến thu nhận chương trình phát.
Để dò tìm các kênh kỹ thuật số
Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số
Để sắp xếp kênh hoặc sửa danh sách kênh
Sắp xếp hoặc sửa kênh
[Kiểm soát trẻ em]
Định cấu hình cài đặt khóa trẻ em cho các chương trình phát sóng và các mục khác.
[Ngõ vào bên ngoài]
Định cấu hình cài đặt của các ngõ vào bên ngoài và BRAVIA Sync.
Để biết chi tiết về BRAVIA Sync, hãy tham khảo Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync.
[92] Cài đặt | Thiết lập TV

[Hiển thị & Âm thanh]

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Hình ảnh]
Định cấu hình thiết lập màn hình điều chỉnh chất lượng hình ảnh, ví dụ như độ sáng màn hình.
Điều chỉnh chất lượng hình ảnh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo trang Điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
[Màn ảnh]
Điều chỉnh kích thước và vị trí màn hình.
[Âm thanh]
Định cấu hình thiết lập điều chỉnh chất lượng âm thanh.
Điều chỉnh chất lượng âm thanh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo trang Điều chỉnh chất lượng âm thanh.
[Đầu ra âm thanh]
Cấu hình các thiết lập liên quan đến loa.
[93] Cài đặt | Thiết lập TV

[Mạng và Internet]

Cấu hình các thiết lập chẳng hạn như mạng LAN không dây, LAN có dây, và mạng ở nhà.

[94] Cài đặt | Thiết lập TV

[Tài khoản và đăng nhập]

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tài khoản và đăng nhập] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Google]
Đồng bộ tài khoản Google đã đăng ký hoặc xóa tài khoản.
[Thêm tài khoản]
Thêm tài khoản Google. Bạn có thể thêm nhiều tài khoản Google và chuyển đổi giữa chúng, tùy thuộc vào ứng dụng.
[95] Cài đặt | Thiết lập TV

[Ứng dụng]

Cho phép bạn cấu hình hoặc xóa các ứng dụng.

[96] Cài đặt | Thiết lập TV

[Tùy chọn thiết bị]

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Giới thiệu]
Hiển thị thông tin về TV.
[Ngày và giờ]
Điều chỉnh giờ hiện tại.
[Ngôn ngữ / Language]
Chọn ngôn ngữ menu. Ngôn ngữ trình đơn đã chọn cũng sẽ được cài đặt ngôn ngữ nhận dạng giọng nói.
[Bàn phím]
Định cấu hình cài đặt của bàn phím ảo.
[Âm thanh]
Cấu hình thiết lập [Âm thanh hệ thống].
[Bộ nhớ]
Thay đổi cài đặt liên quan đến lưu trữ dữ liệu.
[Màn hình chính]
Tùy chỉnh các kênh được hiển thị trong [Màn hình chính] và sắp xếp các ứng dụng.
[Google]
Cấu hình các thiết lập tìm kiếm và [Phát hiện "Ok Google"]*.
[Trình bảo vệ màn hình]
Định cấu hình cài đặt của trình bảo vệ màn hình.
[Vị trí]
Định cấu hình cài đặt vị trí để có thông tin vị trí người dùng.
[Bảo mật và hạn chế]
Cấu hình những hạn chế như không cho phép trẻ em sử dụng các ứng dụng cụ thể.
[Trợ năng]
Định cấu hình cài đặt của các tính năng và dịch vụ trợ năng để giúp người dùng điều hướng thiết bị dễ dàng hơn.
[Đặt lại]
Chuyển đổi TV về thiết lập mặc định của nhà sản xuất.
[Đèn LED báo hiệu]
Cấu hình các thiết lập [Đèn LED rọi sáng] và [Đèn LED micrô tích hợp]*. (Tính khả dụng của chức năng này tùy theo kiểu TV của bạn.)
[Nguồn]
Thay đổi cài đặt liên quan đến mức tiêu thụ điện năng.
[Thiết lập ban đầu]
Thiết lập các tính năng cơ bản như mạng và các kênh khi sử dụng lần đầu.
[Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]
Cải thiện chất lượng hiển thị trước cửa hàng bằng cài đặt [Chế độ Demo], v.v.

* Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp

[97] Cài đặt | Thiết lập TV

[Điều khiển từ xa và phụ kiện]

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Cài đặt Bluetooth]
Thiết lập đăng ký/bỏ đăng ký các thiết bị Bluetooth.
[Điều khiển từ xa]
Thiết lập ghép Điều khiển từ xa bằng giọng nói.
[98] Cài đặt | Thiết lập TV

[Cài đặt màn ảnh chuyên gia] (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

Các tùy chọn này khả dụng đối với các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED và được sử dụng để ngăn hiện tượng lưu ảnh.

Nếu một hình ảnh được hiển thị lặp lại nhiều lần hoặc hiển thị trong các khoảng thời gian dài thì hiện tượng lưu ảnh có thể xảy ra.
TV có hai chức năng, [Dịch chuyển pixel] và [Làm mới màn ảnh], được thiết kế để giảm thiểu hiện tượng lưu hình.

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Cài đặt màn ảnh chuyên gia] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Dịch chuyển pixel]
Di chuyển hình ảnh được hiển thị trong các khoảng thời gian bằng nhau để ngăn hiện tượng lưu ảnh. Trong trường hợp bình thường, hãy sử dụng TV với tùy chọn này được bật.
[Làm mới màn ảnh]
Chỉ thực hiện làm mới màn ảnh thủ công khi hiện tượng lưu ảnh đặc biệt dễ nhận thấy.

Lưu ý

  • Chỉ thực hiện làm mới màn ảnh khi hiện tượng lưu ảnh đặc biệt dễ nhận thấy. Ví dụ như chỉ thực hiện một lần mỗi năm. Tránh thực hiện nhiều hơn một lần mỗi năm bởi vì làm như vậy có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của tấm nền.
  • Cần khoảng một giờ để hoàn thành quá trình làm mới màn ảnh. Một đường màu trắng có thể hiển thị trên màn hình trong quá trình làm mới màn ảnh. Đây không phải là một trục trặc của TV.
  • Thực hiện điều chỉnh khi nhiệt độ phòng nằm trong khoảng từ 10°C đến 40°C. Nếu nhiệt độ phòng nằm ngoài phạm vi này, làm mới màn hình có thể không hoàn tất.
[99] Cài đặt

Cài đặt bộ hẹn giờ

Để đặt bộ hẹn giờ bật

Bộ hẹn giờ bật sẽ tự động bật TV tại một thời gian cụ thể như khi một chương trình bạn muốn xem sẽ phát. Bộ hẹn giờ cũng cho phép bạn sử dụng TV làm đồng hồ báo thức.

  1. Nhấn nút HOME, và chọn (biểu tượng Bộ hẹn giờ) — [Giờ bật] — tùy chọn mong muốn.

Để đặt bộ hẹn giờ ngủ

Bộ hẹn giờ ngủ sẽ tự động tắt TV sau một khoảng thời gian đặt trước.

  1. Nhấn nút HOME, và chọn (biểu tượng Bộ hẹn giờ) — [Hẹn giờ ngủ] — tùy chọn mong muốn.

Lưu ý

  • Khi bạn tắt TV và bật lại, [Hẹn giờ ngủ] sẽ được đặt lại thành [Tắt].
[100]

Khắc phục sự cố

  • Bắt đầu từ đây Gặp sự cố? Bắt đầu từ đây.
  • Hình ảnh (chất lượng)/màn hình
  • Bàn phím
  • Thu tín hiệu phát
  • Âm thanh
  • Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng
  • Điều khiển từ xa/phụ kiện
  • Nguồn
  • Các thiết bị được kết nối
  • Đèn LED
[101] Khắc phục sự cố

Bắt đầu từ đây

  • Tự chẩn đoán
  • Cập nhật phần mềm
  • Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV
  • Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[102] Khắc phục sự cố | Bắt đầu từ đây

Tự chẩn đoán

Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không.

  • Bấm nút HELP, sau đó chọn [Tự chẩn đoán], hoặc [Chẩn đoán lỗi] — [Tự chẩn đoán].
    [Tự chẩn đoán] sẽ khởi động.

Mẹo

Bạn cũng có thể kiểm tra các triệu chứng sau đây ở [Chẩn đoán lỗi].

  • [Các dấu hiệu kết nối Internet]
  • [Các dấu hiệu thiết bị ngoại vi]
  • [Các dấu hiệu hình ảnh/âm thanh]

Nếu vấn đề vẫn tồn tại, thử cách sau.

  • Cài đặt lại (khởi động lại) TV. Để biết chi tiết, tham khảo Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV.
  • Kiểm tra và thử Cập nhật phần mềm.
  • Trang Hỗ trợ
[103] Khắc phục sự cố | Bắt đầu từ đây

Cập nhật phần mềm

Đôi khi Sony sẽ cung cấp các bản cập nhật phần mềm để cải tiến tính năng và đem đến cho người dùng trải nghiệm mới nhất trên TV. Cách dễ nhất để nhận cập nhật phần mềm là qua kết nối internet với TV.

Để tự động kiểm tra cập nhật phần mềm

Để bật [Tự động kiểm tra cập nhật], nhấn nút HELP, sau đó chọn [Cập nhật phần mềm hệ thống] — [Tự động kiểm tra cập nhật].

Mẹo

  • Để cập nhật phần mềm theo cách thủ công, hãy chọn [Cập nhật phần mềm].

Lưu ý

  • Khi [Tự động kiểm tra cập nhật] bị vô hiệu, TV không thể nhận thông báo ngay cả khi có cập nhật phần mềm.

Cập nhật phần mềm thông qua thiết bị lưu trữ USB

Nếu bạn không có kết nối mạng, bạn cũng có thể cập nhật phần mềm bằng cách sử dụng thiết bị lưu trữ USB. Sử dụng máy tính để tải phần mềm mới nhất từ trang web hỗ trợ của Sony xuống thiết bị lưu trữ USB. Cắm thiết bị lưu trữ USB vào cổng USB trên TV và bản cập nhật phần mềm sẽ tự động khởi chạy.

Nếu bạn cập nhật phần mềm TV bằng cách sử dụng một thiết bị lưu trữ USB, bạn nên đọc các cảnh báo khi cập nhật bằng thiết bị lưu trữ USB trên trang web.

Để biết thêm về trang hỗ trợ, vui lòng truy cập trang Trang Hỗ trợ.

[104] Khắc phục sự cố | Bắt đầu từ đây

Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

Nếu bạn gặp phải vấn đề như hình ảnh không hiển thị trên màn hình hoặc điều khiển từ xa không hoạt động, hãy cài đặt lại TV bằng thủ tục sau đây. Nếu vấn đề vẫn tồn tại, thử thủ tục cài đặt lại thiết lập nhà máy bên dưới.
Nếu một thiết bị USB bên ngoài được kết nối với TV, hãy ngắt kết nối thiết bị USB ra khỏi TV trước khi cài đặt lại.

Cài Đặt Lại Bộ Nguồn

  1. Khởi động lại TV bằng thiết bị điều khiển từ xa.
    Bấm và giữu nút nguồn trên điều khiển từ xa khoảng 5 giây cho đến khi thông báo “Power off” xuất hiện.
    TV sẽ tắt và sau đó tự động khởi động lại sau khoảng một phút.
  2. Rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện).
    Nếu sự cố không biến mất sau bước 1, tháo giắc cắm dây nguồn của TV (đầu dây cắm vào lưới điện) khỏi ổ cắm điện. Sau đó bấm nút nguồn trên TV và đợi 2 phút và cắm dây nguồn (đầu dây cắm vào lưới điện) vào ổ cắm.

Mẹo

Các thiết lập và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ không bị mất sau khi TV khởi động lại.

Thiết lập lại dữ liệu ban đầu

Nếu vấn đề vẫn tồn tại sau khi cài đặt lại bộ nguồn, hãy thử cài đặt lại dữ liệu nhà máy.

Lưu ý

Thực hiện cài đặt lại thiết lập nhà máy sẽ xóa tất cả dữ liệu và thiết lập của TV (chẳng hạn như Wi-Fi và thông tin thiết lập mạng hữu tuyến, tài khoản Google và thông tin đăng nhập khác, Google Play và các ứng dụng khác đã cài đặt).

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Đặt lại] — [Thiết lập lại dữ liệu ban đầu].
  2. Chọn [Xóa mọi thứ].
    Nếu bạn đã cài đặt mã PIN trên TV, bạn sẽ được nhắc nhập mã này khi bạn chọn [Xóa mọi thứ].
    Sau khi quy trình cài đặt lại thiết lập nhà máy hoàn tất thành công, TV sẽ khởi động trình hướng dẫn Cài Đặt Ban Đầu. Bạn phải đồng ý với Các Điều Khoản Dịch Vụ của Google và Chính Sách về Quyền Riêng Tư của Google.
[105] Khắc phục sự cố | Bắt đầu từ đây

Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố

Để biết thông tin về xử lý sự cố, bạn cũng có thể tham khảo phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên trang hỗ trợ của chúng tôi bên dưới.

  • http://www.sony.net/androidtv-faq/
    Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony

Để biết thông tin về xử lý sự cố, bạn cũng có thể tham khảo phần Những Câu Hỏi Thường Gặp trên trang hỗ trợ của chúng tôi.

[106] Khắc phục sự cố

Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

  • Không có màu/Hình ảnh tối/Màu không đúng/Hình quá sáng.
  • Hình ảnh bị méo./Màn hình nhấp nháy.
  • Kích thước hình ảnh/Định dạng màn hình/chế độ rộng tự động thay đổi.
  • Màn hình thay đổi đột ngột sang video bạn không nhận ra khi xem TV.
  • Có biểu ngữ/dấu kiểm ở đỉnh hoặc đáy màn hình.
  • Hình ảnh HDR độ phân giải cao sẽ không được hiển thị.
  • Hiển thị thông báo về một ứng dụng yêu cầu quyền truy cập một chức năng của TV.
  • Màn hình trở nên tối hơn sau một khoảng thời gian nhất định. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
  • Thông báo [Chưa hoàn tất quá trình làm mới màn ảnh] được hiển thị. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
  • Bạn lo lắng về một hiện tượng lưu ảnh. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
  • Một đường màu trắng xuất hiện trên màn hình. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
  • Làm mới màn ảnh không được hoàn thành. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
[107] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Không có màu/Hình ảnh tối/Màu không đúng/Hình quá sáng.

Điều chỉnh tông màu, độ sáng, chất lượng hình ảnh trên TV của bạn từ [Hình ảnh].

  • Bấm nút HOME, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] để điều chỉnh.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
  • Nếu bạn muốn cài đặt lại các thiết lập [Hình ảnh], bấm nút HOME, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Thiết lập lại].
  • Nếu bạn đặt [Tiết kiệm điện] thành [Thấp] hoặc [Cao] thì mức độ tối sẽ được tăng lên. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Nguồn] — [Tiết kiệm điện] thành [Tắt] để làm sáng màn hình.

Lưu ý

  • Chất lượng hình ảnh phụ thuộc vào tín hiệu và nội dung.
  • Chất lượng hình ảnh có thể được cải thiện nếu bạn thay đổi chất lượng trong [Hình ảnh] ở [Cài đặt].
    Bấm nút HOME, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] và điều chỉnh [Độ sáng] hoặc [Tương phản].
[108] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Hình ảnh bị méo./Màn hình nhấp nháy.

Kiểm tra kết nối và vị trí của ăng-ten (dây ăng-ten) và thiết bị ngoại vi

  • Kiểm tra kết nối ăngten (dây ăngten)/cáp.
  • Để ăngten (dây ăngten)/cáp cách xa các cáp kết nối khác.
  • Khi lắp đặt thiết bị tùy chọn, hãy để một khoảng trống giữa thiết bị và TV.
  • Hãy đảm bảo rằng ăngten (dây ăngten) được kết nối bằng cáp đồng trục 75 ôm chất lượng cao.

Kiểm tra cài đặt [Chuyển động]

  • Bấm nút HOME, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Chuyển động] — [Motionflow] — [Tắt]. (Chỉ dành cho các kiểu TV tương thích với [Motionflow])
    Các mẫu tương thích với [Motionflow] có [Motionflow] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh][Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Chuyển động].
  • Thay đổi cài đặt hiện hành của [Chế độ phim] thành [Tắt].
    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Chuyển động] — [Chế độ phim].
  • Kiểm tra thiết lập [Analog].
    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh thủ công] — [Analog].
    • Đặt [LNA] thành [Tắt] để cài thiện thu tín hiệu hình ảnh. ([LNA] có thể không khả dụng tùy thuộc vào trường hợp/vùng/quốc gia của bạn.)
    • Thực hiện [AFT] để nâng cao hình ảnh đối với thu tín hiệu analog.
      (Tính khả dụng của [Analog] và các tùy chọn của nó có thể sẽ khác nhau, tùy thuộc vào vùng/quốc gia/trường hợp.)
[109] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Kích thước hình ảnh/Định dạng màn hình/chế độ rộng tự động thay đổi.

Bạn có thể điều chỉnh kích thước hình ảnh trong [Màn ảnh].
Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Màn ảnh].

  • Khi thay đổi kênh hoặc ngõ vào video, nếu [Màn ảnh rộng tự động] trong [Màn ảnh] được bật thì cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] hiện hành sẽ tự động được thay đổi theo tín hiệu ngõ vào. Để khóa cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng], hãy tắt [Màn ảnh rộng tự động].
  • Bạn có thể điều chỉnh kích thước hình ảnh từ [Chế độ màn ảnh rộng].

Ví dụ về cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] (khi tỉ lệ màn hình của hình ảnh gốc là 4:3)

  • [Bình thường]
    Hiển thị hình ảnh gốc như nguyên trạng. Các thanh bên lấp đầy khoảng chênh lệch với hình ảnh 4:3 được hiển thị ở bên trái và bên phải của màn hình.
    Ví dụ cài đặt
  • [Phóng đại]
    Hiển thị hình ảnh 16:9 đã được chuyển thành định dạng 4:3, ở tỉ lệ màn hình chính xác.
    Ví dụ cài đặt
  • [Phóng rộng]
    Phóng to hình ảnh, giữ nguyên hình ảnh gốc nhiều nhất có thể.
    Ví dụ cài đặt

[Chế độ màn ảnh rộng] (khi tỉ lệ màn hình của hình ảnh gốc là 16:9)

Hình ảnh có thể không được hiển thị như mong muốn ngay cả khi nó có tỉ lệ màn hình là 16:9. Thay đổi cài đặt để chuyển sang hiển thị mong muốn.

  • [Bình thường]
    Hiển thị hình ảnh 4:3 đã được mở rộng chiều ngang thành định dạng 16:9, ở tỉ lệ màn hình chính xác.
    Ví dụ cài đặt
  • [Phóng đại]
    Hiển thị hình ảnh 16:9 đã được chuyển thành định dạng 4:3, ở tỉ lệ màn hình chính xác.
    Ví dụ cài đặt
  • [Phóng rộng]
    Phóng to hình ảnh, giữ nguyên hình ảnh gốc nhiều nhất có thể.
    Ví dụ cài đặt

Lưu ý

  • [Màn ảnh rộng tự động] trong [Màn ảnh] thành [Phóng rộng] hoặc [Phóng đại], cài đặt này sẽ vẫn có hiệu lực cho đến khi bạn thay đổi kênh/ngõ vào hoặc thay đổi cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] theo cách thủ công một lần nữa.
  • [Màn ảnh rộng tự động] trong [Màn ảnh] sẽ không mở rộng hình ảnh khi chuyển đổi nội dung vì thông tin nội dung được nhà cung cấp tín hiệu kênh điều chỉnh. Bạn có thể thay đổi thủ công cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] nếu muốn. Cài đặt này sẽ vẫn có hiệu lực cho đến khi bạn thay đổi kênh/ngõ vào hoặc thay đổi thủ công cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] một lần nữa.
  • Kích thước hình ảnh phụ thuộc vào nội dung tín hiệu.
    • Hình ảnh trở nên nhỏ hơn trong các chương trình quảng cáo do phương pháp được nhà cung cấp sử dụng đối với nội dung phát. Khi các kênh nội dung HD chuyển sang nội dung SD (các chương trình quảng cáo), hình ảnh có thể trở nên nhỏ với đường viền đen.
    • Một số chương trình màn ảnh rộng được chiếu ở các tỷ lệ khung hình lớn hơn 16:9 (điều này đặc biệt phổ biến với các đợt chiếu trên sân khấu). TV của bạn sẽ hiển thị các chương trình này với các dải màu đen ở đầu và cuối màn hình. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo tài liệu đi kèm theo đĩa BD/DVD (hoặc liên hệ với với nhà cung cấp chương trình).
    • Các chương trình được phát ở định dạng HD (720p và 1080i) với nội dung 4:3 sẽ thường có các dải màu đen ở bên trái và phải của màn hình, các dải này do đài phát thêm vào.

Mẹo

Một số đầu thu số vệ tinh và cáp cũng có thể điều chỉnh kích thước của hình ảnh. Nếu bạn đang sử dụng đầu thu số mặt đất, hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất đầu thu số mặt đất để có thêm thông tin.

[110] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Màn hình thay đổi đột ngột sang video bạn không nhận ra khi xem TV.

Trong trường hợp này TV có thể ở trong chế độ demo. Thử thoát chế độ demo.

  • Bấm nút HOME trên điều khiển từ xa và chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]. Tắt [Chế độ Demo] và [Chế độ thiết lập lại ảnh].
[111] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Có biểu ngữ/dấu kiểm ở đỉnh hoặc đáy màn hình.

Trong trường hợp này TV có thể ở trong chế độ demo. Thử thoát chế độ demo.

  • Bấm nút HOME trên điều khiển từ xa và chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]. Tắt [Chế độ Demo] và [Chế độ thiết lập lại ảnh].
[112] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Hình ảnh HDR độ phân giải cao sẽ không được hiển thị.

Nội dung sau đây là bắt buộc để xem hình ảnh HDR độ phân giải cao chẳng hạn như 4K (50p/60p)*.

  • Kết nối thiết bị có thể phát 4K (50p/60p)*.
  • Sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) hỗ trợ 18 Gbps.
  • Cài đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] thành [Định dạng nâng cao] bằng cách chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu nối HDMI bạn muốn cài đặt.
  • Kiểm tra xem thiết bị đã kết nối có các thiết bị hoặc phần mềm mới nhất hay không.

* Tính khả dụng phụ thuộc vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

[113] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Hiển thị thông báo về một ứng dụng yêu cầu quyền truy cập một chức năng của TV.

  • Chọn cho phép hoặc từ chối truy cập của ứng dụng vào chức năng được hiển thị.
  • Bạn có thể kiểm tra danh sách các quyền của ứng dụng được phân loại theo chức năng và thay đổi các cài đặt quyền cho mỗi ứng dụng. Bấm nút HOME, chọn [Cài đặt] — [Ứng dụng] — [Quyền của ứng dụng] — chức năng TV mong muốn.
[114] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Màn hình trở nên tối hơn sau một khoảng thời gian nhất định. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

  • Nếu toàn bộ hình ảnh hoặc một phần của hình ảnh đứng yên thì màn hình sẽ dần trở nên tối đi để giảm hiện tượng lưu ảnh. Đây là một tính năng để bảo vệ tấm nền, không phải là một trục trặc.
[115] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Thông báo [Chưa hoàn tất quá trình làm mới màn ảnh] được hiển thị. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

Quá trình làm mới màn ảnh tự động sẽ chạy sau khi TV được sử dụng trong một khoảng thời gian dài để giảm hiện tượng lưu ảnh. Nếu TV được bật, dây nguồn AC (dây dẫn điện) không được cắm hoặc nhiệt độ xung quanh nằm ngoài dải 10°C đến 40°C khi đang làm mới màn ảnh thì quá trình này sẽ không hoàn thành và thông báo này sẽ hiển thị.

  • Nếu quá trình làm mới màn ảnh đã tự động bắt đầu thì quá trình đó sẽ khởi động lại khi bạn tắt TV bằng điều khiển từ xa.
  • Nếu quá trình làm mới màn ảnh đã được khởi tạo thủ công thì bạn phải chọn lại.
[116] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Bạn lo lắng về một hiện tượng lưu ảnh. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

Nếu một hình ảnh được hiển thị lặp lại nhiều lần hoặc hiển thị trong các khoảng thời gian dài thì hiện tượng lưu ảnh có thể xảy ra.

Để giảm hiện tượng lưu ảnh, chúng tôi khuyến nghị bạn tắt TV bình thường bằng cách nhấn nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV.

Lưu ý

  • Chỉ thực hiện làm mới màn ảnh thủ công khi hiện tượng lưu ảnh đặc biệt dễ nhận thấy. Ví dụ như chỉ thực hiện một lần mỗi năm. Tránh thực hiện nhiều hơn một lần mỗi năm bởi vì làm như vậy có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của tấm nền.
  • Các hình ảnh có đồng hồ và màu sắc sáng dễ gây ra hiện tượng lưu ảnh. Tránh hiển thị các loại hình ảnh này trong khoảng thời gian dài nếu không hiện tượng lưu ảnh có thể xảy ra.
[117] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Một đường màu trắng xuất hiện trên màn hình. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

  • Quá trình làm mới màn ảnh tự động sẽ chạy sau khi TV được sử dụng trong một khoảng thời gian dài để giảm hiện tượng lưu ảnh. Quá trình làm mới màn ảnh sẽ bắt đầu sau khi TV được tắt và sẽ cần một giờ để hoàn thành. Một đường màu trắng có thể hiển thị trên màn hình trong quá trình làm mới màn ảnh. Đây không phải là một trục trặc của TV.
[118] Khắc phục sự cố | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

Làm mới màn ảnh không được hoàn thành. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

  • Quy trình làm mới màn hình hoạt động khi nhiệt độ phòng nằm trong khoảng từ 10°C đến 40°C. Nếu nhiệt độ phòng nằm ngoài phạm vi này khi đang làm mới màn hình thì quá trình này sẽ không kết thúc và một thông báo sẽ được hiển thị. Nếu có thông báo hiển thị, hãy kiểm tra nhiệt độ của phòng.
[119] Khắc phục sự cố

Bàn phím

Bạn không thể sử dụng màn hình hiện hành sau khi bàn phím trên màn hình được hiển thị.

  • Để quay trở lại thao tác của màn hình sau bàn phím trên màn hình, hãy bấm nút BACK trên điều khiển từ xa.
[120] Khắc phục sự cố

Thu tín hiệu phát

  • Hãy kiểm tra những thứ sau trước để khắc phục sự cố thu tín hiệu TV của bạn.
  • Chặn tiếng ồn hoặc một thông báo lỗi xuất hiện và bạn không thể xem chương trình phát.
  • Xuất hiện ảnh bóng ma hoặc ảnh nhòe.
  • Chỉ có nhiễu muỗi hoặc hình ảnh đen xuất hiện trên màn hình.
  • Có nhiễu hình hoặc tiếng khi xem một kênh TV analog.
  • Một số kênh bị trắng.
  • Tín hiệu thu kém hoặc chất lượng hình ảnh kém với chương trình phát kỹ thuật số.
  • Bạn không thể xem các kênh kỹ thuật số.
  • Không thể dò được tất cả các kênh analog.
  • Một số kênh kỹ thuật số bị mất.
[121] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Hãy kiểm tra những thứ sau trước để khắc phục sự cố thu tín hiệu TV của bạn.

  • Đảm bảo rằng cáp ăngten (dây ăngten) kết nối chắc chắn với TV.
    • Đảm bảo rằng cáp ăngten (dây ăngten) không bị lỏng hoặc ngắt kết nối.
    • Đảm bảo rằng cáp hoặc đầu nối cáp của ăngten (dây ăngten) không bị hỏng hóc.
  • Để xem nội dung streaming, hãy kết nối TV với Internet.

Mẹo

  • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
    Trang Hỗ trợ
[122] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Chặn tiếng ồn hoặc một thông báo lỗi xuất hiện và bạn không thể xem chương trình phát.

  • Đảm bảo rằng cáp ăngten (dây ăngten) được kết nối với đúng cổng (của TV/ thiết bị kết nối/tường).
  • Đảm bảo rằng cáp không cũ hoặc phần bên trong của đầu kết nối không bị đoản mạch.
[123] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Xuất hiện ảnh bóng ma hoặc ảnh nhòe.

  • Kiểm tra kết nối cáp hoặc ăngten (dây ăngten).
  • Kiểm tra vị trí và hướng của ăngten (dây ăngten).
  • Bấm nút HOME, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Chuyển động] — [Motionflow] — [Tắt].
    (Chỉ dành cho các kiểu TV tương thích với [Motionflow])
    Các mẫu tương thích với [Motionflow] có [Motionflow] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh][Hình ảnh] — [Cài đặt nâng cao] — [Chuyển động].
[124] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Chỉ có nhiễu muỗi hoặc hình ảnh đen xuất hiện trên màn hình.

  • Kiểm tra xem tính năng dò kênh tự động có hoạt động không.
  • Kiểm tra xem ăngten (dây ăngten) có bị gẫy hoặc bẻ cong hay không.
  • Kiểm tra xem ăngten (dây ăngten) đã hết thời hạn sử dụng hay chưa (3-5 năm trong điều kiện sử dụng bình thường, 1-2 năm ở vị trí bờ biển).
[125] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Có nhiễu hình hoặc tiếng khi xem một kênh TV analog.

  • Kiểm tra thiết lập [Analog].

    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh thủ công] — [Analog].

    • Thực hiện [AFT] để có được tín hiệu hình ảnh và âm thanh tốt hơn. (Tên tùy chọn khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.)
    • Đặt [Lọc âm thanh] thành [Tắt], [Thấp] hoặc [Cao] để cải thiện âm thanh cho thu tín hiệu analog.
    • Đặt [LNA] thành [Tắt] để cài thiện thu tín hiệu hình ảnh. ([LNA] có thể không khả dụng tùy thuộc vào trường hợp/vùng/quốc gia của bạn.)
  • Hãy đảm bảo rằng ăngten (dây ăngten) được kết nối bằng cáp đồng trục 75 ôm chất lượng cao.
  • Để cáp ăngten (dây ăngten) tránh xa các cáp kết nối khác.
[126] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Một số kênh bị trắng.

  • Kênh chỉ dành cho dịch vụ thuê bao/thử nghiệm. Đăng ký dịch vụ TV trả tiền.
  • Kênh chỉ dùng cho dữ liệu (không có hình ảnh hoặc âm thanh).
  • Liên hệ với đài phát sóng để biết chi tiết về việc truyền phát.
[127] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Tín hiệu thu kém hoặc chất lượng hình ảnh kém với chương trình phát kỹ thuật số.

  • Thay đổi vị trí, hướng và góc ăngten (dây ăngten) TV trên mặt đất để tối đa hóa mức tín hiệu của ăngten (dây ăngten). Đảm bảo hướng của ăngten (dây ăngten) không bị vô tình thay đổi (chẳng hạn do gió).
  • Nếu bạn đang dùng khuếch đại tín hiệu TV, hãy điều chỉnh hệ số khuếch đại tín hiệu.
  • Nếu thiết bị (như bộ chia tín hiệu TV) được kết nối giữa ăngten (dây ăngten) và TV, nó có thể ảnh hưởng tới chất lượng thu tín hiệu của TV. Kết nối trực tiếp ăngten (dây ăngten) và TV để kiểm tra xem chất lượng thu tín hiệu có được cải thiện hay không.
[128] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Bạn không thể xem các kênh kỹ thuật số.

  • Hỏi nhà lắp đặt tại địa phương xem truyền hình kỹ thuật số có được cung cấp cho khu vực của bạn hay không.
  • Nâng cấp lên ăngten (dây ăngten) thu tín hiệu cao cấp hơn.
[129] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Không thể dò được tất cả các kênh analog.

  • Cố gắng dò trước kênh theo cách thủ công bằng cách định cấu hình cài đặt. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh][Thiết lập kênh] — [Dò kênh thủ công][Analog]. (Tính khả dụng của [Analog] và các tùy chọn của nó có thể sẽ khác nhau, tùy thuộc vào vùng/quốc gia/trường hợp.)
[130] Khắc phục sự cố | Thu tín hiệu phát

Một số kênh kỹ thuật số bị mất.

Để thay đổi dải dò tìm (khả dụng tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn)

Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Cấu hình nâng cao] — [Phạm vi dò kênh].

[Bình thường]
Tìm kiếm các kênh khả dụng trong vùng/quốc gia của bạn.
[Mở rộng]
Tìm kiếm các kênh khả dụng tại mọi vùng/quốc gia.

Để cập nhật các dịch vụ kỹ thuật số

Bạn có thể chạy [Dò kênh tự động] sau khi chuyển đến nơi sinh sống khác, thay đổi nhà cung cấp dịch vụ hoặc tìm kiếm các kênh mới chạy.

Để định cấu hình các cập nhật dịch vụ tự động

Chúng tôi khuyến nghị đặt [Cập nhật dịch vụ tự động] thành [Bật] để cho phép các dịch vụ kỹ thuật số mới được tự động bổ sung khi có.

  1. Để bật [Cập nhật dịch vụ tự động], bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Cấu hình nâng cao] — [Cập nhật dịch vụ tự động].

Nếu bị tắt, bạn sẽ được thông báo về các dịch vụ kỹ thuật số mới thông qua một thông báo trên màn hình và các dịch vụ đó sẽ không được tự động bổ sung.

Mẹo

  • Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn. Nếu không khả dụng, hãy thực hiện [Dò kênh tự động] để thêm các dịch vụ mới.
[131] Khắc phục sự cố

Âm thanh

  • Không có âm thanh nhưng hình ảnh nét.
  • Âm thanh ồn.
  • Không có âm thanh hoặc âm thanh nhỏ qua hệ thống rạp hát gia đình.
  • Âm thanh bị méo.
  • Bạn muốn xuất âm thanh từ cả tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth/hệ thống âm thanh và loa TV.
  • Bạn lo lắng về độ trễ giữa hình ảnh và âm thanh.
  • Không có âm thanh TV chẳng hạn như tiếng vận hành hoặc phản hồi âm thanh.
  • Bạn không thể kết nối eARC.
  • Bạn không thể sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói với Google Assistant* bằng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp). * Tính khả dụng phụ thuộc vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.
  • Bạn có thể nghe thấy tiếng ồn nhỏ từ loa TV (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV).
[132] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Không có âm thanh nhưng hình ảnh nét.

  • Kiểm tra điều khiển âm lượng.
  • Bấm nút (Tắt tiếng) hoặc (Âm lượng) + để hủy tắt tiếng.
  • Bấm nút (Cài đặt nhanh) hoặc ACTION MENU, sau đó chọn [Loa] — [Loa TV].
    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Loa TV].
  • Nếu đã kết nối tai nghe hoặc thiết bị âm thanh Bluetooth, âm thanh không được xuất ra từ loa TV hay hệ thống âm thanh được kết nối qua eARC/ARC. Tháo tai nghe hoặc ngắt kết nối thiết bị âm thanh Bluetooth.
[133] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Âm thanh ồn.

  • Hãy đảm bảo rằng ăngten (dây ăngten) được kết nối bằng cáp đồng trục 75 ôm chất lượng cao.
  • Để cáp ăngten (dây ăngten) tránh xa các cáp kết nối khác.
  • Để tránh TV bị nhiễu, hãy đảm bảo sử dụng cáp ăngten (dây ăngten) không bị hư hỏng.
[134] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Không có âm thanh hoặc âm thanh nhỏ qua hệ thống rạp hát gia đình.

  • Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
  • Nếu hệ thống âm thanh không tương thích với Dolby Digital hoặc DTS, hãy cài đặt [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM].
  • Nếu bạn chọn kênh analog (RF) và hình ảnh không được hiển thị chính xác, bạn sẽ cần thay đổi hệ tín hiệu phát của TV. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Kênh][Thiết lập kênh] — [Dò kênh thủ công][Analog] — [Hệ tiếng]. (Tính khả dụng của [Analog] hoặc tên tùy chọn sẽ khác nhau, tùy thuộc vào vùng/quốc gia/trường hợp.)
  • Kiểm tra xem thiết lập [Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] của TV có ở mức tối đa hay không.

    Bấm nút HOME, sau đó chọn:
    [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số]

  • Khi sử dụng ngõ vào HDMI với Super Audio CD hoặc DVD-Audio, DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) có thể không phát ra tín hiệu âm thanh.
[135] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Âm thanh bị méo.

  • Kiểm tra kết nối ăngten (dây ăngten)/cáp.
  • Để ăngten (dây ăngten)/cáp cách xa các cáp kết nối khác.
  • Đặt TV cách xa các nguồn gây nhiễu điện như ô tô, máy sấy tóc, thiết bị Wi-Fi, điện thoại di động hoặc thiết bị quang.
  • Khi lắp đặt thiết bị tùy chọn, hãy để một khoảng trống giữa thiết bị và TV.
  • Thực hiện [AFT] trong [Dò kênh thủ công] — [Analog] để cải thiện âm thanh cho thu tín hiệu analogue.
    (Tính khả dụng của [Analog] và các tùy chọn của nó có thể sẽ khác nhau, tùy thuộc vào vùng/quốc gia/trường hợp.)
  • Đặt [Lọc âm thanh] thành [Thấp] hoặc [Cao] để cải thiện âm thanh cho thu tín hiệu analog. ([Lọc âm thanh] có thể không khả dụng, tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.)
[136] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Bạn muốn xuất âm thanh từ cả tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth/hệ thống âm thanh và loa TV.

Để xuất âm thanh từ cả tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth và loa TV

TV không thể xuất âm thanh từ cả tai nghe hoặc thiết bị âm thanh Bluetooth và loa TV cùng lúc.

Để xuất âm thanh từ cả một hệ thống âm thanh đã kết nối qua eARC/ARC và loa TV

Có thể xuất âm thanh từ cả một hệ thống âm thanh đã kết nối với TV và loa TV cùng lúc bằng cách đáp ứng các điều kiện sau đây.

  • Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng dây cáp quang kỹ thuật số
  • Cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM]

Để biết chi tiết về kết nối cáp quang kỹ thuật số, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

[137] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Bạn lo lắng về độ trễ giữa hình ảnh và âm thanh.

Nếu có thiết bị âm thanh Bluetooth được kết nối

Hình ảnh và âm thanh không đồng bộ bởi vì âm thanh bị trễ do đặc điểm của Bluetooth. Bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh thông qua cài đặt Đồng bộ hóa A/V.

  1. Để bật [Đồng bộ hóa A/V], hãy bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Đồng bộ hóa A/V].

Nếu có hệ thống được kết nối với dây cáp HDMI

Bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh. Để biết thông tin chi tiết về các kiểu TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.

  • Trang Hỗ trợ
[138] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Không có âm thanh TV chẳng hạn như tiếng vận hành hoặc phản hồi âm thanh.

Nếu TV được kết nối qua eARC hoặc [Chế độ xuyên qua] được đặt thành [Tự động], âm thanh TV, ví dụ như các âm thanh từ hoạt động của điều khiển từ xa hay âm phản hồi sẽ không được xuất do các tín hiệu âm thanh từ ngõ vào HDMI được truyền qua thiết bị hỗ trợ eARC. Để xuất âm thanh từ TV, hãy thử cách sau:

  • Ngừng xem thiết bị ngõ vào HDMI.
  • Đặt [Chế độ eARC] thành [Tắt].
    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tắt].
  • Đặt [Chế độ xuyên qua] thành [Tắt].
    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ xuyên qua] — [Tắt].
[139] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Bạn không thể kết nối eARC.

  • [Chế độ eARC] không hoạt động khi chức năng chuyển đổi văn bản thành giọng nói cho văn bản trên màn hình trong các tính năng tiếp cận của TV được bật.
  • Kết nối hệ thống âm thanh với một cáp HDMI bằng Ethernet.
  • Kết nối hệ thống âm thanh với đầu vào HDMI của TV có chữ “ARC”.
  • Cấu hình các thiết lập như sau.
    [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tự động]
    [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh]
  • Bật tính năng eARC của hệ thống âm thanh.
[140] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Bạn không thể sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói với Google Assistant* bằng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).

Hiệu suất nhận dạng giọng nói có thể bị giảm từ MIC tích hợp sẵn trong những trường hợp sau.

  • Khi tính năng eARC được bật
  • Khi loa sound bar được kết nối
  • Khi [Chế độ xuyên qua] được đặt thành [Tự động]
[141] Khắc phục sự cố | Âm thanh

Bạn có thể nghe thấy tiếng ồn nhỏ từ loa TV (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV).

Các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV có một đầu nối CENTER SPEAKER IN ở phía sau.

Nếu không kết nối một thiết bị thu AV với đầu nối CENTER SPEAKER IN trên TV, bạn có thể nghe thấy tiếng ồn nhỏ từ loa TV khi [Loa] được cài đặt thành [Hệ thống âm thanh].

Nếu bạn lo về tiếng ồn, hãy vô hiệu thiết lập sau đây:

Bấm nút HOME, sau đó chọn:
[Cài đặt] — [Chế độ loa trung tâm TV] trong [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

[142] Khắc phục sự cố

Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

  • TV của bạn không thể kết nối với Internet/Mạng.
  • Chất lượng hình ảnh và/hoặc âm thanh từ ứng dụng streaming không tốt.
  • TV của bạn không thể kết nối với máy chủ.
  • Bạn có thể kết nối với Internet nhưng không thể kết nối với các ứng dụng và dịch vụ nhất định.
[143] Khắc phục sự cố | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

TV của bạn không thể kết nối với Internet/Mạng.

Nếu mạng không dây không kết nối hoặc bị ngắt kết nối, hãy thử cách sau.

  • Bấm nút HOME và đảm bảo rằng cài đặt sau đây đã được bật.
    [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi-Fi]
  • Kiểm tra vị trí lắp đặt của TV và bộ định tuyến không dây. Tình trạng tín hiệu có thể bị ảnh hưởng bởi những nguyên nhân sau:
    • Có các thiết bị không dây khác, lò vi sóng, đèn huỳnh quang, v.v, bên cạnh.
    • Có sàn nhà hoặc tường ngăn giữa bộ định tuyến không dây và TV.
  • Tắt bộ định tuyến không dây và sau đó bật lại.
  • Nếu tên mạng (SSID) của bộ định tuyến không dây bạn muốn kết nối không được hiển thị, hãy chọn [[Nhập thủ công]] để nhập tên mạng (SSID).

Nếu vấn đề không được giải quyết ngay cả sau khi đã thực hiện các thủ tục bên trên hoặc nếu bạn không thể kết nối ngay cả với một mạng có dây, hãy kiểm tra trạng thái kết nối mạng.

Kiểm tra trạng thái kết nối mạng

  1. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Trạng thái mạng] — [Kiểm tra kết nối].
    Kiểm tra kết nối mạng và/hoặc hướng dẫn sử dụng của máy chủ để biết thông tin kết nối, hoặc liên hệ với người cài đặt mạng (quản trị viên mạng).

Mẹo

  • Giải pháp khác nhau tùy vào kết quả kiểm tra trạng thái mạng. Để biết các giải pháp tùy vào từng vấn đề, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.

Lưu ý

  • Nếu cáp mạng LAN được kết nối với một máy chủ hoạt động và TV đã có địa chỉ IP, hãy kiểm tra cấu hình và kết nối của máy chủ của bạn.

    Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Trạng thái mạng].

[144] Khắc phục sự cố | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

Chất lượng hình ảnh và/hoặc âm thanh từ ứng dụng streaming không tốt.

  • Chất lượng phụ thuộc vào video gốc của nhà cung cấp nội dung video và băng thông kết nối của bạn.
  • Để xem video streaming trên Internet, cần có mạng có tốc độ đường truyền cao và ổn định. Nói chung, cần có tốc độ giống với các trường hợp sau đây:
    • Streaming video Internet ở độ trung thực tiêu chuẩn (SD): 2,5 Mbps
    • Streaming video Internet ở độ trung thực cao (HD): 10 Mbps
    • Streaming video Internet Ultra HD (4K): 25 Mbps
  • Chất lượng kết nối mạng không dây thay đổi theo khoảng cách hoặc các vật cản (ví dụ: tường) giữa TV và bộ định tuyến không dây, can nhiễu trong môi trường và chất lượng của bộ định tuyến không dây. Trong trường hợp này, hãy sử dụng kết nối có dây cho Internet hoặc thử sử dụng băng thông 5GHz.
  • Băng thông 5GHz có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nếu băng thông 5GHz không được hỗ trợ, TV chỉ có thể kết nối với bộ định tuyến không dây bằng băng thông 2,4GHz.
  • Khi sử dụng mạng không dây, hãy để các thiết bị không dây ở gần nhau hoặc tránh chướng ngại vật.
  • Để các thiết bị gây nhiễu RF (chẳng hạn như lò vi ba) cách xa TV và bộ định tuyến không dây, hoặc tắt các thiết bị đó.
  • Âm thanh không xuất ra đối với các video không có âm thanh.

Mẹo

  • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
    Trang Hỗ trợ
[145] Khắc phục sự cố | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

TV của bạn không thể kết nối với máy chủ.

  • Kiểm tra kết nối không dây hoặc cáp mạng LAN tới máy chủ và TV của bạn.
  • Kiểm tra xem mạng của bạn có được cấu hình chính xác trên TV hay không.
  • Kiểm tra kết nối không dây/cáp mạng LAN hoặc máy chủ của bạn. TV có thể đã mất kết nối với máy chủ.
  • Thực hiện [Chẩn đoán máy chủ] để kiểm tra xem liệu máy chủ phương tiện của bạn có giao tiếp đúng cách với TV hay không. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Thiết lập mạng tại nhà] — [Chẩn đoán máy chủ].
[146] Khắc phục sự cố | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

Bạn có thể kết nối với Internet nhưng không thể kết nối với các ứng dụng và dịch vụ nhất định.

  • Cài đặt ngày tháng và thời gian của TV này có thể không chính xác. Tùy vào các ứng dụng và dịch vụ nhất định, bạn có thể không kết nối được với các ứng dụng và dịch vụ đó nếu thời gian không chính xác.
    Nếu thời gian không chính xác, nhấn nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — bật [Ngày và giờ tự động] trong [Tùy chọn thiết bị] — [Ngày và giờ].
  • Đảm bảo rằng cáp LAN hoặc dây nguồn AC (đầu dây cắm vào lưới điện) của bộ định tuyến/modem* đã được kết nối đúng cách.
    * Trước tiên phải cài đặt bộ định tuyến/modem của bạn để kết nối với Internet. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn để biết các cài đặt bộ định tuyến/modem.
  • Dùng thử ứng dụng sau đó. Máy chủ của nhà cung cấp nội dung ứng dụng có thể không khả dụng.

Mẹo

  • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
    Trang Hỗ trợ
[147] Khắc phục sự cố

Điều khiển từ xa/phụ kiện

  • Điều khiển từ xa không hoạt động.
[148] Khắc phục sự cố | Điều khiển từ xa/phụ kiện

Điều khiển từ xa không hoạt động.

Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không

  • Bấm nút nguồn trên TV để xác định xem vấn đề có phải do thiết bị điều khiển từ xa hay không. Để biết vị trí của nút nguồn, tham khảo Hướng dẫn Tham khảo kèm theo TV.
  • Nếu TV không hoạt động, hãy thử cài đặt lại.
    Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

Kiểm tra xem thiết bị điều khiển từ xa có hoạt động bình thường không

  • Trỏ điều khiển từ xa vào cảm biến điều khiển từ xa nằm ở trước TV.
  • Không để vật cản trong khu vực cảm biến điều khiển từ xa.
  • Đèn huỳnh quang có thể ảnh hưởng đến hoạt động của điều khiển từ xa; thử tắt đèn huỳnh quang.
  • Kiểm tra xem hướng của từng pin có khớp với ký hiệu dương (+) và âm (-) trong ngăn pin hay không.
  • Nguồn pin có thể yếu. Tháo nắp điều khiển từ xa và thay thế pin cũ bằng pin mới.
    • Kiểu trượt
      Minh họa cách tháo nắp điều khiển từ xa
    • Kiểu đẩy-tháo
      Minh họa cách tháo nắp điều khiển từ xa

Lưu ý

  • Tùy thuộc vào kiểu máy của bạn, mà điều khiển từ xa Bluetooth được cung cấp và được ghép nối với TV. Tại thời điểm giao hàng, không thể sử dụng điều khiển từ xa đã ghép nối được cung cấp để vận hành các TV khác. Khi kiểm tra hoạt động của điều khiển từ xa, hãy sử dụng TV có điều khiển từ xa được cung cấp.

Cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa

Nếu thiết bị điều khiển từ xa không hoạt động chính xác do tiếp xúc pin kém hoặc tĩnh điện, vấn đề có thể được giải quyết bằng cách cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa.

  1. Tháo pin ra khỏi thiết bị điều khiển từ xa.
  2. Bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa trong 3 giây.
  3. Lắp pin vào thiết bị điều khiển từ xa.

Nếu vấn đề vẫn tồn tại, tham khảo các trang Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TVCâu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố.

Lưu ý

  • Khi rút phích cắm TV và cắm lại, TV có thể không bật trong giây lát ngay cả khi bạn bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV. Đó là do cần phải mất thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng 10 đến 20 giây, sau đó thử lại.
  • Khi bạn không thể tìm kiếm bằng giọng nói của bạn hoặc không thể vận hành bộ chuyển tín hiệu (đầu thu tín hiệu cáp/vệ sinh kỹ thuật số) dùng điều khiển từ xa của TV (chỉ đối với các mẫu tương thích với bộ chuyển tín hiệu), kích hoạt nút (Micrô) bằng cách bấm nút HOME và chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Điều khiển từ xa] — [Kết nối qua Bluetooth].
[149] Khắc phục sự cố

Nguồn

  • TV tự động tắt.
  • TV tự động bật.
  • TV tắt ngay lập tức sau khi bật lên. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
  • TV không bật.
[150] Khắc phục sự cố | Nguồn

TV tự động tắt.

  • Màn hình có thể đã bị tắt do cài đặt [Hẹn giờ ngủ].
  • Kiểm tra cài đặt [Thời khoảng] của [Giờ bật].
  • Kiểm tra xem [Tự tắt khi không sử dụng] trong [Nguồn] có được bật không.
  • Màn hình có thể đã bị tắt do cài đặt [Trình bảo vệ màn hình].
[151] Khắc phục sự cố | Nguồn

TV tự động bật.

  • Kiểm tra xem [Giờ bật] có được kích hoạt không.
  • Tắt cài đặt [Tự động bật TV] trong [Cài đặt BRAVIA Sync].
[152] Khắc phục sự cố | Nguồn

TV tắt ngay lập tức sau khi bật lên. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

Trong trường hợp này TV có thể ở trong chế độ thiết lập lại ảnh. Khi chế độ cài đặt lại hình ảnh được bật, TV sẽ tắt khoảng 10 phút sau khi được bật, và sau đó bật lại để giảm hiện tượng lưu ảnh. Đây không phải là một trục trặc của TV.

Bật lại TV bằng điều khiển từ xa và tắt chế độ thiết lập lại ảnh.

  • Bấm nút HOME trên điều khiển từ xa và chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]. Tắt [Chế độ thiết lập lại ảnh].
[153] Khắc phục sự cố | Nguồn

TV không bật.

Thực hiện các thủ tục theo thứ tự bên dưới cho đến khi vấn đề được giải quyết.

1. Kiểm tra xem TV có bật hay không bằng thiết bị điều khiển từ xa.

Nhắm thiết bị điều khiển từ xa vào cảm biến phía trước TV và nhấn nút nguồn trên thiết bị điều khiển từ xa.
Kiểm tra xem TV có bật hay không hoặc đèn LED có sáng hay không.
Nếu đèn LED sáng nhưng TV không bật, hãy thử cài đặt lại (khởi động lại) TV.

  • Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

2. Kiểm tra xem TV có bật hay không bằng nút nguồn trên TV.

Bấm nút nguồn trên TV và kiểm tra xem TV có bật hay không. Nút nguồn nằm ở bên hông hoặc mặt sau của TV.
Để biết chi tiết, tham khảo Hướng dẫn Tham khảo của TV.
Nếu TV bật bằng thủ tục này, có thể có vấn đề với thiết bị điều khiển từ xa. Tham khảo chủ đề sau đây.

  • Điều khiển từ xa không hoạt động.

3. Rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện) và chờ 2 phút (3 phút đối với các mẫu được trang bị bảng OLED).

Rút dây nguồn của TV (đầu cắm lưới điện) ra khỏi ổ cắm điện và chờ 2 phút (3 phút đối với các mẫu được trang bị bảng OLED). Sau đó cắm dây nguồn (đầu cắm lưới điện) trở lại ổ cắm điện. Sau 20 giây, nhấn nút nguồn trên thiết bị điều khiển từ xa hoặc TV.

Mẹo

  • Khi rút phích cắm TV và cắm lại, TV có thể không bật trong giây lát ngay cả khi bạn bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV. Đó là do cần phải mất thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng 10 đến 20 giây, sau đó thử lại.
[154] Khắc phục sự cố

Các thiết bị được kết nối

  • Không có hình ảnh từ thiết bị được kết nối.
  • Bạn không thể chọn thiết bị kết nối trong Menu Home.
  • Một số chương trình trên nguồn phát kỹ thuật số hiển thị thiếu chi tiết.
  • Mất nhiều thời gian để hiển thị hình ảnh hoặc thư mục.
  • Bạn không tìm thấy thiết bị BRAVIA Sync HDMI được kết nối.
  • Không thể điều khiển thiết bị bên ngoài (như đầu thu số mặt đất) qua IR Blaster hoặc điều khiển từ xa của TV. (Chỉ các mẫu máy tương thích với IR Blaster hoặc chỉ các mẫu máy tương thích với bộ chuyển tín hiệu)
  • Một số tệp phương tiện trong thiết bị USB hoặc máy chủ không được hiển thị.
  • Hoạt động gián đoạn hoặc thiết bị không hoạt động.
  • Không thể phát một số nội dung trả tiền.
[155] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Không có hình ảnh từ thiết bị được kết nối.

  • Bật thiết bị được kết nối.
  • Kiểm tra kết nối cáp giữa thiết bị và TV.
  • Bấm nút (Chọn Ngõ vào)để hiển thị danh sách ngõ vào, sau đó chọn ngõ vào mong muốn.
  • Lắp đúng thiết bị USB.
  • Đảm bảo rằng thiết bị USB đã được định dạng đúng cách.
  • Thao tác không được đảm bảo cho mọi thiết bị USB. Hơn nữa, các thao tác khác nhau tùy thuộc vào các tính năng của thiết bị USB hoặc các tệp video đang được phát.
  • Thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của ngõ vào HDMI không hiển thị hình ảnh theo định dạng chuẩn. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu vào HDMI bạn muốn cài đặt.
[156] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Bạn không thể chọn thiết bị kết nối trong Menu Home.

  • Kiểm tra kết nối cáp.
[157] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Một số chương trình trên nguồn phát kỹ thuật số hiển thị thiếu chi tiết.

  • Ít chi tiết hơn bình thường hoặc các ảnh giả (các khối nhỏ, chấm hoặc tạo hạt) có thể xuất hiện trên màn hình, do hiện tượng nén nội dung nguồn kỹ thuật số được một số chương trình truyền phát kỹ thuật số và DVD sử dụng. Mức ảnh giả thấy được tùy thuộc vào độ rõ nét và độ phân giải của TV.
[158] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Mất nhiều thời gian để hiển thị hình ảnh hoặc thư mục.

  • Tùy vào kích thước hình ảnh, kích cỡ tệp và số lượng tệp trong thư mục, có thể mất chút thời gian để hiển thị một số hình ảnh hoặc thư mục.
  • Mỗi lần thiết bị USB được kết nối với TV, có thể mất vài phút để ảnh hiển thị.
[159] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Bạn không tìm thấy thiết bị BRAVIA Sync HDMI được kết nối.

  • Kiểm tra xem thiết bị của bạn có tương thích với BRAVIA Sync hay không.
  • Đảm bảo rằng [Điều khiển HDMI] được cài đặt trên thiết bị tương thích với BRAVIA Sync và [Cài đặt BRAVIA Sync] — [Điều khiển BRAVIA Sync] được cài đặt trên TV.
[160] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Không thể điều khiển thiết bị bên ngoài (như đầu thu số mặt đất) qua IR Blaster hoặc điều khiển từ xa của TV. (Chỉ các mẫu máy tương thích với IR Blaster hoặc chỉ các mẫu máy tương thích với bộ chuyển tín hiệu)

Các mẫu tương thích với IR Blaster hoặc tương thích với bộ chuyển tín hiệu có [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh] trong [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài].

  • (Các mẫu tương thích với IR Blaster) Đảm bảo rằng IR Blaster được thiết lập đúng cách và thiết bị truyền IR nằm gần thiết bị thu IR của thiết bị bên ngoài.
  • Đảm bảo rằng TV của bạn hỗ trợ thiết bị bên ngoài.
  • Nếu bạn bấm và giữ nút trên điều khiển từ xa, hoạt động có thể không hoạt động. Thay vào đó, hãy thử bấm nút nhiều lần.
  • Tùy vào các thiết bị bên ngoài, một số nút có thể không hoạt động.
  • (Các mẫu tương thích với IR Blaster) IR Blaster có thể chưa được cài đặt đúng. Để cài đặt IR Blaster, bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Xem TV] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Thiết lập hộp cáp/vệ tinh].
[161] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Một số tệp phương tiện trong thiết bị USB hoặc máy chủ không được hiển thị.

  • Các tệp không được hỗ trợ không thể hiển thị được.
  • Tất cả thư mục/tệp có thể không hiển thị được tùy thuộc vào trạng thái hệ thống.
[162] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Hoạt động gián đoạn hoặc thiết bị không hoạt động.

  • Kiểm tra xem thiết bị đã được bật chưa.
  • Thay pin của thiết bị.
  • Đăng ký lại thiết bị.
  • Các thiết bị Bluetooth sử dụng băng thông 2,4GHz, do đó tốc độ giao tiếp đôi khi có thể giảm hoặc gián đoạn do nhiễu LAN không dây.
    Nếu các thiết bị điện trong nhà (ví dụ: lò vi sóng hoặc thiết bị di động) được đặt gần đó, nhiễu sóng radio có thể dễ xảy ra hơn.
  • TV hoặc thiết bị có thể không hoạt động trên giá kim loại do nhiễu giao tiếp không dây.
  • Để biết khoảng cách giao tiếp có thể sử dụng được giữa TV và các thiết bị khác, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị.
  • Khi nhiều thiết bị Bluetooth được kết nối với TV, chất lượng giao tiếp Bluetooth có thể giảm.
[163] Khắc phục sự cố | Các thiết bị được kết nối

Không thể phát một số nội dung trả tiền.

  • Thiết bị nguồn cần đáp ứng các tiêu chuẩn HDCP (High-bandwidth Digital Content Protection) 2.0/2.1/2.2.
    Một số nội dung trả tiền có thể không được hiển thị thông qua thiết bị phát không đáp ứng các tiêu chuẩn HDCP 2.0/2.1/2.2.
[164] Khắc phục sự cố

Đèn LED

  • Thỉnh thoảng đèn LED rọi sáng lại sáng lên.
  • Bạn muốn tắt đèn LED rọi sáng để nó không sáng lên hoặc nhấp nháy.
  • Bạn có thể vô hiệu đèn MIC LED tích hợp để nó không sáng (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).
[165] Khắc phục sự cố | Đèn LED

Thỉnh thoảng đèn LED rọi sáng lại sáng lên.

Đèn LED chiếu sáng phát sáng vào các thời điểm khác nhau như trong khi cập nhật phần mềm dùng một thiết bị lưu trữ USB hoặc ghi lại chương trình TV.

Hãy tham khảo Cách đèn LED sáng lên để biết thêm chi tiết.

[166] Khắc phục sự cố | Đèn LED

Bạn muốn tắt đèn LED rọi sáng để nó không sáng lên hoặc nhấp nháy.

Bạn có thể tắt nó. Bấm nút HOME, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Đèn LED báo hiệu] — [Đèn LED rọi sáng] — [Tắt].

Lưu ý

  • Thậm chí nếu [Đèn LED rọi sáng] được đặt thành [Tắt], LED rọi sáng bật từ khi “Ok Google” được phát hiện và được nghe cho đến khi TV hồi đáp.
  • Chúng tôi khuyến nghị bạn không thay đổi cài đặt này trong các tình huống thông thường bởi vì bạn sẽ không thể xác định được khi nào TV đang ghi lại, đang bật, tắt hoặc bộ hẹn giờ được đặt.
[167] Khắc phục sự cố | Đèn LED

Bạn có thể vô hiệu đèn MIC LED tích hợp để nó không sáng (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).

Để tắt đèn MIC LED tích hợp, chọn [Cài đặt] — [Tùy chọn thiết bị] — [Đèn LED báo hiệu] và tắt [Đèn LED micrô tích hợp].

[168]

Chỉ mục

Các chương trình TV

  • GUIDE
  • Chương trình phát tương tác
  • Thiết lập kênh
  • Kiểm soát của Cha mẹ

Hình ảnh/hiển thị

  • Ảnh trong ảnh
  • Ảnh 4K/8K
  • HOME
  • Hình ảnh
  • Ngày và giờ
  • Ngôn ngữ / Language
  • Cài đặt màn ảnh chuyên gia
  • Dịch chuyển pixel
  • Làm mới màn ảnh

Âm/giọng

  • Tìm kiếm bằng giọng nói, bằng
  • Âm thanh
  • Nhận dạng giọng nói

Điều khiển từ xa

  • Điều khiển từ xa, sử dụng
  • Tìm kiếm bằng giọng nói
  • HOME
  • Cài đặt nhanh
  • Đầu vào

Các kết nối

  • Bluetooth
  • Google Cast
  • BRAVIA Sync
  • Internet

    Thiết bị bên ngoài

    • Đầu Blu-ray/DVD, kết nối
    • Thiết bị nhớ USB, v.v.
    • Máy tính
    • Máy ảnh kỹ thuật số, máy quay cầm tay
    • Hệ thống âm thanh

    Các ứng dụng

    • Chuyển sang thiết bị nhớ USB
    • Google Play Store
    • YouTube
    • Netflix

    Phát lại tập tin

    • Máy tính
    • Máy ảnh kỹ thuật số, máy quay cầm tay
    • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

    Định dạng khác

    • Khởi động lại
    • Cập nhật phần mềm hệ thống