[1]

Bắt đầu

  • Điều khiển từ xa Phần này giải thích về các nút của thiết bị điều khiển từ xa trong ba khối riêng biệt.
  • Kết nối thiết bị đầu cuối
  • Cách đèn LED sáng lên
  • Menu Home
  • Chọn đầu vào
  • Thực hiện hiệu chỉnh âm thanh tự động
  • Tính năng Trợ năng
[2] Bắt đầu

Điều khiển từ xa

  • Các nút bên trên của điều khiển từ xa
  • Các nút giữa của điều khiển từ xa
  • Các nút bên dưới của điều khiển từ xa
[3] Điều khiển từ xa | Điều khiển từ xa

Các nút bên trên của điều khiển từ xa

Điều khiển từ xa bán kèm, cũng như bố cục của các nút, tên nút, và các dịch vụ khả dụng sẽ khác nhau tùy vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn.

Có micrô tích hợp sẵn trong điều khiển từ xa. Micrô có hình tròn và nằm ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Có đèn LED micrô ở phái trên hình tròn và micrô nằm ở phía dưới hình tròn. Đèn LED micrô sáng khi micrô hoạt động. Ở góc trên cùng bên phải của điềU khiển từ xa, có nút NGUỒN. Nút NGUỒN giúp bật và tắt TV. Phía dưới nút NGUỒN là bốn hàng nút Số. Số 1, 2 và 3 nằm ở hàng đầu. Số 4, 5, 6 nằm ở hàng thư shai và nút số 5 có dấu chấm xúc giác. Số 7, 8 và 9 nằm ở hàng thứ ba. Nút Dấu chấm, nút không và nút Văn bản nằm ở hàng thứ tư. Nút Dấu chấm được sử dụng với các nút từ 0 đến 9 để chọn kênh kỹ thuật số. Nút Văn bản hiển thị thông tin văn bản. Bên dưới các nút số là hai hàng nút của hai nút chữ nhật. Phía trên bên trái là nút YouTube, và bên dưới là nút YouTubeMusic. Phía trên bên phải là nút NETFLIX, và bên dưới là nút Prime Video. Tùy theo khu vực/quốc gia hoặc mẫu TV của bạn, nút này có thể không khả dụng. Bên dưới hai nút này là bốn nút Màu hình viên nang. Từ trái sang, bốn nút này có màu Đỏ, Xanh lá cây, Vàng và Xanh da trời. Chúng có chức năng khác nhau trong những trình đơn khác nhau. Dưới các nút Màu là năm nút tròn nằm trên hai hàng. Ở hàng trên cùng, hai nút từ trái sang là nút HƯỚNG DẪN và nút Ứng dụng. Nút HƯỚNG DẪN hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số cho TV hoặc TV box (Chỉ đối với các mẫu tương thích với điều khiển TV box). Nút Ứng dụng hiển thị một danh sách các ứng dụng được cài đặt. Ở hàng dưới cùng, ba nút từ trái sang là nút NGÕ VÀO, Micrô và Cài đặt Nhanh. Nút NGÕ VÀO hiển thị và lựa chọn nguồn vào, v.v. Nút Micrô được sử dụng cho Google Assistant và các tính năng thoại khác, ví dụ như tìm kiếm bằng giọng nói. Khi sử dụng lệnh thoại, nói vào micrô ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Nút Cài đặt Nhanh hiển thị bộ điều khiển để cài đặt sẵn hình ảnh, âm thanh, v.v. Bên dưới những nút này có hai vòng nút lồng vào nhau. Vòng bên trên có bốn nút nảy xúc giác được sử dụng để điều hướng lên trên, xuống dưới, sang trái và sang phải. Tại trung tâm là nút Enter, nút nảy này nhô cao hơn các nút khác. Bên dưới vòng có ba nút tròn. Bắt đầu từ trái sang, các nút này là QUAY LẠI, TV và MÀN HÌNH CHÍNH. Nút QUAY LẠI đưa bạn trở về màn hình trước đó. Nút TV chuyển đổi sang kênh TV hay ngõ vào từ bất kỳ ứng dụng nào. Nút MÀN HÌNH CHÍNH hiển thị trình đơn chính của TV. Bên dưới các nút này có nút Âm lượng dài ở bên trái. Ấn phần trên của nút Âm lượng để tăng âm. Ấn phần dưới của nút Âm lượng để giảm âm. Ở bên phải có nút Kênh dài với chấm xúc giác ở phần trên. Ấn phần trêm của nút Kênh để tăng số kênh hoặc ấn phần dưới của nút Kênh để giảm số kênh. Giữa hai nút này có nút CHUYỂN hình tròn nằm ở phía trên và nút TẮT TIẾNG ở phía dưới. Sử dụng nút CHUYỂN để chuyển tới lui giữa hai kênh hoặc ngõ vào. TV sẽ luân phiên giữa kênh hoặc đầu vào hiện tại và kênh hoặc đầu vào cuối cùng đã được chọn. Sử dụng nút TẮT TIẾNG để tắt âm thanh. Bấm lần nữa để khôi phục âm thanh. Dịch vụ phím tắt trợ năng cũng có thể được bật hoặc tắt bằng cách nhấn và giữ nút này. Bên dưới các nút Âm lượng và Kênh là ba hàng gồm ba nút nằm cạnh nhau. Hàng đầu tiên là các nút AUDIO, Phụ đề và TRỢ GIÚP. Có dấu chấm xúc giác trên nút AUDIO. Sử dụng nút AUDIO để chọn nguồn đa ngôn ngữ hoặc âm kép cho chương trình hiện đang được xem. Nút Phụ đề để bật hoặc tắt phụ đề. Nút TRỢ GIÚP mở trình đơn Trợ giúp. Trên hàng thứ hai là các nút Tua lại, Phát và Tua nhanh. Có dấu chấm xúc giác trên nút PHÁT. Sử dụng những nút này để điều khiển nội dung của bạn. Trên hàng thứ ba là các nút THOÁT, Tạm dừng và Hiện thông tin/văn bản. Nút Thoát đưa bạn trở lại màn hình trước đó hoặc thoát khỏi trình đơn. Khi có một dịch vụ Ứng Dụng Tương Tác, nhấn để thoát khỏi dịch vụ. Nút Tạm dừng tạm dừng nội dung của bạn. Nút Hiện thông tin/văn bản hiển thị thông tin như chương trình và độ phân giải.
[4] Điều khiển từ xa | Điều khiển từ xa

Các nút giữa của điều khiển từ xa

Điều khiển từ xa bán kèm, cũng như các biểu tượng nút, sẽ khác nhau tùy vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn.

Có micrô tích hợp sẵn trong điều khiển từ xa. Micrô có hình tròn và nằm ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Có đèn LED micrô ở phái trên hình tròn và micrô nằm ở phía dưới hình tròn. Đèn LED micrô sáng khi micrô hoạt động. Ở góc trên cùng bên phải của điềU khiển từ xa, có nút NGUỒN. Nút NGUỒN giúp bật và tắt TV. Phía dưới nút NGUỒN là bốn hàng nút Số. Số 1, 2 và 3 nằm ở hàng đầu. Số 4, 5, 6 nằm ở hàng thư shai và nút số 5 có dấu chấm xúc giác. Số 7, 8 và 9 nằm ở hàng thứ ba. Nút Dấu chấm, nút không và nút Văn bản nằm ở hàng thứ tư. Nút Dấu chấm được sử dụng với các nút từ 0 đến 9 để chọn kênh kỹ thuật số. Nút Văn bản hiển thị thông tin văn bản. Có hai nút chữ nhật nằm ngang lớn nằm cạnh nhau bên dưới các nút Số. Nút bên trái là để truy cập Google Play Store. Nút bên phải là để mở ứng dụng Netflix. Tùy theo khu vực/quốc gia hoặc mẫu TV của bạn, nút này có thể không khả dụng. Bên dưới hai nút này là bốn nút Màu hình viên nang. Từ trái sang, bốn nút này có màu Đỏ, Xanh lá cây, Vàng và Xanh da trời. Chúng có chức năng khác nhau trong những trình đơn khác nhau. Dưới các nút Màu là năm nút tròn nằm trên hai hàng. Ở hàng trên cùng, hai nút từ trái sang là nút HƯỚNG DẪN và nút Ứng dụng. Nút HƯỚNG DẪN hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số cho TV hoặc TV box (Chỉ đối với các mẫu tương thích với điều khiển TV box). Nút Ứng dụng hiển thị một danh sách các ứng dụng được cài đặt. Ở hàng dưới cùng, ba nút từ trái sang là nút NGÕ VÀO, Micrô và Cài đặt Nhanh. Nút NGÕ VÀO hiển thị và lựa chọn nguồn vào, v.v. Nút Micrô được sử dụng cho Google Assistant và các tính năng thoại khác, ví dụ như tìm kiếm bằng giọng nói. Khi sử dụng lệnh thoại, nói vào micrô ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Nút Cài đặt Nhanh hiển thị bộ điều khiển để cài đặt sẵn hình ảnh, âm thanh, v.v. Bên dưới những nút này có hai vòng nút lồng vào nhau. Vòng bên trên có bốn nút nảy xúc giác được sử dụng để điều hướng lên trên, xuống dưới, sang trái và sang phải. Tại trung tâm là nút Enter, nút nảy này nhô cao hơn các nút khác. Bên dưới vòng có ba nút tròn. Bắt đầu từ trái sang, các nút này là QUAY LẠI, TV và MÀN HÌNH CHÍNH. Nút QUAY LẠI đưa bạn trở về màn hình trước đó. Nút TV chuyển đổi sang kênh TV hay ngõ vào từ bất kỳ ứng dụng nào. Nút MÀN HÌNH CHÍNH hiển thị trình đơn chính của TV. Bên dưới các nút này có nút Âm lượng dài ở bên trái. Ấn phần trên của nút Âm lượng để tăng âm. Ấn phần dưới của nút Âm lượng để giảm âm. Ở bên phải có nút Kênh dài với chấm xúc giác ở phần trên. Ấn phần trêm của nút Kênh để tăng số kênh hoặc ấn phần dưới của nút Kênh để giảm số kênh. Giữa hai nút này có nút CHUYỂN hình tròn nằm ở phía trên và nút TẮT TIẾNG ở phía dưới. Sử dụng nút CHUYỂN để chuyển tới lui giữa hai kênh hoặc ngõ vào. TV sẽ luân phiên giữa kênh hoặc đầu vào hiện tại và kênh hoặc đầu vào cuối cùng đã được chọn. Sử dụng nút TẮT TIẾNG để tắt âm thanh. Bấm lần nữa để khôi phục âm thanh. Dịch vụ phím tắt trợ năng cũng có thể được bật hoặc tắt bằng cách nhấn và giữ nút này. Bên dưới các nút Âm lượng và Kênh là ba hàng gồm ba nút nằm cạnh nhau. Hàng đầu tiên là các nút AUDIO, Phụ đề và TRỢ GIÚP. Có dấu chấm xúc giác trên nút AUDIO. Sử dụng nút AUDIO để chọn nguồn đa ngôn ngữ hoặc âm kép cho chương trình hiện đang được xem. Nút Phụ đề để bật hoặc tắt phụ đề. Nút TRỢ GIÚP mở trình đơn Trợ giúp. Trên hàng thứ hai là các nút Tua lại, Phát và Tua nhanh. Có dấu chấm xúc giác trên nút PHÁT. Sử dụng những nút này để điều khiển nội dung của bạn. Trên hàng thứ ba là các nút THOÁT, Tạm dừng và Hiện thông tin/văn bản. Nút Thoát đưa bạn trở lại màn hình trước đó hoặc thoát khỏi trình đơn. Khi có một dịch vụ Ứng Dụng Tương Tác, nhấn để thoát khỏi dịch vụ. Nút Tạm dừng tạm dừng nội dung của bạn. Nút Hiện thông tin/văn bản hiển thị thông tin như chương trình và độ phân giải.
[5] Điều khiển từ xa | Điều khiển từ xa

Các nút bên dưới của điều khiển từ xa

Thiết bị điều khiển từ xa bán kèm, cũng như bố cục của các nút và tên nút, khác nhau tùy vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn.

Có micrô tích hợp sẵn trong điều khiển từ xa. Micrô có hình tròn và nằm ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Có đèn LED micrô ở phái trên hình tròn và micrô nằm ở phía dưới hình tròn. Đèn LED micrô sáng khi micrô hoạt động. Ở góc trên cùng bên phải của điềU khiển từ xa, có nút NGUỒN. Nút NGUỒN giúp bật và tắt TV. Phía dưới nút NGUỒN là bốn hàng nút Số. Số 1, 2 và 3 nằm ở hàng đầu. Số 4, 5, 6 nằm ở hàng thư shai và nút số 5 có dấu chấm xúc giác. Số 7, 8 và 9 nằm ở hàng thứ ba. Nút Dấu chấm, nút không và nút Văn bản nằm ở hàng thứ tư. Nút Dấu chấm được sử dụng với các nút từ 0 đến 9 để chọn kênh kỹ thuật số. Nút Văn bản hiển thị thông tin văn bản. Có hai nút chữ nhật nằm ngang lớn nằm cạnh nhau bên dưới các nút Số. Nút bên trái là để truy cập Google Play Store. Nút bên phải là để mở ứng dụng Netflix. Tùy theo khu vực/quốc gia hoặc mẫu TV của bạn, nút này có thể không khả dụng. Bên dưới hai nút này là bốn nút Màu hình viên nang. Từ trái sang, bốn nút này có màu Đỏ, Xanh lá cây, Vàng và Xanh da trời. Chúng có chức năng khác nhau trong những trình đơn khác nhau. Dưới các nút Màu là năm nút tròn nằm trên hai hàng. Ở hàng trên cùng, hai nút từ trái sang là nút HƯỚNG DẪN và nút Ứng dụng. Nút HƯỚNG DẪN hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số cho TV hoặc TV box (Chỉ đối với các mẫu tương thích với điều khiển TV box). Nút Ứng dụng hiển thị một danh sách các ứng dụng được cài đặt. Ở hàng dưới cùng, ba nút từ trái sang là nút NGÕ VÀO, Micrô và Cài đặt Nhanh. Nút NGÕ VÀO hiển thị và lựa chọn nguồn vào, v.v. Nút Micrô được sử dụng cho Google Assistant và các tính năng thoại khác, ví dụ như tìm kiếm bằng giọng nói. Khi sử dụng lệnh thoại, nói vào micrô ở góc trên bên trái của điều khiển từ xa. Nút Cài đặt Nhanh hiển thị bộ điều khiển để cài đặt sẵn hình ảnh, âm thanh, v.v. Bên dưới những nút này có hai vòng nút lồng vào nhau. Vòng bên trên có bốn nút nảy xúc giác được sử dụng để điều hướng lên trên, xuống dưới, sang trái và sang phải. Tại trung tâm là nút Enter, nút nảy này nhô cao hơn các nút khác. Bên dưới vòng có ba nút tròn. Bắt đầu từ trái sang, các nút này là QUAY LẠI, TV và MÀN HÌNH CHÍNH. Nút QUAY LẠI đưa bạn trở về màn hình trước đó. Nút TV chuyển đổi sang kênh TV hay ngõ vào từ bất kỳ ứng dụng nào. Nút MÀN HÌNH CHÍNH hiển thị trình đơn chính của TV. Bên dưới các nút này có nút Âm lượng dài ở bên trái. Ấn phần trên của nút Âm lượng để tăng âm. Ấn phần dưới của nút Âm lượng để giảm âm. Ở bên phải có nút Kênh dài với chấm xúc giác ở phần trên. Ấn phần trêm của nút Kênh để tăng số kênh hoặc ấn phần dưới của nút Kênh để giảm số kênh. Giữa hai nút này có nút CHUYỂN hình tròn nằm ở phía trên và nút TẮT TIẾNG ở phía dưới. Sử dụng nút CHUYỂN để chuyển tới lui giữa hai kênh hoặc ngõ vào. TV sẽ luân phiên giữa kênh hoặc đầu vào hiện tại và kênh hoặc đầu vào cuối cùng đã được chọn. Sử dụng nút TẮT TIẾNG để tắt âm thanh. Bấm lần nữa để khôi phục âm thanh. Dịch vụ phím tắt trợ năng cũng có thể được bật hoặc tắt bằng cách nhấn và giữ nút này. Bên dưới các nút Âm lượng và Kênh là ba hàng gồm ba nút nằm cạnh nhau. Hàng đầu tiên là các nút AUDIO, Phụ đề và TRỢ GIÚP. Có dấu chấm xúc giác trên nút AUDIO. Sử dụng nút AUDIO để chọn nguồn đa ngôn ngữ hoặc âm kép cho chương trình hiện đang được xem. Nút Phụ đề để bật hoặc tắt phụ đề. Nút TRỢ GIÚP mở trình đơn Trợ giúp. Trên hàng thứ hai là các nút Tua lại, Phát và Tua nhanh. Có dấu chấm xúc giác trên nút PHÁT. Sử dụng những nút này để điều khiển nội dung của bạn. Trên hàng thứ ba là các nút THOÁT, Tạm dừng và Hiện thông tin/văn bản. Nút Thoát đưa bạn trở lại màn hình trước đó hoặc thoát khỏi trình đơn. Khi có một dịch vụ Ứng Dụng Tương Tác, nhấn để thoát khỏi dịch vụ. Nút Tạm dừng tạm dừng nội dung của bạn. Nút Hiện thông tin/văn bản hiển thị thông tin như chương trình và độ phân giải.
[6] Bắt đầu

Kết nối thiết bị đầu cuối

Kiểu loại và hình dạng của các đầu nối có sẵn sẽ khác nhau tùy thuộc vào TV của bạn.
Để biết vị trí của các đầu nối, hãy tham khảo Hướng dẫn cài đặt (hướng dẫn sử dụng bản in).

Thiết bị đầu cuốiMô tả
Hình ảnh cổng USB
USB
Kết nối với Máy ảnh kỹ thuật số/máy quay/phương tiện nhớ USB.

Lưu ý

  • Kết nối một thiết bị USB lớn có thể gây nhiễu các thiết bị khác đã kết nối ở bên cạnh. Trong trường hợp đó, hãy kết nối nó với ngõ vào USB khác.
Hình ảnh của thiết bị đầu cuối REMOTE RS-232C
REMOTE RS-232C
Thiết bị đầu cuối này chỉ sử dụng khi bảo dưỡng.
Hình ảnh giắc cắm VIDEO IN
VIDEO IN
Kết nối với VCR/Thiết bị trò chơi video/Đầu DVD/Máy quay.
Để kết nối composite, hãy sử dụng một Cáp mở rộng Analog (không kèm theo).
Để biết thêm về hình dạng của Cáp mở rộng Analog, hãy tham khảo Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD.
Hình ảnh giắc cắm tai nghe
(Tai nghe)
Kết nối với giắc cắm tay nghe để nghe âm thanh từ TV. Chỉ hỗ trợ giắc cắm mini stereo 3 cực.

Lưu ý

  • Bạn không thể xuất âm thanh từ cả tai nghe và loa TV cùng lúc.
Hình ảnh của thiết bị đầu cuối HDMI IN.
HDMI IN
Kết nố với thiết bị HDMI. Giao diện HDMI có thể truyền video và âm thanh kỹ thuật số trên một cáp. Để tận hưởng nội dung 4K chất lượng cao, hãy kết nối Premium High Speed HDMI Cable(s)làm theo hướng dẫn được hiển thị trên màn hình để đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] của cổng HDMI IN.
Hình ảnh về cổng HDMI IN SUPPORT 8K hoặc 4K 120p
HDMI IN (8K, 4K 120 Hz)
Nếu bạn sử dụng thiết bị HDMI hỗ trợ đầu vào video ở độ phân giải 8K hoặc 4K 100/120 Hz, hãy kết nối Ultra High Speed HDMI Cable, và làm theo hướng dẫn được hiển thị trên màn hình để đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] của cổng HDMI IN.

Lưu ý

  • 4K 100 Hz hỗ trợ phụ thuộc vào quốc gia/vùng lãnh thổ của bạn.
Hình ảnh về cổng HDMI IN SUPPORT 8K hoặc 4K 120p
HDMI IN (4K 120 Hz)
Nếu bạn sử dụng thiết bị HDMI hỗ trợ đầu vào video ở độ phân giải 4K 100/120 Hz, hãy kết nối Ultra High Speed HDMI Cable, và làm theo hướng dẫn được hiển thị trên màn hình để đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] của cổng HDMI IN.

Lưu ý

  • 4K 100 Hz hỗ trợ phụ thuộc vào quốc gia/vùng lãnh thổ của bạn.
Hình cảnh của cổng HDMI IN eARC/ARCHình cảnh của cổng HDMI IN ARC
HDMI IN (eARC/ARC)
Để kết nối với hệ thống âm thanh có hỗ trợ eARC (Enhanced Audio Return Channel) hoặc ARC (Audio Return Channel), kết nối tới cổng HDMI có nhãneARC/ARC” trên TV. Đây là một tính năng truyền âm thanh đến một hệ thống âm thanh hỗ trợ eARC/ARC qua cáp HDMI. Nếu hệ thống âm thanh không hỗ trợ eARC/ARC, bạn cần kết nối với DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL).
Hình ảnh giắc cắm DVI
DVI
Kết nối với Bộ điều hợp DVI - HDMI/thiết bị HDMI.
Nếu thiết bị có một giắc cắm DVI, hãy kết nối nó với ngõ vào HDMI IN được hỗ trợ DVI qua một giao diện bộ điều hợp DVI - HDMI (không kèm theo), và kết nối giắc cắm ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI AUDIO IN.
Hình cảnh của cổng HDMI AUDIO IN
HDMI AUDIO IN
Kết nối với Bộ điều hợp DVI - HDMI/thiết bị HDMI.
Nếu thiết bị có một giắc cắm DVI, hãy kết nối nó với ngõ vào HDMI IN được hỗ trợ DVI qua một giao diện bộ điều hợp DVI - HDMI (không kèm theo), và kết nối giắc cắm ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI AUDIO IN.
Hình ảnh của giắc cắm DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)
Kết nối với một hệ thống âm thanh có ngõ vào âm thanh quang.
Khi kết nối một hệ thống âm thanh không tương thích với ARC bằng một cáp HDMI, bạn cần kết nối một cáp âm thanh quang với DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) để xuất âm thanh kỹ thuật số.
Hình ảnh của thiết bị đầu cuối ANTENNA
(Cáp/ngõ vào ăng-ten)
Kết nối với Cáp/Ăng-ten/Bộ chuyển tín hiệu bên ngoài.

Lưu ý

  • Khi kết nối cáp với ngõ vào Cáp/Ăng-ten, chỉ siết bằng tay, siết quá chặt có thể làm hỏng TV.
Hình ảnh cổng LAN
LAN
Kết nối với một bộ định tuyến.
Kết nối với Internet bằng cáp LAN.
Hình ảnh giắc cắm CENTER SPEAKER IN
CENTER SPEAKER IN
Để sử dụng loa TV của bạn làm loa trung tâm, hãy kết nối ngõ ra của thiết bị thu AV với CENTER SPEAKER IN trên TV của bạn.
Để sử dụng loa TV làm loa trung tâm,ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh].

Lưu ý

  • Trước khi kết nối cáp, hãy ngắt kết nối dây nguồn AC (dây dẫn điện lưới) của cả TV và thiết bị thu AV.
  • Nếu bạn không sử dụng thiết bị đầu cuối CENTER SPEAKER IN hay đầu vào S-CENTER SPEAKER IN​, hãy thay đổi cài đặt sau để ngăn chặn nhiễu loa.
    Ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và tắt [Chế độ loa trung tâm TV] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].
Hình ảnh giắc cắm S-CENTER SPEAKER IN
S-CENTER SPEAKER IN​
Kết nối TV và thiết bị âm thanh với một đầu ra/giắc cắm S-CENTER OUT bằng Cáp chế độ loa trung tâm TV. Trước khi kết nối, hãy đảm bảo bạn đã rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện) của TV và thiết bị âm thanh cần kết nối.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo Sử dụng TV làm loa trung tâm (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV).

Lưu ý

  • Nếu bạn không dùng thiết bị đầu cuối CENTER SPEAKER IN hoặc thiết bị ngõ vào S-CENTER SPEAKER IN​, bạn cần thực hiện các bước sau để ngăn tiếng ồn từ loa.
    Ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và tắt [Chế độ loa trung tâm TV] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].
[7] Bắt đầu

Cách đèn LED sáng lên

Bạn có thể kiểm tra trạng thái của TV bằng cách quan sát cách đèn các LED sáng lên.

Hình minh họa cho biết vị trí của đèn LED. Chúng được sắp xếp theo thứ tự A và B từ trái sang.

  1. Đèn LED chức năng thoại (Ở phía dưới, bên trái của TV. Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn.*)
  2. Đèn LED Phản hồi vận hành (Phía dưới, ở giữa TV.)

* MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/mẫu/ngôn ngữ của bạn.

Đèn LED chức năng thoại

“Bật” hoặc “nhấp nháy” khi phát hiện “Ok Google” và TV đang giao tiếp với máy chủ. Kiểu sáng của đèn LED tùy thuộc vào tình trạng giao tiếp với máy chủ.

Lưu ý

  • Bạn có thể sử dụng MIC tích hợp trên TV khi Công tắc micrô tích hợp bật. Để biết vị trí của công tắc MIC tích hợp, vui lòng tham khảo Hướng dẫn Tham khảo kèm theo TV.
  • Sau khi bạn nhấn nút MIC/Trợ lý Google trên điều khiển từ xa và hoàn tất kích hoạt MIC tích hợp trên TV, đèn LED chức năng thoại sẽ sáng màu hổ phách khi Mic tích MIC trên TV tắt (khi bật, Phản hồi vận hành LED bật sáng màu hổ phách).

Đèn LED Phản hồi vận hành

“Bật” sáng hoặc “nhấp nháy” màu trắng khi TV đang bật, khi nhận được các tín hiệu từ điều khiển từ xa, hoặc khi cập nhật phần mềm bằng một thiết bị lưu trữ USB.
Khi [Phát hiện "Ok Google"] được bật, nó sẽ “bật” sáng màu hổ phách. (Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn*)
* MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/mẫu/ngôn ngữ của bạn.
Khi Công tắc micrô tích hợp bật, nót “bật” sáng màu hổ phách. (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn*)
* MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/mẫu/ngôn ngữ của bạn.​

[8] Bắt đầu

Menu Home

Màn hình xuất hiện khi bạn nhấn nút HOME/(TRANG CHỦ) trên thiết bị điều khiển từ xa được gọi là Trình Đơn Chính. Từ Trình Đơn Chính, bạn có thể tìm kiếm nội dung và chọn nội dung, ứng dụng và thiết lập được đề nghị.

Các mục hiển thị trên Màn Hình Chính phụ thuộc vào việc Tài khoản Google có được cài đặt trên TV hay không.
(Một số tính năng có thể không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn. Hình ảnh chỉ dùng để tham khảo. Chúng có thể khác với màn hình thực.)

(A) Menu Chính khi một Tài khoản Google không được đặt trên TV
Hình ảnh của Menu Chính khi tài khoản Google được đặt
(B) Menu Chính khi một Tài khoản Google không được đặt trên TV
Hình ảnh của Menu Chính khi tài khoản Google không được đặt

Cài đặt Tài khoản Google và thưởng thức chương trình TV

Nếu bạn kết nối TV với Internet và cài đặt Tài khoản Google, bạn có thể cài đặt ứng dụng mong muốn trên TV và thưởng thức các video trên Internet hoặc sử dụng giọng nói để tìm kiếm nội dung.

Xem các chương trình TV mà không cài đặt Tài khoản Google

Ngay cả khi bạn không có Tài khoản Google, bạn có thể xem các chương trình truyền hình TV và/hoặc xem nội dung từ các thiết bị được kết nối với TV như đầu đọc Blu-ray. Nếu bạn kết nối TV với Internet, bạn cũng có thể sử dụng dịch vụ phát Internet được hiển thị trên Menu Chính.

Lưu ý

  • Để cài đặt một tài khoản Google về sau và thưởng thức TV, hãy cài đặt Google TV từ Menu Chính hoặc menu cài đặt.
  • Nếu bạn xóa Tài khoản Google, TV sẽ trở lại các cài đặt mặc định gốc.

Gợi ý

  • Phụ thuộc vào cài đặt TV, mà màn hình Chính sẽ được hiển thị khi TV được bật. Nếu bạn thay đổi cài đặt sau, bạn có thể thay đổi màn hình được hiển thị khi TV được bật sang kênh chương trình TV hoặc ngõ vào bên ngoài ví dụ như HDMI mà bạn đang xem trước khi tắt TV.
    1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa.
    2. Chọn [Chế độ khi bật TV], và sau đó chọn [Phương thức nhập được sử dụng gần đây nhất].

    Lần tiếp theo TV được bật, kênh chương trình TV hoặc ngõ vào bên ngoài ví dụ như HDMI mà bạn đang xem trước khi tắt TV sẽ được hiển thị.

    Các thông số có thể bị thay đổi mà không được báo trước.

  • Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[9] Bắt đầu

Chọn đầu vào

Để sử dụng các thiết bị (như đầu đọc Blu-ray/DVD hoặc ổ USB flash) đã kết nối với TV, hoặc để xem TV sau khi sử dụng như thế, bạn sẽ cần thay đổi đầu vào.

Nếu bạn sửa các hạng mục và thêm ứng dụng, bạn sẽ có thể chuyển sang các ứng dụng đó trong màn hình chọn đầu vào.

  1. Bấm nút (Chọn ngõ vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
    Hoặc, bấm nút (Chọn ngõ vào), sử dụng các nút (Trái) / (Phải) để chọn một thiết bị đã kết nối, và sau đó bấm nút (Enter).

Lưu ý

  • Nếu không có các thiết bị được kết nối với HDMI ngõ vào, ngõ vào HDMI có thể không được hiển thị trong [Menu ngõ vào].

Để sửa các hạng mục đầu vào

  1. Bấm nút (Chọn ngõ vào).
  2. Bấm nút (Phải) (hoặc nút (Trái) tùy vào ngôn ngữ hiển thị của TV) và chọn (Chỉnh sửa).
  3. Chọn ứng dụng/đầu vào/thiết bị bạn muốn hiển thị hoặc ẩn.
  4. Chọn [Đóng].

Gợi ý

  • Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút (Lên) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút (Enter) trên điều khiển từ xa.
  • Bạn có thể chuyển sang phát TV bằng cách đơn giản là bấm vào nút TV trên điều khiển từ xa.
[10] Bắt đầu

Thực hiện hiệu chỉnh âm thanh tự động

Bạn có thể chỉnh âm thanh thành âm tốt nhất cho môi trường xem của mình bằng cách sử dụng micrô trên điều khiển từ xa để đo âm thanh kiểm tra từ TV. (Cài đặt này có thể không khả dụng tùy theo mẫu máy.)
Các mẫu máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động âm thanh có cài đặt sau.
[Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Âm thanh] — [Hiệu chỉnh tự động acoustic]

Hiển thị bằng hình ảnh hiệu chuẩn tự động âm thanh

Lưu ý

  • Hiệu ứng hiệu chỉnh sẽ thay đổi tùy thuộc vào môi trường xem của bạn.
  • Âm thanh kiểm tra lớn sẽ được phát từ TV trong khi đo.
  • Không chặn lỗ mở micrô ở đâu cuối điều khiển từ xa trong khi đo.
  • Không di chuyển điều khiển từ xa trong khi đo. Điều đó có thể dẫn đến đo không chính xác.
  • Thực hiện hiệu chuẩn khi môi trường xung quanh bạn yên tĩnh. Tiếng ồn có thể dẫn đến đo không chính xác.
  • Không thể thực hiện hiệu chỉnh tự động âm thanh nếu bạn đang sử dụng sản phẩm Loa Thanh. Thay đổi cài đặt sau đây.
    [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Loa TV]
  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa của TV, sau đó thực hiện theo các bước hướng dẫn cài đặt sau đây.
    [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Âm thanh] — [Hiệu chỉnh tự động acoustic] — [Cài đặt hiệu chỉnh]
  2. Tiến hành đo lường bằng cách làm theo các hướng dẫn trên màn hình.
    Âm thanh sẽ được điều chỉnh tự động dựa trên kết quả đánh giá từ môi trường bạn đang xem.
    Hiển thị bằng hình ảnh việc hiệu chuẩn tự động âm thanh. Giữ điều khiển từ xa ở ngang ngực của bạn và hướng micrô vào đầu cuối điều khiển từ xa về phía TV để đo.

Gợi ý

Hiệu chuẩn tự động âm thanh có thể không thành công trong các trường hợp sau đây.

  • Nếu di chuyển điều khiển trong khi đo
  • Nếu có âm thanh khác với âm thanh đang kiểm tra (ví dụ như tiếng ồn) trong khi đo
[11] Bắt đầu

Tính năng Trợ năng

Kiểu TV này có các tính năng hỗ trợ người dùng trong [Hỗ trợ tiếp cận] như chức năng chuyển văn bản trên màn hình thành giọng nói, thu phóng để giúp đọc văn bản dễ dàng hơn và hiển thị phụ đề.

Lưu ý

  • Một số tính năng có thể không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn.

Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Hỗ trợ tiếp cận] để thiết lập các tính năng hỗ trợ người dùng.

[Hỗ trợ tiếp cận] có chức năng phím tắt để bạn có thể bật hoặc tắt nó bằng cách bấm và giữ nút (Tắt tiếng) trên điều khiển từ xa trong 3 giây.

Gợi ý

  • Để thay đổi chức năng phím tắt, hãy chọn [Phím tắt trợ năng] trong [Hỗ trợ tiếp cận], bật [Bật phím tắt trợ năng], và đổi chức năng thành [Dịch vụ phím tắt].
  • Nếu bạn chọn [Hướng dẫn về hỗ trợ tiếp cận] trong [Hỗ trợ tiếp cận], bạn có thể tìm hiểu thêm về tính năng hỗ trợ tiếp cận người dùng được hỗ trợ bởi TV. (Tính năng này có thể không khả dụng tùy theo mẫu máy.)
  • Để sử dụng chức năng chuyển văn bản thành giọng nói với Hướng dẫn Trợ giúp, hãy sử dụng máy tính hoặc điện thoại thông minh để xem Hướng dẫn Trợ giúp trên trang web hỗ trợ của Sony.
  • Để biết thêm thông tin về khả năng truy cập, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ Sony.

    https://www.sony.net/A11y.GoogleTV/
    mã cho trang web hỗ trợ Sony

    https://www.sony.net/A11y.GoogleTV/

[12]

Các tính năng hữu ích

  • Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn
  • Tận hưởng các ứng dụng ưu thích
  • Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)
[13] Các tính năng hữu ích

Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn

  • Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa Tính năng này khả dụng trên các TV có thiết bị điều khiển từ xa có nút MIC.
  • Sử dụng MIC tích hợp trên TV (chỉ những TV có MIC tích hợp)
[14] Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn | Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn

Sử dụng micrô của thiết bị điều khiển từ xa

Các điều khiển từ xa hỗ trợ tính năng khiển kiếm bằng giọng nói có một nút MIC, và một micrô tích hợp. Yêu cầu Google tìm kiếm phim, ứng dụng phát trực tiếp, chơi nhạc, và điều khiển TV - tất cả bằng giọng nói. Nhấn nút Trợ lý Google (hoặc MIC) trên điều khiển để bắt đầu.

  1. Nhấn và giữ nút MIC trên điều khiển từ xa của bạn.
    Micrô trên điều khiển từ xa sẽ được kích hoạt trong khi nhấn nút, và đèn LED trên điều khiển từ xa sẽ sáng lên.
    Hình minh họa của nút MIC trên điều khiển từ xa
  2. Nói vào micrô trong khi nhấn và giữ nút MIC.
    Mẫu giọng nói có thể được hiển thị, tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.
    Hình ảnh minh họa nói vào phần trên của điều khiển từ xa
    Kết quả tìm kiếm được hiển thị khi bạn nói vào micrô.

Gợi ý

  • Nếu bạn nhấn nút MIC trên điều khiển từ xa và nói “Voice hints”, thông tin về cách nói và các lệnh thoại khả dụng sẽ được hiển thị. Một số chức năng có thể không khả dụng, tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia/ngôn ngữ của bạn.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng tìm kiếm bằng giọng nói.
  • Loại điều khiển từ xa được cung cấp kèm theo TV và tính khả dụng của một bộ điều khiển từ xa có micrô tích hợp sẽ khác nhau, tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn. Một điều khiển từ xa tùy chọn có sẵn tại một số kiểu TV/khu vực/quốc gia.
  • Để sử dụng micrô trên điều khiển từ xa, bạn phải cài đặt và thiết lập Tài khoản Google trên TV.
[15] Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn | Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn

Sử dụng MIC tích hợp trên TV (chỉ những TV có MIC tích hợp)

MIC tích hợp trên TV có thể không khả dụng tùy thuộc vào khu vực/quốc gia/ngôn ngữ của bạn.

Để biết chi tiết về ngôn ngữ hỗ trợ tính năng MIC tích hợp trên TV, xem trang web hỗ trợ Sony sau đây.

https://www.sony.net/tv-hf/ga/
Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
https://www.sony.net/tv-hf/ga/

Gợi ý

  • URL cũng có thể bị thay đổi mà không được báo trước.

Thực hiện nhiều điều hơn trên TV chỉ bằng giọng nói của bạn. Chỉ cần bắt đầu bằng “Ok Google” để:

  • Điều khiển TV và các thiết bị nhà thông minh của bạn
  • Thưởng thức âm nhạc và giải trí
  • Nhận câu trả lời
  • Lập kế hoạch ngày của bạn và quản lý nhiệm vụ

Hướng mặt về TV và nói, “Ok Google” để bắt đầu.

Khi đèn LED chức năng thoại nhấp nháy màu trắng, bắt đầu nói.
Hình minh họa về vị trí của đèn LED trên TV. Theo thứ tự A và B từ trái sang.

  1. Đèn LED chức năng thoại được đặt phía dưới cùng bên trái của trung tâm TV.
  2. Đèn LED được đặt phía dưới cùng của trung tâm TV sáng lên màu hổ phách khi chế độ rảnh tay khả dụng.

Để sử dụng MIC tích hợp, hãy bật cài đặt sau đây.

  1. Bật công tắc MIC tích hợp trên TV.
    Để biết vị trí của công tắc MIC tích hợp trên TV, hãy tham khảo Hướng dẫn Tham khảo.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng công MIC tích hợp trên TV.
  • Sau khi bật công tắc MIC tích hợp trên TV, bạn cần nhấn nút MIC/Trợ lý Google trên điều khiển từ xa để hoàn thành cài đặt, phụ thuộc vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn. (Chỉ mẫu có công tắc MIC tích hợp)

Gợi ý

  • Khi công tắc MIC tích hợp trên TV được bật, Phản hồi vận hành đèn LED sáng màu hổ phách ngay cả khi đã tắt TV (bạn cũng có thể cài đặt để nó không sáng). (Chỉ mẫu có công tắc MIC tích hợp)
  • Nếu MIC tích hợp của TV thu âm thanh từ môi trường xung quanh, hãy thay đổi [Độ nhạy của micrô tích hợp].

    Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Độ nhạy của micrô tích hợp]

[16] Các tính năng hữu ích

Tận hưởng các ứng dụng ưu thích

  • Cài đặt ứng dụng
[17] Tận hưởng các ứng dụng ưu thích | Tận hưởng các ứng dụng ưu thích

Cài đặt ứng dụng

Bạn có thể cài đặt các ứng dụng cho TV giống như cách bạn thực hiện với điện thoại thông minh và máy tính bảng.

Lưu ý

  • Bạn chỉ có thể cài đặt các ứng dụng tương thích với TV. Chúng có thể khác so với các ứng dụng cho điện thoại thông minh/máy tính bảng.
  • Cần có kết nối Internet và tài khoản Google để cài đặt các ứng dụng.

Gợi ý

  • Nếu bạn không có tài khoản Google hoặc muốn tạo một tài khoản dùng chung, hãy tạo một tài khoản mới bằng cách truy cập vào trang web sau.
    https://accounts.google.com/signup https://accounts.google.com/signup
    Trang web trên có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nó cũng có thể bị thay đổi mà không được báo trước. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo trang chủ của Google.
  • Chúng tôi khuyến nghị bạn tạo một tài khoản Google trên máy tính hoặc thiết bị di động.
  1. Nhấn nút HOME/và từ [Tìm kiếm] trên màn hình chính, hãy nói gì đó như “Tìm kiếm ứng dụng <tên ứng dụng>” để tìm kiếm các ứng dụng mà bạn muốn cài đặt. Ngoài ra, hãy chọn trường nhập và sử dụng bàn phím trên màn hình.
  2. Hãy chọn một ứng dụng từ kết quả tìm kiếm và cài đặt.

Gợi ý

  • Nếu tìm kiếm ứng dụng không cho kết quả mong muốn, hãy nói “Google Play Store”, và thử tìm kiếm ứng dụng trên màn hình Google Play Store.
  • Bạn cũng có thể chọn một danh mục từ thẻ ứng dụng trong menu chính và chọn ứng dụng mong muốn.

Sau khi tải xuống, ứng dụng sẽ tự động được cài đặt và thêm vào. Bạn có thể chọn [Mở] để khởi chạy ứng dụng.

Gợi ý

  • Để khởi động một ứng dụng đã cài đặt sau, hãy chọn thẻ ứng dụng trong menu chính, và chọn [Xem tất cả] ở mép phải của vùng ứng dụng. Hãy chọn ứng dụng đã cài đặt để khởi động.

Đối với các ứng dụng trả tiền

Có những ứng dụng miễn phí và ứng dụng trả tiền. Để mua một ứng dụng trả tiền thì cần có mã thẻ quả tặng Google Play hoặc thông tin thẻ tín dụng. Bạn có thể mua thẻ quà tặng Google Play từ các nhà bán lẻ.

Để xóa một ứng dụng

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn [Cài đặt] — [Ứng dụng], chọn một ứng dụng cần xóa, và gỡ cài đặt.
[18] Các tính năng hữu ích

Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)

Bạn có thể đảm bảo việc sử dụng TV an toàn bằng cách thiết lập các hạn chế cài đặt đối với các ứng dụng được tải về từ các nguồn không rõ hoặc các hạn chế về độ tuổi đối với các chương trình và video. (Một số tính năng có thể không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn.)

Bạn có thể đặt các tính năng sau đây [Kiểm soát trẻ em] để trẻ nhỏ có thể sử dụng TV an toàn.

  • Giới hạn các kênh TV và sử dụng các ngõ vào bên ngoài
  • Giới hạn cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định
  • Giới hạn sử dụng ứng dụng (tính năng khóa mật khẩu)
  • Giới hạn thời gian sử dụng TV

Bạn có thể sử dụng tính năng hạn chế bằng cách cài đặt các hạng mục sau đây.

Cài đặt giới hạn tuổi trên các chương trình

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Kiểm soát trẻ em] — [Kênh & Ngõ vào bên ngoài] — [Xếp hạng TV].
    Các tùy chọn phụ thuộc vào mẫu máy/quốc gia/khu vực/các cài đặt của bạn.

Để hạn chế các ứng dụng (tính năng khóa mật khẩu)

Cài đặt để hạn chế trẻ em sử dụng các ứng dụng như trình duyệt internet.

Các hạn chế được cài đặt trong [Kiểm soát trẻ em].

Nếu hạn chế này được cài đặt, bạn sẽ được yêu cầu nhập mã PIN khi khởi động ứng dụng.

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Kiểm soát trẻ em] — [Ứng dụng]
  2. Cài đặt hoặc nhập mã PIN.
  3. Kích hoạt [Hạn chế ứng dụng].
  4. Chọn các ứng dụng mà bạn muốn hạn chế khỏi danh sách ứng dụng.
    Các ứng dụng bị hạn chế sẽ chuyển từ (Đã mở khóa) thành (Đã khóa). Để hạn chế tất cả ứng dụng, hãy chọn [Tất cả ứng dụng].

Để hạn chế cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định

Nếu hạn chế này được cài đặt, sẽ có một vài mục được hiển thị trong Menu Chính và menu cài đặt.

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Quyền riêng tư] — [Bảo mật và hạn chế] — [Nguồn không xác định] — chuyển cài đặt sang [Cài ứng dụng không rõ nguồn].

Lưu ý

  • Nếu bạn thay đổi cài đặt [Bảo mật và hạn chế], thiết bị và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ dễ bị tấn công hơn bởi các ứng dụng không biết rõ từ các nguồn bên ngoài Play Store. Bạn đồng ý rằng bạn sẽ tự chịu trách nhiệm đối với mọi hư hỏng xảy ra với thiết bị hoặc mất dữ liệu có thể gây ra do sử dụng các ứng dụng này.
  • Nếu bạn quên mã PIN, bạn phải thiết lập lại TV thành các cài đặt gốc của nhà máy. Đảm bảo bạn không quen mã PIN.

Gợi ý

  • Các hạn chế riêng khác có thể khả dụng tùy vào ứng dụng. Để biết chi tiết, hãy tham khảo Trợ Giúp của ứng dụng.

Để hạn chế thời gian sử dụng TV

Cài đặt để hạn chế thời gian trẻ sử dụng TV.

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Kiểm soát trẻ em] — [Thời gian xem]
  2. Cài đặt hoặc nhập mã PIN.
  3. Kích hoạt [Hạn chế thời gian xem] để khởi động hạn chế.
    Cài đặt hạn chế sẽ được hiển thị bên dưới [Hạn chế thời gian xem]. Để thay đổi cài đặt, hãy đặt trong [Hạn chế thời gian sử dụng] hoặc [Khung thời gian hạn chế].
[19]

Xem TV

  • Xem các chương trình TV
  • Các tính năng hữu ích trong khi xem TV
  • Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn
[20] Xem TV

Xem các chương trình TV

  • Nhận biết các biểu tượng biểu ngữ thông tin
  • Hướng dẫn sử dụn chương trình
  • Thiết thập cài đặt kênh
  • Sử dụng Menu TV
  • Sử dụng dịch vụ TV phát tương tác
[21] Xem các chương trình TV | Xem các chương trình TV

Nhận biết các biểu tượng biểu ngữ thông tin

Khi thay đổi kênh, một biểu ngữ thông tin sẽ xuất hiện trong chốc lát. Các biểu tượng sau có thể xuất hiện trong biểu ngữ.

Danh sách các biểu tượng và mô tả :
Dịch vụ dữ liệu (Ứng dụng phát tín hiệu)
:
Dịch vụ radio
:
Dịch vụ thuê bao/thử nghiệm
:
Có âm thanh đa ngôn ngữ
:
Có phụ đề
:
Có phụ đề và/hoặc âm thanh cho người khiếm thính
:
Độ tuổi tối thiểu được khuyến nghị xem chương trình hiện tại (từ 3 đến 18 tuổi)
:
Khóa trẻ em
:
Có âm thanh dành cho người khiếm thị
:
Có thuyết minh phụ đề
:
Có âm thanh đa kênh
[22] Xem các chương trình TV | Xem các chương trình TV

Hướng dẫn sử dụn chương trình

Bạn có thể nhanh chóng tìm thấy chương trình yêu thích của mình.

  1. Bấm nút GUIDE/(Hướng) để hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số.
  2. Chọn một chương trình để xem.
    Chi tiết về chương trình được hiển thị.
  3. Chọn [Xem] để xem chương trình.

Gợi ý

  • (Chỉ riêng các mẫu tương thích với TV box) Nếu bạn thực hiện cài đặt [Cài đặt điều khiển TV box] cài đặt trong [Cài đặt TV box] dưới [Ngõ vào bên ngoài], bạn có thể hiển thị hướng dẫn chương trình của TV box.
[23] Xem các chương trình TV | Xem các chương trình TV

Thiết thập cài đặt kênh

  • Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số
  • Sắp xếp hoặc sửa kênh
[24] Thiết thập cài đặt kênh | Thiết thập cài đặt kênh | Thiết thập cài đặt kênh

Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh tự động].
  2. Làm theo hướng dẫn trên màn hình để dò tìm mọi kênh kỹ thuật số khả dụng và lưu cài đặt của chúng vào trong TV.

Để thay đổi phạm vi dò tìm

Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Cấu hình nâng cao] — [Phạm vi dò kênh] — [Bình thường] hoặc [Mở rộng].

[Bình thường]
Tìm kiếm các kênh khả dụng trong vùng/quốc gia của bạn.
[Mở rộng]
Tìm kiếm các kênh khả dụng tại mọi vùng/quốc gia.

Gợi ý

  • Bạn có thể dò lại TV bằng cách chọn [Dò kênh tự động] và các hướng dẫn trên màn hình sau đây sau khi chuyển đến nơi sinh sống khác, thay đổi nhà cung cấp dịch vụ hoặc tìm kiếm các kênh mới chạy.
[25] Thiết thập cài đặt kênh | Thiết thập cài đặt kênh | Thiết thập cài đặt kênh

Sắp xếp hoặc sửa kênh

Bạn có thể sắp xếp danh sách hiển thị kênh theo thứ tự ưu tiên của bạn.

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Sửa danh sách kênh].
    Nếu nhiều hạng mục được hiển thị, chọn hạng mục bạn muốn sửa.
  2. Chọn kênh bạn muốn chuyển đến vị trí mới.
    Bạn có thể chọn [Chèn] hoặc [Hoán đổi] kênh đã chọn. Để thay đổi, hãy chọn [Loại sắp xếp].
  3. Chọn vị trí mới nơi bạn muốn di chuyển kênh đã chọn.
  4. Chọn [Hoàn tất] để áp dụng các thay đổi.

Lưu ý

  • Các tùy chọn khả dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.
[26] Xem các chương trình TV | Xem các chương trình TV

Sử dụng Menu TV

Bấm nút TV trong khi xem một chương trình TV để hiển thị [Menu TV]. Một danh sách kênh được hiển thị trong [Menu TV] và bạn có thể chọn chương trình trên các kênh khác trong khi xem TV.

Bạn có thể thêm các kênh yêu thích khi sử dụng thiết bị dò đài lắp sẵn.

Hình ảnh màn hình TV

Lưu ý

  • Màn hình được hiển thị và các menu có thể thay đổi phụ thuộc vào nội dung bạn đang xem và mẫu/quốc gia/khu vực của bạn.
  1. Bấm nút TV trong khi xem một chương trình TV.
    Menu TV được hiển thị ở dưới cùng của màn hình.
  2. Di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải và chọn chương trình bạn muốn xem.
    Nếu bạn di chuyển trọng tâm xuống dưới và chọn [Điều khiển TV] hoặc [Điều khiển từ xa], các tùy chọn có sẵn trong khi bạn xem sẽ được hiển thị. Bạn cũng có thể chọn các tùy chọn như [Kỹ thuật số] hoặc [Cáp] thay đổi danh sách Kênh đã hiển thị. (Các tùy chọn đã hiển thị sẽ thay đổi tùy thuộc vào những gì bạn đang xem.)

Gợi ý

  • Để thêm kênh mà bạn đang xem vào mục ưa thích, hãy ấn nút (Lên) trên điều khiển từ xa từ [Menu TV] và thêm kênh vào mục ưa thích từ menu đã hiển thị.
  • Nếu bạn lập cấu hình một TV box trong cài đặt ban đầu, bạn có thể bấm nút TV để hiển thị danh sách kênh của TV box.

    Bạn cũng có thể vận hành TV box bằng bảng điều khiển được hiển thị khi bạn chọn [Điều khiển từ xa].

    Các mẫu tương thích với điều khiển TV box có [Cài đặt TV box] trong [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài].

[27] Xem các chương trình TV | Xem các chương trình TV

Sử dụng dịch vụ TV phát tương tác

Để hiển thị thông tin văn bản

Bạn có thể xem văn bản và thông tin đồ họa dựa trên văn bản, bao gồm bản tin thời sự trong nước, thông tin thời tiết và lịch phát sóng TV. Bạn có thể duyệt tìm thông tin mong muốn và sau đó chọn những thông tin nào bạn muốn hiển thị bằng cách nhập một số.

  1. Bấm nút (Văn bản) để hiển thị thông tin văn bản.

Giới thiệu về Dịch vụ thông tin văn bản kỹ thuật số

Dịch vụ văn bản kỹ thuật số cung cấp nội dung phong phú với các hình ảnh và đồ họa nét mịn. Các tính năng khác cũng khả dụng như các liên kết trang và điều hướng dễ sử dụng. Dịch vụ này được hỗ trợ bởi nhiều đài phát sóng. (Tính khả dụng của tính năng này tùy theo vùng/quốc gia/kiểu TV của bạn).

Giới thiệu về Dịch vụ ứng dụng tương tác kỹ thuật số

Dịch vụ ứng dụng tương tác cung cấp văn bản và đồ họa kỹ thuật số chất lượng cao cùng với các tùy chọn nâng cao. Dịch vụ này được hỗ trợ bởi các đài phát sóng. (Tính khả dụng của tính năng này tùy theo vùng/quốc gia/kiểu TV của bạn).

Lưu ý

  • Dịch vụ tương tác chỉ khả dụng nếu được đài phát sóng cung cấp.
  • Các chức năng và nội dung màn hình được cung cấp sẽ khác nhau, tùy thuộc vào từng đài phát sóng.
  • Nếu phụ đề được chọn và bạn khởi chạy ứng dụng văn bản kỹ thuật số thông qua nút (Văn bản), phụ đề có thể ngừng hiển thị trong một số trường hợp. Khi người dùng thoát ứng dụng văn bản kỹ thuật số, chế độ hiển thị phụ đề sẽ tự động tiếp tục.
[28] Xem TV

Các tính năng hữu ích trong khi xem TV

Bộ hẹn giờ
Sử dụng bộ hẹn giờ để tắt và bật TV.
Để biết chi tiết, tham khảo Bộ hẹn giờ và đồng hồ.
Kiểm soát của cha mẹ
Sử dụng [Kiểm soát trẻ em] để cài đặt hạn chế của cha mẹ.
Để biết chi tiết, tham khảo Hệ thống.
(Cài đặt phụ đề)
Thay đổi hiển thị phụ đề bằng cách bấm nút (Cài đặt phụ đề) khi xem nội dung bằng phụ đề có sẵn.
Điều chỉnh chất lượng hình ảnh/chất lượng âm thanh
Điều chỉnh chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn.
Để biết chi tiết, tham khảo Hiển thị & Âm thanh.
[29] Xem TV

Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

  • Điều chỉnh chất lượng hình ảnh
  • Điều chỉnh chất lượng âm thanh
  • Thiết lập nâng cao “Âm thanh
[30] Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Điều chỉnh chất lượng hình ảnh

Bạn có thể cấu hình các thiết lập khác nhau liên quan đến màn hình TV chẳng hạn như màu và độ sáng cho chất lượng hình ảnh, hoặc kích thước màn hình.

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn và nội dung bạn đang xem.

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trêm điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.

Hình ảnh

Điều chỉnh cài đặt hình ảnh như Độ sáng, Màu và Sắc.

Cơ bản
Bạn có thể cài đặt như sau.
Chế độ hình ảnh
Thay đổi chất lượng hình ảnh theo nội dung bạn đang xem chẳng hạn như phim hoặc thể thao.
Đặt lại cài đặt ảnh cho ***
Đặt lại cài đặt hình ảnh cho chế độ hình ảnh hiện tại về mặc định của nhà máy.
Chế độ hình ảnh tự động
Tự động chọn chế độ hình ảnh dựa vào nội dung được xem.

Lưu ý

  • Phụ thuộc vào thiết bị đầu ra hoặc tín hiệu, mà không thể nhận diện trong Chế độ hình ảnh tự động, và chế độ ảnh sẽ không thay đổi. Trong trường hợp như vậy, thay đổi thủ công chất lượng ảnh từ [Chế độ hình ảnh].
Chế độ *** đã hiệu chỉnh
Điều chỉnh hình ảnh về chất lượng gần với chất lượng mà người sáng tạo nội dung mong muốn khi xem nội dung phát video và các ứng dụng được hỗ trợ.
Cảm biến ánh sáng
Tối ưu độ sáng cho đèn xung quanh.
Cảm biến ánh sáng xung quanh
Điều chỉnh độ sáng và màu sắc của ảnh dựa trên đèn xung quanh.
Màn hình hiển thị thực tế có thể không khả dụng tùy thuộc vào kiểu TV/quốc gia/khu vực của bạn.
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng nền để hiển thị màu trắng sáng nhất và màu đen thẫm nhất.
Màu
Điều chỉnh mức bão hòa màu và màu sắc.
Độ rõ nét
Điều chỉnh độ rõ của hình ảnh và giảm độ nhám.
Chuyển động
Bạn có thể cài đặt như sau.
Motionflow
Tinh chỉnh hình ảnh động. Tăng số khung hình để hiển thị video một cách mượt mà. Nếu bạn chọn [Tùy chọn], bạn có thể điều chỉnh [Độ mượt mà] và [Độ rõ nét].
Chế độ phim
Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh theo nội dung video, như phim và đồ họa máy tính. Tái tạo mượt mà sự chuyển động của hình ảnh trong phim (hình ảnh được ghi lại ở tốc độ 24 khung hình mỗi giây) chẳng hạn như phim.
Tín hiệu video
Bạn có thể cài đặt như sau.
Chế độ HDR
Hình ảnh phù hợp cho tín hiệu Dải động cao.
Phạm vi video HDMI
Chọn dải tín hiệu cho ngõ vào HDMI.
Khoảng màu
Thay đổi phạm vi tái tạo màu.
Điều chỉnh màu nâng cao
Bạn có thể cài đặt như sau.
Nhiệt độ màu nâng cao: Cơ bản
Tinh chỉnh nhiệt độ màu cho mỗi màu.
Nhiệt độ màu nâng cao: Đa điểm (***p)
Cài đặt sẵn tối ưu khi giao hàng. Sử dụng cài đặt này cho điều chỉnh chuyên nghiệp. Khi điều chỉnh, chúng tôi đề nghị sử dụng trình phân tích màu.
Điều chỉnh từng màu
Điều chỉnh Sắc, Độ bão hòa và Độ sáng cho từng màu.

Màn ảnh

Điều chỉnh khuôn dạng và vùng màn hình có thể nhìn thấy.

Chế độ màn ảnh rộng
Điều chỉnh cỡ ảnh.
4:3 mặc định
Chỉnh cỡ tự động cho các ảnh 4:3.
Vùng hiển thị tự động
Tự động điều chỉnh vùng màn hình có thể nhìn thấy dựa trên tín hiệu.
Vùng hiển thị
Đ.chỉnh vùng m.hình có thể nhìn thấy.
Vị trí màn hình
Điều chỉnh vị trí màn hình dọc và ngang.
[31] Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Điều chỉnh chất lượng âm thanh

Bạn có thể cấu hình các cài đặt khác nhau liên quan đến âm thanh của TV chẳng hạn như chất lượng âm thanh và chế độ âm thanh.

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV và thiết bị đã kết nối.

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trêm điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.

Âm thanh
Hãy điều chỉnh các thiết lập bằng ngõ vào như TV hoặc HDMI, và các thiết lập chung khác để thưởng thức các hiệu ứng âm thanh khác nhau.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Chế độ âm thanh
Hãy chọn các chế độ như [Cinema], [Âm nhạc], hoặc [Dolby Audio] dựa vào môi trường và các ưu tiên của bạn.
Tùy chỉnh âm thanh
Điều chỉnh chất lượng âm thanh cho mỗi chế độ âm thanh trong các mẫu có Chế độ âm thanh.
Mức âm lượng
Điều chỉnh mức âm thanh của ngõ vào hiện tại.
Âm lượng tự động nâng cao
Hãy giữ mức âm lượng không đổi cho tất cả chương trình và ngõ vào.
Cân bằng
Hãy điều chỉnh cân bằng loa.
Vị trí TV
Phát âm thanh từ loa TV theo vị trí của TV.
Hiệu chỉnh tự động acoustic
Điều chỉnh đầu ra âm thanh dựa trên môi trường xem của bạn. Để biết chi tiết, tham khảo Thực hiện hiệu chỉnh âm thanh tự động.
Thiết lập lại
Chuyển tất cả cài đặt âm thanh về các cài đặt mặc định khi xuất xưởng.
Đầu ra âm thanh
Hãy điều chỉnh tai nghe và hệ thống âm thanh.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Loa
Chọn TV hoặc loa ngoài.
Chế độ loa trung tâm TV
Hãy sử dụng các loa TV làm loa trung tâm của hệ thống rạp hát gia đình.
Ưu tiên hóa hệ thống âm thanh
Nếu được bật, nó tự động chuyển ngõ ra âm thanh thành hệ thống âm thanh tương thích BRAVIA Sync khi TV được bật.
Điều khiển rạp hát ở nhà
Bật hệ thống âm thanh, và cho phép bạn kiểm soát nó.
Đồng bộ chế độ âm thanh
Trường âm thanh của hệ thống âm thanh xác định sẽ tự động chuyển khi chế độ âm thanh của TV thay đổi.
Đồng bộ hóa A/V
Điều chỉnh thời gian âm thanh và video trong khi sử dụng thiết bị âm thanh Bluetooth A2DP hoặc một hệ thống âm thanh cụ thể được kết nối bằng cáp HDMI.
Chế độ eARC
Nếu [Tự động] được chọn, âm thanh chất lượng cao được xuất ra khi một thiết bị có hỗ trợ eARC trợ kết nối với một cổng HDMI có nhãneARC/ARC”.
Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Cấu hình phương pháp xuất khi xuất âm thanh kỹ thuật số. Thiết lập này chỉ khả dụng khi [Loa] được cài đặt thành [Hệ thống âm thanh].
Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Chỉ được áp dụng cho PCM. Mức âm lượng giữa PCM và âm thanh nén sẽ khác nhau.
Ngõ ra Dolby Digital Plus
Hãy chọn ngõ ra cho Dolby Digital Plus để hỗ trợ các hệ thống âm thanh Dolby Digital PlusARC. Nếu bạn sử dụng ARC và ngõ ra âm thanh quang, hãy chọn [Dolby Digital]. (Dolby Digital Plus sẽ được tắt tiếng qua ngõ ra âm thanh quang.)
Chế độ xuyên qua
Xuất tín hiệu âm thanh đến hệ thống âm thanh mà không cần giải mã.
[32] Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn | Thay đổi chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn

Thiết lập nâng cao “Âm thanh

Trang này giới thiệu các cài đặt khác nhau cho các tính năng mà bạn có thể cấu hình trong [Âm thanh].

Lưu ý

  • Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV và thiết bị đã kết nối.

Cài đặt [Chế độ âm thanh]

Cài đặtMô tả
Tiêu chuẩnTối ưu chất lượng âm thanh cho nội dung chung.
Đối thoạiPhù hợp cho đối thoại bằng giọng nói.
CinemaTối ưu âm thanh vòm cho phim.
Âm nhạcCho phép bạn trải nghiệm âm thanh sống động và rõ ràng giống như một buổi hòa nhạc.
Thể thaoGiả lập sân vận động hoặc địa điểm khác với không gian rộng hơn.
Dolby AudioPhát ra âm thanh được xử lý bằng công nghệ âm thanh Dolby.

[Tùy chỉnh âm thanh]

Cài đặtMô tả
Âm thanh vòngTái tạo âm thanh vòm sống động như thật.
Hiệu ứng vòmHãy điều chỉnh hiệu ứng âm thanh vòm.
Bộ chỉnh âmHãy điều chỉnh âm thanh dựa trên các tần số khác biệt.
Khuếch đại rõ giọng nóiNhấn mạnh giọng nói.
Bộ nâng cao âm thanh đối thoạiNhấn mạnh giọng nói khi [Chế độ âm thanh] được cài đặt thành [Dolby Audio].

[Mức âm lượng]

Cài đặtMô tả
Bù âm lượngHãy điều chỉnh mức âm thanh của ngõ vào hiện tại cân xứng với các ngõ vào khác.
Dải động DolbyBù cho chênh lệch mức âm thanh giữa các kênh (chỉ dành cho âm thanh Dolby Digital).
Mức độ âm thanh MPEGHãy điều chỉnh mức âm thanh audio MPEG.
Dải động HE‑AACHãy bù chênh lệch mức âm thanh giữa các kênh (chỉ dành cho âm thanh HE‑AAC).
Mức độ âm thanh HE‑AACHãy điều chỉnh mức âm thanh audio HE‑AAC.
[33]

Sử dụng TV với các Thiết bị khác

  • Các thiết bị USB
  • Đầu Blu-ray và DVD
  • TV box
  • Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV
  • Máy tính, máy ảnh và máy quay
  • Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)
  • Bảng điều khiển trò chơi điện tử
  • Trải nghiệm âm thanh vòm 3D với loa đeo cổ hoặc tai nghe (chỉ mẫu BRAVIA XR)
  • Các thiết bị Bluetooth
  • Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync
  • Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích
  • BRAVIA Hướng dẫn Kết nối
[34] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị USB

  • Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB
  • Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc
  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ
[35] Các thiết bị USB | Các thiết bị USB

Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB

Kết nối thiết bị USB

Kết nối thiết bị lưu trữ USB với cổng USB để thưởng thức các tệp ảnh, nhạc và video được lưu trữ trong thiết bị.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Thiết bị lưu trữ USB

Thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trên thiết bị USB

Bạn có thể thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trong thiết bị USB trên màn hình TV.

  1. Nếu thiết bị USB được kết nối với TV có công tắc nguồn, hãy bật công tắc nguồn.
  2. Nhấn nút HOME/(TRANG CHỦ) và chọn Ứng dụng từ màn hình Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị USB.
  4. Chọn thư mục, và chọn tập tin cần phát.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Một số hình ảnh hoặc thư mục mất thời gian để hiển thị tùy vào kích thước hình ảnh, kích thước tập tin, và số tập tin trong một thư mục.
  • Hiển thị thiết bị USB có thể mất một lúc vì TV truy cập thiết bị USB mỗi khi thiết bị USB được kết nối.
  • Tất cả các cổng USB trên TV đều hỗ trợ USB tốc độ cao. Cổng USB màu xanh hỗ trợ SuperSpeed (USB 3.1 Thế Hệ 1 hoặc USB 3.0). Các USB hub không được hỗ trợ.
  • Trong khi truy cập thiết bị USB, không tắt TV hoặc thiết bị USB, không ngắt kết nối cáp USB và không tháo hoặc lắp phương tiện ghi. Nếu không, dữ liệu được lưu trong thiết bị USB có thể bị hỏng.
  • Tùy vào tệp, chế độ phát có thể không hoạt động ngay cả khi sử dụng các định dạng được hỗ trợ.

Gợi ý

  • Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[36] Các thiết bị USB | Các thiết bị USB

Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc

  • Các cổng USB trên TV hỗ trợ các hệ thống tệp FAT16, FAT32, exFAT và NTFS.
  • Khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số Sony với TV bằng cáp USB, cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn cần phải được đặt thành chế độ “Tự động” hoặc “Bộ nhớ khối”.
  • Nếu máy ảnh kỹ thuật số của bạn không hoạt động với TV, hãy thử làm như sau:
    • Đặt cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn thành “Bộ nhớ khối”.
    • Sao chép các tệp từ máy ảnh vào ổ USB flash, sau đó kết nối ổ với TV.
  • Một số ảnh và phim có thể được phóng to, dẫn đến chất lượng hình ảnh thấp. Tùy thuộc vào kích cỡ và tỷ lệ khung hình, hình ảnh có thể không được hiển thị toàn màn hình.
  • Có thể mất chút thời gian để hiển thị ảnh, tùy thuộc vào tệp và/hoặc cài đặt.
  • Trong mọi trường hợp, Sony sẽ không chịu trách nhiệm về việc không ghi được hay bất kỳ hư hỏng hoặc mất mát nào đối với nội dung đã ghi hoặc có liên quan với trục trặc của TV, nhiễu tín hiệu hay bất kỳ sự cố nào khác.
[37] Các thiết bị USB | Các thiết bị USB

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[38] Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Hình ảnh

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

Định dạng TệpĐuôi mở rộng
JPEG*.jpg / *.jpe / *.jpeg
HEIF*.heic / *.heif / *.hif
ARW *1*.arw
  • *1 ARW chỉ được sử dụng để phát lại các tệp.

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[39] Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Âm nhạc

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

mp4

Đuôi mở rộng: *.mp4 / *.m4a

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k

3gpp

Đuôi mở rộng: *.3gp / *.3g2

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k

Asf

Đuôi mở rộng: *.wma

Mô tảTần số Lấy mẫu
WMA9 Standard8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k

ogg

Đuôi mở rộng: *.ogg

Mô tảTần số Lấy mẫu
Vorbis8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k

Định dạng khác

Mô tảTần số Lấy mẫu
LPCM *132k / 44.1k / 48k

Đuôi mở rộng: *.mp3

Mô tảTần số Lấy mẫu
MP1L1 / MP1L2 / MP1L3 / MP2L1 / MP2L232k / 44.1k / 48k
MP2L316k / 22.05k / 24k
MP2.5L38k / 11.025k / 12k

Đuôi mở rộng: *.wav

Mô tảTần số Lấy mẫu
WAV *232k / 44.1k / 48k / 88.2k / 96k / 176.4k / 192k

Đuôi mở rộng: *.flac

Mô tảTần số Lấy mẫu
FLAC16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k / 88.2k / 96k / 176.4k / 192k

Đuôi mở rộng: *.aac

Mô tảTần số Lấy mẫu
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k
  • *1 Trường hợp sử dụng của LPCM chỉ dành cho Mạng Nội hạt.
  • *2 Trường hợp sử dụng của WAV chỉ dành cho 2ch.

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[40] Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Video

Trường hợp sử dụng: USB / Mạng Nội hạt

MPEG1 (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG1 MPEG1L2 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MPEG2PS (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG2 MP@HL, MP@H14L, MP@ML MPEG1L1 / MPEG1L2 / LPCM / AC3 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MPEG2TS

Đuôi mở rộng : *.m2t

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG2 MP@HL, MP@H14L, MP@ML MPEG1L1 / MPEG1L2 / AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

Đuôi mở rộng : *.m2ts / *.mts

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2 MPEG1L1 / MPEG1L2 / AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@60fps

MP4 (*.mp4)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / MPEG1L1 / MPEG1L2 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@120fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L5.2, MP@L5.2, HP@L5.2 *1 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / LPCM 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60p / 1920x1080@120fps
HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / AC4 / E-AC3 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60p / 1920x1080@120fps
  • *1 Dòng này bao gồm trường hợp sử dụng định dạng XAVC S. Tốc độ bit tối đa được hỗ trợ cho XAVC S là 100 Mbps.

avi (*.avi)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
Xvid MPEG1L1 / MPEG1L2 / MPEG1L3 / AC3 / E-AC3 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
Motion JPEG μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16LE) 1280x720 / QCIF (176x144) 1280x720@30fps

Asf (*.asf / *.wmv)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
VC1 AP@L3, MP@HL, SP@ML WMA9 Standard 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps

MKV (*.mkv)

Kiểu Phụ đề : Trong / Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
Xvid DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@60fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP8 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP9 Profile 0, Profile 2 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60fps
AVC / H.264 BP@L5.2, MP@L5.2, HP@L5.2 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60p / 1920x1080@120fps
HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1 DTS core / AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60p / 1920x1080@120fps

3gpp (*.3gp / *.3g2)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@60fps

MOV (*.mov)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
AVC / H.264 BP@L3, MP@L4.2, HP@L4.2 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE) 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@60fps
MPEG4 SP@L6, ASP@L5, ACEP@L4 AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE) 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
Motion JPEG AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE) 1280x720 / QCIF (176x144) 1280x720@30fps

WebM (*.webm)

Kiểu Phụ đề : Ngoài

Codec Hình (Profile@Level)Codec Âm thanhĐộ phân giải Tối đa/Tối thiểuTốc độ Khung hình tối đa
VP8 Vorbis 1920x1080 / QCIF (176x144) 1920x1080@30fps / 1280x720@60fps
VP9 Profile 0, Profile 2 Vorbis 3840x2160 / QCIF (176x144) 3840x2160@60fps

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
  • Phụ đề bên ngoài
[41] Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)

Codec Âm thanhTần số Lấy mẫu
LPCM44.1k / 48k
MPEG1L1 / MPEG1L232k / 44.1k / 48k
MPEG1L332k / 44.1k / 48k
AAC-LC16k / 22.05k / 24k / 32k / 44.1k / 48k
HE-AAC v1 / v224k / 32k / 44.1k / 48k
AC332k / 44.1k / 48k
AC444.1k / 48k
E-AC332k / 44.1k / 48k
Vorbis8k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k
WMA98k / 11.025k / 16k / 22.05k / 32k / 44.1k / 48k
DTS core32k / 44.1k / 48k
μ-LAW8k
PCM (U8)8k
PCM (S16LE)11.025k / 16k / 44.1k
PCM (S16BE)11.025k / 16k / 44.1k

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Phụ đề bên ngoài
[42] Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ | Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Phụ đề bên ngoài

Trường hợp sử dụng: USB

Định dạng TệpĐuôi mở rộng
SubStation Alpha*.ass / *.ssa
SubRip*.srt

Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác

  • Hình ảnh
  • Âm nhạc
  • Video
  • Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
[43] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Đầu Blu-ray và DVD

  • Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD
  • Xem đĩa Blu-ray và DVD
[44] Đầu Blu-ray và DVD | Đầu Blu-ray và DVD

Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD

Kết nối đầu Blu-ray/DVD với TV.

Sử dụng một phương thức kết nối bên dưới tùy vào đầu nối khả dụng trên TV của bạn.

Lưu ý

  • Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

Gợi ý

  • Bạn cũng có thể kết nối một TV box theo cùng cách như đầu đọc Blu-ray/DVD.

Kết nối HDMI

Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị kết nối đầu phát với TV bằng cáp HDMI. Nếu đầu Blu-ray/DVD có một giắc (lỗ cắm) HDMI, hãy kết nối với nó bằng cáp HDMI.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối một TV box)
  2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được phép có logo HDMI.

  • Nếu thiết bị có một giắc cắm (lỗ cắm) DVI, hãy kết nối nó với cổng HDMI (với AUDIO IN) thông qua một giao diện thiết bị chuyển đổi DVI - HDMI (không kèm theo) và kết nối với các giắc cắm (lỗ cắm) ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI AUDIO IN.
    Tính khả dụng tùy thuộc vào kiểu Tv/vùng/quốc gia của bạn. Tham khảo Hướng dẫn cài đặt để kiểm tra xem TV của bạn có hỗ trợ HDMI AUDIO IN.

Kết nối composite

Nếu đầu Blu-ray/DVD có giắc (lỗ cắm) composite, hãy kết nối với chúng bằng cáp video/âm thanh composite.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối một TV box)
  2. Cáp mở rộng Analogue(đi kèm)*
  3. Cáp RCA (không kèm theo)

* Việc Cáp mở rộng Analog có được cung cấp hay không tùy thuộc vào kiểu Tv/vùng/quốc gia của bạn.

Cáp kết nối với giắc cắm ngõ vào video

Giắc cắm 3,5 mm của Cáp mở rộng Analog có 4 cực.

Hình ảnh của cáp âm thanh/cáp video (bán riêng)
  1. 3,5 mm
  2. Bên trái cho tín hiệu âm thanh.
  3. Tín hiệu video.
  4. Mặt đất.
  5. Bên phải cho tín hiệu âm thanh.
[45] Đầu Blu-ray và DVD | Đầu Blu-ray và DVD

Xem đĩa Blu-ray và DVD

Bạn có thể xem nội dung từ đĩa Blu-ray/DVD hoặc các nội dung khác được hỗ trợ bởi đầu phát trên TV.

  1. Bật đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
  2. Bấm nút (Chọn ngõ vào) nhiều lần để chọn đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
  3. Bắt đầu phát trên đầu Blu-ray/DVD được kết nối.

Gợi ý

  • Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với BRAVIA Sync bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển thừ xa của TV. Để vận hành thiết bị BRAVIA Sync từ màn hình TV. Nhấn nút (Chọn đầu vào) trên điều khiển từ xa trong khi xem nội dung từ đầu vào HDMI, nhấn nút (Lên) trên điều khiển từ xa, và chọn [Menu điều khiển]. (Bạn cũng có thể hiển thị menu vận hành bằng cách ấn nút (Hiện Thông tin/Văn bản) trên điều khiển từ xa.)
[46] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

TV box

  • Kết nối một TV box
  • Cách điều khiển TV box bằng điều khiển từ xa của TV
[47] TV box | TV box

Kết nối một TV box

Kết nối TV box với TV.
Kết nối nó với ngõ vào trên TV của bạn.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Kết nối với Đầu Blu-ray hoặc DVD.

[48] TV box | TV box

Cách điều khiển TV box bằng điều khiển từ xa của TV

Các mẫu tương thích với điều khiển TV box có [Cài đặt TV box] trong [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài].

Thực hiện [Cài đặt điều khiển TV box] trong [Cài đặt TV box] cho phép bạn điều khiển TV box bằng điều khiển từ xa của TV.

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Cài đặt TV box] — [Cài đặt điều khiển TV box].
  2. Thực hiện theo chỉ dẫn trên màn hình.

Lưu ý

  • Khi sử dụng điều khiển từ xa của TV, nhắm nó vào TV box.
  • Tùy vào các thiết bị bên ngoài, một số nút có thể không phản hồi.
  • Nếu bạn bấm và giữ nút trên điều khiển từ xa, hoạt động có thể không hoạt động. Thay vào đó, hãy thử bấm nút nhiều lần.
  • Tính khả dụng của chức năng này tùy theo mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.
[49] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV

Chromecast built-inhoặc AirPlay cho phép bạn hiển thị (truyền) trang web yêu thích của bạn và các màn hình ứng dụng trên thiết bị di động tới TV.

Sử dụng Chromecast built-in

  1. Kết nối một thiết bị di động như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng vào cùng mạng gia đình có TV được kết nối.
  2. Mở một ứng dụng hỗ trợ Chromecast built-in trên thiết bị di động đó.
  3. Chọn biểu tượng (truyền) trong ứng dụng.
  4. Chọn TV làm điểm đích truyền tới.
    Màn hình của thiết bị di động được hiển thị trên TV.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng Chromecast built-in.

Sử dụng AirPlay

TV này hỗ trợ AirPlay 2.

  1. Bảo đảm thiết bị Apple của bạn được kết nối cùng mạng với TV.
  2. Quy trình phụ thuộc vào nội dung sẽ được hiển thị trên TV như sau.
    • Để hiển thị video, hãy chạm vào (AirPlay Video).
    • Để hiển thị ảnh, hãy chạm vào (Chia sẻ thao tác).
    • Để chơi nhạc, hãy chạm (AirPlay Audio).
    • Để hiển thị màn hình của một thiết bị di động, hãy chạm (Phản chiếu).
      (Trong một số ứng dụng, bạn có thể phải chạm vào biểu tượng khác trước tiên.)
  3. Chọn AirPlay trên một thiết bị di động như iPhone hoặc iPad, chọn TV để sử dụng với AirPlay.

Gợi ý

  • TV hỗ trợ Apple HomeKit.
    Bạn có thể điều khiển TV bằng một thiết bị di động ví dụ như một iPhone hoặc iPad bằng cách bấm nút (Chọn ngõ vào) trên điều khiển từ xa, chọn (AirPlay), và làm theo hướng dẫn trên màn hình để cài đặt Apple HomeKit.
    Các thao tác khả dụng sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản của ứng dụng và phần mềm.
  • Nếu bạn chọn [Bật (Bật nguồn bằng ứng dụng)] trong [Khởi động từ xa], bạn có thể bật TV bằng các ứng dụng trên thiết bị di động như iPhone hoặc iPad.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để sử dụng AirPlay.
  • Thao tác của một thiết bị di động ví dụ như iPhone hoặc iPad sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản hệ điều hành.
  • iPhone, iPad, AirPlayHomeKit là những thương hiệu của Apple Inc., đã đăng ký tại Mỹ và các nước khác.
[50] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Máy tính, máy ảnh và máy quay

  • Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ
  • Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ
  • Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính
[51] Máy tính, máy ảnh và máy quay | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ

Kết nối với máy tính

Sử dụng cáp HDMI để kết nối máy tính với TV.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính
  2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được phép có logo HDMI. Bạn nên dùng Ultra High Speed HDMI Cable khi kết nối với máy tính hỗ trợ 4K 120 Hz.

Để kiểm tra thông số kỹ thuật tín hiệu video

  • Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính

Để xem nội dung được lưu trữ trên máy tính

Sau khi kết nối, nhấn nút (Chọn đầu vào), sau đó chọn đầu vào mà máy tính được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị bạn cài đặt máy tính để xuất ra tín hiệu video theo như một trong các cài đặt thời gian được liệt kê trong phần “Thông số kỹ thuật tín hiệu video máy tính”.
  • Tùy thuộc vào trạng thái kết nối, hình ảnh có thể bị mờ hoặc nhòe. Trong trường hợp này, hãy đổi cài đặt của máy tính và chọn tín hiệu ngõ vào khác trong danh sách “Thông số kỹ thuật tín hiệu video máy tính”.
[52] Máy tính, máy ảnh và máy quay | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ

Để kết nối máy ảnh hoặc máy quay

Kết nối máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay Sony bằng cáp HDMI. Sử dụng cáp có giắc (lỗ cắm) nhỏ HDMI cho đầu cắm của máy ảnh kỹ thuật số/máy quay và giắc (lỗ cắm) HDMI tiêu chuẩn cho đầu cắm của TV.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy ảnh kỹ thuật số
  2. Máy quay
  3. Cáp HDMI (không kèm theo)*

* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được phép có logo HDMI.

Để xem nội dung được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay

  1. Sau khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số/máy quay, hãy bật máy lên.
  2. Bấm nút (Chọn ngõ vào) nhiều lần để chọn máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối.
  3. Bắt đầu phát trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Gợi ý

  • Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với BRAVIA Sync, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV. Đảm bảo rằng thiết bị tương thích với BRAVIA Sync. Một số thiết bị có thể không tương thích với BRAVIA Sync ngay cả khi chúng có giắc (lỗ cắm) HDMI.
[53] Máy tính, máy ảnh và máy quay | Máy tính, máy ảnh và máy quay

Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính

(Độ phân giải, Tần số quét ngang/Tần số quét dọc)

  • 640 x 480, 31,5 kHz/60 Hz
  • 800 x 600, 37,9 kHz/60 Hz
  • 1024 x 768, 48,4 kHz/60 Hz
  • 1152 x 864, 67,5 kHz/75 Hz
  • 1280 x 1024, 64,0 kHz/60 Hz
  • 1600 x 900, 56,0 kHz/60 Hz
  • 1680 x 1050, 65,3 kHz/60 Hz
  • 1920 x 1080, 67,5 kHz/60 Hz *
  • 3840 x 2160, 67,5 kHz/30 Hz
  • 3840 x 2160, 135.0 kHz/60 Hz (8 bit)

* Định thời 1920 x 1080 khi được áp dụng cho ngõ vào HDMI sẽ được xử lý như định thời video chứ không phải là định thời máy tính. Điều này sẽ ảnh hưởng tới cài đặt [Màn ảnh] trong [Hiển thị & Âm thanh]. Để xem nội dung trên máy tính, cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] thành [Đầy đủ], và [Vùng hiển thị] thành [+1]. (Chỉ có thể thiết lập được [Vùng hiển thị] khi [Vùng hiển thị tự động] bị tắt.)

Gợi ý

  • Nếu đầu ra của máy tính của bạn là 3840 x 2160p, 120Hz, bạn có thể sử dụng nó làm tín hiệu đầu vào video.

Lưu ý

  • Hình ảnh có thể bị mờ và không được hiển thị đúng tùy theo tình trạng kết nối của bạn. Trong trường hợp này, thay đổi cài đặt máy tính và chọn tín hiệu ngõ vào khác trong “Tín hiệu ngõ vào máy tính được hỗ trợ”.
[54] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

  • Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh
  • Kết nối hệ thống âm thanh
  • Điều chỉnh hệ thống âm thanh
  • Sử dụng TV làm loa trung tâm (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV)
  • Truyền các định dạng âm thanh được eARC hỗ trợ
[55] Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar) | Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh

Bạn có thể kết nối các hệ thống âm thanh chẳng hạn như thiết bị thu AV hoặc sound bar với TV. Chọn một phương pháp kết nối bên dưới theo thông số của hệ thống âm thanh bạn muốn kết nối.

  • Kết nối bằng cáp HDMI (Để biết chi tiết, đọc kỹ phần “Kết nối dùng cáp HDMI” bên dưới.)
  • Kết nối bằng cáp quang kỹ thuật số

Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

Lưu ý

  • Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị cần kết nối.

Kết nối bằng cáp HDMI

TV này hỗ trợ Audio Return Channel (ARC) hoặc Enhanced Audio Return Channel (eARC). Bạn có thể sử dụng cáp HDMI để xuất âm thanh từ các hệ thống âm thanh có hỗ trợ ARC eARC.

Trên các TV hỗ trợ eARC, bạn có thể xuất (truyền) tín hiệu âm thanh từ các thiết bị đầu vào bên ngoài đã kết nối với TV sang các hệ thống âm thanh có hỗ trợ eARC bằng cách sử dụng đầu nối HDMI có chữ “eARC/ARC”.

Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

Lưu ý

  • Vị trí của cổng HDMI có hỗ trợ eARC/ARC sẽ khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn. Tham khảo Hướng dẫn cài đặt đính kèm.
[56] Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar) | Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

Kết nối hệ thống âm thanh

Xem các hình minh họa bên dưới để kết nối một hệ thống âm thanh như thiết bị thu AV hoặc loa thanh.

Lưu ý

  • Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

Kết nối HDMI (hỗ trợ ARC)

  1. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng cáp HDMI.
    Kết nối đầu vào của TV HDMI có chữ “ARC” hoặc “eARC/ARC”.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
    2. Cáp HDMI (không kèm theo)*

    * Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.

  2. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Lưu ý

  • Đối với kết nối ARC, hiệu năng nhận dạng giọng nói có thể giảm (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).

Kết nối HDMI (hỗ trợ eARC)

  1. Kết nối thiết bị nhập bên ngoài và TV bằng cáp HDMI. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng một dây cáp HDMI khác.
    Kết nối hệ thống âm thanh với đầu vào của TV HDMI có chữ “ARC” hoặc “eARC/ARC”.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị nhập bên ngoài (chẳng hạn như đầu ghi Blu-ray/DVD)
    2. Cáp HDMI (không kèm theo)
    3. Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
    4. Cáp HDMI với Ethernet (không bán kèm)*

    * Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.

  2. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tự động].
  3. Chọn [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
  4. Bật tính năng eARC của hệ thống âm thanh.
    Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị.
  5. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Lưu ý

  • Bạn không thể chọn [Chế độ eARC] nếu chức năng chuyển đổi văn bản thành giọng nói cho văn bản trên màn hình trong các tính năng tiếp cận của TV được bật.
  • Nếu âm thanh được xuất từ các thiết bị có hỗ trợ eARC trong khi xem nội dung đầu vào HDMI, TV sẽ hoạt động như sau:
    • âm thanh từ hệ thống sẽ phát ra và phản hồi âm thanh không phải là đầu ra, và
    • hiệu năng nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp có thể giảm (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).

Kết nối cáp quang kỹ thuật số

  1. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng dây cáp quang kỹ thuật số.
    Kết nối đầu vào quang kỹ thuật số của hệ thống âm thanh.
    Minh họa phương pháp kết nối
    1. Thiết bị thu AV hoặc Loa thanh
    2. Cáp quang âm thanh (không được cung cấp)
  2. Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Gợi ý

  • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
    Trang Hỗ trợ
[57] Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar) | Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

Điều chỉnh hệ thống âm thanh

Sau khi kết nối hệ thống âm thanh với TV, điều chỉnh đầu ra âm thanh của TV từ hệ thống âm thanh.

Điều chỉnh hệ thống âm thanh đã kết nối bằng cáp HDMI hoặc cáp quang kỹ thuật số

  1. Sau khi kết nối TV với hệ thống âm thanh, hãy bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
  2. Bật hệ thống âm thanh được kết nối rồi điều chỉnh âm lượng.
    Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với BRAVIA Sync bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều kiển từ xa của TV.

Lưu ý

  • Bạn cần định cấu hình cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] theo hệ thống âm thanh của mình. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số].
  • Nếu hệ thống âm thanh không tương thích với Dolby Digital hoặc DTS, hãy cài đặt [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM].
  • Các cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] bị vô hiệu khi dùng tín hiệu âm thanh được truyền qua từ đầu vào HDMI và dùng eARC.

Gợi ý

  • Nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh.
    • Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
    Để biết thông tin chi tiết về các dòng TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
    • Trang Hỗ trợ
[58] Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar) | Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

Sử dụng TV làm loa trung tâm (chỉ đối với các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV)

Các mẫu có Chế độ loa trung tâm TV có đầu nối CENTER SPEAKER IN hoặc đầu nối S-CENTER SPEAKER IN​ ở mặt sau của TV.

Trên TV có thiết bị ngõ vào S-CENTER SPEAKER IN​, bạn có thể sử dụng TV làm loa trung tâm trong các trường hợp sau đây.

  • Khi một sound bar có đầu ra/giắc cắm S-CENTER OUT được kết nối.

Bằng cách sử dụng TV làm loa trung tâm, cuộc trò chuyện có vẻ tự nhiên bởi vì bạn có thể nghe được từ màn hình và vùng lân cận.

Gợi ý

  • Một số mẫu có cả đầu nối CENTER SPEAKER INS-CENTER SPEAKER IN​.
  1. Kết nối thiết bị với TV trong khi tham chiếu tới “Kết nối một thiết bị thu AV có cáp loa” hoặc “Kết nối loa sound bar (chỉ những mẫu có đầu nối S-CENTER SPEAKER IN​)” bên dưới.
  2. Ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, thay đổi [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] thành [Hệ thống âm thanh].

Kết nối thiết bị thu AV có cáp loa

Kết nối TV và thiết bị thu AV bằng dây cáp loa.

Hãy kết nối cáp loa với đầu nối ở sau TV
  1. Thiết bị thu AV
  2. Cáp loa (không được bán kèm)

Sử dụng cáp loa (không bán kèm) để kết nối một thiết bị thu AV với đầu nối CENTER SPEAKER IN của TV.
Khi kết nối, đảm bảo vặn các đầu cáp loa và lắp chúng vào các đầu nối của TV và thiết bị thu AV.

Đầu nối CENTER SPEAKER IN khác nhau tùy vào mẫu máy. Tham khảo các hình bên dưới khi kết nối cáp loa.

*Tước khoảng 10 mm (13/32 inch) lớp cách điện ra khỏi cáp loa ở mỗi đầu.

Lưu ý

  • Để tránh dây điện của cáp loa chạm vào nhau, đảm bảo không tước quá nhiều cáp loa.
  • Kết nối cáp loa đúng cách sao cho các cực (+/-) giữa TV và thiết bị thu AV khớp nhau.

Kết nối loa sound bar (chỉ những mẫu có đầu nối S-CENTER SPEAKER IN​)

Kết nối TV và sound bar với Cáp chế độ loa trung tâm TV được cung cấp với sound bar/hệ thống rạp hát gia đình.

Khi loa sound bar được kết nối, âm thanh trung tâm là đầu ra từ cả TV và loa sound bar, cho phép bạn thưởng thức âm thanh mạnh mẽ từ loa sound bar và cuộc trò chuyện tự nhiên.

Hãy kết nối cáp chế độ loa trung tâm TV với đầu nối ở sau TV.
  1. Cáp chế độ loa trung tâm TV (được cung cấp loa sound bar mà có đầu nối S-CENTER OUT)

Lưu ý

  • Ngay cả khi kết nối loa sound bar với một đầu nối S-CENTER OUT, nó phải được kết nối với TV có cáp HDMI giống như loa sound bar thông thường.
  • Tham chiếu thêm sổ tay hướng dẫn của hệ thống âm thanh có đầu nối S-CENTER OUT.
[59] Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar) | Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)

Truyền các định dạng âm thanh được eARC hỗ trợ

Xác nhận rằng bạn có thể truyền các định dạng âm thanh sau đây.

  • PCM tuyến tính 7.1 kênh: 32/44,1/48 kHz 16 bit
  • Dolby Digital
  • Dolby Digital Plus
  • DTS
  • Dolby TrueHD
  • DTS-HD MA
  • Dolby Atmos
  • DTS:X Master Audio
  • MPEG2 - AAC/MPEG4 - AAC

Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang hỗ trợ.

  • Trang Hỗ trợ
[60] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Bảng điều khiển trò chơi điện tử

Đang kết nối

Kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ HDMI với TV của bạn bằng cáp HDMI.

Minh họa các phương thức kết nối
  1. Bảng điều khiển trò chơi điện tử
  2. Cáp HDMI (bán riêng)

Gợi ý

  • Cáp Premium High Speed HDMI Cable(s) phù hợp cho các mục đích chung, nhưng nếu bạn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ 4K 120 Hz, hãy sử dụng cáp HDMI đi kèm với bảng điều khiển trò chơi hoặc cáp Ultra High Speed HDMI Cable.
  • Loại và vị trí của cổng HDMI khác nhau tùy thuộc vào TV của bạn. Tham khảo tài liệu cung cấp kèm theo TV.

Thay đổi cài đặt đầu vào HDMI

Sau khi kết nối, hãy đặt cổng đầu vào HDMI đã kết nối.
Để tối đa hóa hiệu suất của TV và bảng điều khiển trò chơi điện tử, hãy đặt [Định dạng tín hiệu HDMI].

Cài đặt tự động

  1. Khi đã bật bảng điều khiển trò chơi điện tử, hãy kết nối nó với TV bằng cáp HDMI.
    Đặt bằng cách làm theo hướng dẫn trên màn hình TV.

Cài đặt thủ công

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI]

    Chọn định dạng tối ưu cho bảng điều khiển trò chơi điện tử của bạn.

Gợi ý

  • Nếu bạn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ đầu ra video 4K 120 Hz, hãy đặt thành [Định dạng nâng cao (4K120, 8K)].
  • Nếu bạn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ VRR, hãy đặt thành [Định dạng nâng cao (VRR)].

Lưu ý

  • Khi kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ 4K 120 Hz và VRR, hãy kiểm tra nhãn của các cổng đầu vào HDMI trên TV và kết nối với cổng đầu vào HDMInhãn 4K 120 Hz hoặc 4K 120 Hz 8K, hoặc kết nối với cổng đầu vào HDMI được hiển thị dưới dạng [Định dạng nâng cao (4K120, 8K)] hoặc [Định dạng nâng cao (VRR)] cho [Định dạng tín hiệu HDMI].
    [Định dạng tín hiệu HDMI] khả dụng tùy thuộc vào kiểu máy. Chúng cũng có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào kiểu máy/khu vực/quốc gia.
  • Nếu cài đặt [Định dạng nâng cao (VRR)] có thể xảy ra dao động độ sáng nhẹ (nhấp nháy) trên màn hình TV tùy thuộc vào tần suất xuất nội dung từ bảng điều khiển trò chơi điện tử được kết nối.
[61] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Trải nghiệm âm thanh vòm 3D với loa đeo cổ hoặc tai nghe (chỉ mẫu BRAVIA XR)

Nếu bạn kết nối thiết bị truyền với TV, bạn có thể sử dụng loa đeo cổ hoặc tai nghe nhãn hiệu Sony để trải nghiệm âm thanh nổi 3D (âm thanh không gian).

Để biết chi tiết, hãy tham khảo URL bên dưới.

https://www.sony.net/bravia-xr-3ds
mã cho trang web hỗ trợ Sony

https://www.sony.net/bravia-xr-3ds

Vị trí của giắc cắm đầu ra âm thanh kỹ thuật số quang học và cổng USB khác nhau tùy thuộc vào kiểu máy. Tham khảo Hướng dẫn cài đặt.

[62] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị Bluetooth

  • Kết nối với một thiết bị Bluetooth
  • Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
  • Cấu hình Bluetooth được hỗ trợ
[63] Các thiết bị Bluetooth | Các thiết bị Bluetooth

Kết nối với một thiết bị Bluetooth

Để ghép nối TV với thiết bị Bluetooth

Chỉ dành cho các kiểu TV hỗ trợ A2A2DP Bluetooth có thể sử dụng các thiết bị âm thanh Bluetooth như tai nghe hoặc loa.

Các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có hỗ trợ các thiết bị âm thanh Bluetooth có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

  1. Bật thiết bị Bluetooth và để trong chế độ ghép đôi.
    Để đưa thiết bị Bluetooth vào chế độ ghép đôi hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
  2. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Ghép nối phụ kiện] để đặt chế độ TV trong chế độ ghép đôi.
    Các thiết bị Bluetooth khả dụng sẽ được hiển thị.
  3. Chọn thiết bị mong muốn, sau đó làm theo các hướng dẫn trên màn hình.
    Nếu bạn được yêu cầu nhập mã khóa, hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
    Sau khi thành ghép đôi, thiết bị sẽ kết nối với TV.

Để kết nối với thiết bị Bluetooth được ghép nối

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện].
  2. Chọn thiết bị được ghép nối nhưng chưa kết nối.
  3. Chọn [Kết nối].
[64] Các thiết bị Bluetooth | Các thiết bị Bluetooth

Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV

Nếu một thiết bị âm thanh Bluetooth được kết nối, có thể có một khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh do đặc điểm của Bluetooth. Bạn có thể điều chỉnh khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh thông qua cài đặt Đồng bộ hóa A/V. (Chỉ dành cho các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có thể sử dụng các thiết bị âm thanh Bluetooth.)

Các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có hỗ trợ các thiết bị âm thanh Bluetooth có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Đồng bộ hóa A/V] — tùy chọn mong muốn.

Gợi ý

  • Bạn cũng có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI. Để biết thông tin chi tiết về các dòng TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
    • Trang Hỗ trợ

Lưu ý

  • Tùy thuộc vào thiết bị âm thanh Bluetooth, hình ảnh và âm thanh có thể không khớp nhau ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Bật] hoặc [Tự động].
  • Để ngăn không cho TV hiển thị một màn hình đen ngay sau khi bật khi có loa thanh được kết nối không dây (Bluetooth), hãy đặt cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thành [Bật].
  • Nếu [Chế độ hình ảnh] được đặt thành một trong các tùy chọn bên dưới thì thời gian xuất hình ảnh và âm thanh không được điều chỉnh ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Tự động].
    • [Game]
    • [Đồ họa]
    • [Ảnh chụp]
    Để điều chỉnh [Đồng bộ hóa A/V] khi ở trong bất kỳ các chế độ này, hãy chọn [Bật].
  • Mức độ đáp ứng của TV khi chơi trò chơi điện tử có thể chậm hơn do cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thêm một khoảng trễ vào thời gian xuất ra hình ảnh. Đối với các game phụ thuộc vào thời gian phản ứng, chúng tôi khuyến cáo bạn nên sử dụng một thiết bị Bluetooth và khuyến cáo bạn nên sử dụng loa TV hoặc loa dạng sound bar có kết nối dây (cáp HDMI /cáp quang kỹ thuật số).
[65] Các thiết bị Bluetooth | Các thiết bị Bluetooth

Cấu hình Bluetooth được hỗ trợ

TV hỗ trợ các cấu hình sau:

  • HID (Cấu hình thiết bị giao diện người dùng)
  • HOGP (Cấu hình HID qua GATT)
  • A2DP (Cấu hình Phân phối Âm thanh Nâng cao)
  • AVRCP (Cấu hình Điều khiển Âm thanh/Video từ xa)
  • SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)
[66] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

  • BRAVIA Sync tổng quan
  • Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích BRAVIA Sync
  • Điều chỉnh cài đặt BRAVIA Sync
[67] Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

BRAVIA Sync tổng quan

Nếu một thiết bị tương thích với BRAVIA Sync (ví dụ: đầu Blu-ray, thiết bị thu AV) được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều khiển thiết bị bằng điều khiển từ xa của TV.

Minh họa vận hành thiết bị tương thích BRAVIA Sync
[68] Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

Để vận hành các thiết bị tương thích BRAVIA Sync từ TV, hãy dùng nút (Chọn ngõ vào) trên điều khiển từ xa để chọn thiết bị bạn muốn vận hành.

Đầu Blu-ray/DVD

  • Tự động bật TV và chuyển đổi ngõ vào sang đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi đầu Blu-ray/DVD bắt đầu phát.
  • Tự động tắt đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Cho phép các thao tác như điều khiển menu và phát lại bằng các nút (Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa của TV.

Thiết bị thu AV

  • Tự động bật thiết bị thu AV được kết nối và chuyển đổi ngõ ra âm thanh từ loa TV sang hệ thống âm thanh khi bạn bật TV. Chức năng này chỉ khả dụng nếu bạn đã sử dụng thiết bị thu AV để xuất ra âm thanh TV từ trước.
  • Tự động chuyển đổi ngõ ra âm thanh tới thiết bị thu AV bằng cách bật thiết bị thu AV khi TV bật.
  • Tự động tắt thiết bị thu AV được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Điều chỉnh âm lượng (Các nút (Âm lượng) +/-) và tắt tiếng (Nút (Tắt tiếng)) của thiết bị thu AV được kết nối thông qua điều khiển từ xa của TV.

Máy quay video

  • Tự động bật TV và chuyển ngõ vào sang máy quay video được kết nối khi máy quay bật.
  • Tự động tắt máy quay video được kết nối khi bạn tắt TV.
  • Cho phép các thao tác như điều khiển menu và phát lại bằng các nút (Lên) / (Xuống) / (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa của TV.

Lưu ý

  • Điều khiển BRAVIA Sync” (BRAVIA Sync) chỉ khả dụng với các thiết bị tương thích BRAVIA Sync được kết nối có logo BRAVIA Sync.
[69] Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync | Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync

Điều chỉnh cài đặt BRAVIA Sync

Khi BRAVIA Sync được thiết lập, bạn có thể tắt thiết bị đã kết nối với TV hoặc đặt một thiết bị đã kết nối qua cáp HDMI cần vận hành bằng điều khiển từ xa của TV.

  1. Bật thiết bị được kết nối.
  2. Để bật [Điều khiển BRAVIA Sync], hãy ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Cài đặt BRAVIA Sync] — [Điều khiển BRAVIA Sync].
  3. Bật BRAVIA Sync trên thiết bị được kết nối.
    Khi thiết bị tương thích Sony BRAVIA Sync cụ thể được kết nối và bật nguồn và [Điều khiển BRAVIA Sync] được bật thì BRAVIA Sync sẽ tự động được kích hoạt trên thiết bị đó. Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị được kết nối.

Tùy chọn khả dụng

Các tùy chọn khả dụng được hiển thị bên dưới. (Các tùy chọn khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn.)

[Tự động tắt thiết bị]
Nếu tắt, thiết bị được kết nối sẽ không tự động tắt khi TV tắt.
[Tự động bật TV]
Nếu tắt, TV sẽ không tự động bật khi thiết bị được kết nối bật.
[Danh sách thiết bị BRAVIA Sync]
Hiển thị danh sách thiết bị BRAVIA Sync.
[Phím điều khiển thiết bị]
Cho phép bạn đặt các nút để điều khiển thiết bị được kết nối HDMI.
[70] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích

  • Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K
  • Cài đặt để xem hình ảnh qua HDMI ngõ vào có chất lượng cao
[71] Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích

Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K

Bạn có thể kết nối máy ảnh/máy quay hỗ trợ ngõ ra 4K HDMI với HDMI IN của TV để hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong máy ảnh. Bạn cũng có thể hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong các thiết bị USB hoặc mạng nội hạt. Một hình ảnh có độ phân giải 4K hoặc cao hơn có thể được hiển thị trong độ phân giải 4K (3840×2160).

Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn.

Minh họa các hình ảnh từ những thiết bị khác nhau được hiển thị trên TV
  1. Máy ảnh kỹ thuật số
  2. Máy quay
  3. Thiết bị USB
  4. Thiết bị mạng

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên một thiết bị USB hoặc thiết bị mạng ở độ phân giải 4K

  1. Kết nối thiết bị USB hoặc thiết bị mạng với TV.
  2. Nhấn nút HOME/(TRANG CHỦ), và chọn Ứng dụng từ màn hình Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị USB hoặc tên thiết bị mạng.
  4. Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.

Để xem hình ảnh được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay

  1. Kết nối một máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay có hỗ trợ ngõ ra HDMI với giắc (lỗ cắm) HDMI IN của TV bằng cáp HDMI.
  2. Bấm nút (Chọn ngõ vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
  3. Cài đặt thiết bị được kết nối thành ngõ ra 4K.
  4. Bắt đầu phát trên thiết bị được kết nối.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn

Bạn có thể đặt Định dạng tín hiệu HDMI thành Định dạng nâng cao để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn.

Để biết thông tin về Định dạng nâng cao hoặc thay đổi cài đặt, hãy tham khảo trang Cài đặt để xem hình ảnh qua HDMI ngõ vào có chất lượng cao.

Lưu ý

  • Không thể hiển thị một bức ảnh 3D.
  • Nếu bạn thay đổi bức ảnh bằng cách bấm nút (Trái) / (Phải), có thể mất chút thời gian để hiển thị bức ảnh.
[72] Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích | Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích

Cài đặt để xem hình ảnh qua HDMI ngõ vào có chất lượng cao

Để hiển thị một hình ảnh từ một thiết bị đã kết nối với HDMI đầu nối vào ở định dạng chất lượng cao hơn HDMI*1, hãy đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] trong [Ngõ vào bên ngoài].
*1 Ví dụ như 8K, 4K 100/120 Hz, 4K 60p 4:2:0 10 bit, 4K 60p 4:4:4, hoặc 4:2:2

Định dạng tín hiệu HDMI

Để thay đổi thiết lập định dạng tín hiệu HDMI, hãy nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — ngõ vào HDMI mà bạn muốn đặt.
Hãy làm theo hướng dẫn trên màn hình, và đặt định dạng tín hiệu HDMI từ đầu nối vào HDMI thành định dạng phù hợp bên dưới. Các định dạng tín hiệu khả dụng HDMI phụ thuộc vào mẫu máy và đầu vào HDMI.

  • Định dạng chuẩn
  • Định dạng nâng cao
  • Định dạng nâng cao (Dolby Vision)
  • Định dạng nâng cao (4K120, 8K)
  • Định dạng nâng cao (VRR)

Lưu ý

  • Hỗ trợ hiển thị hình ảnh 4K 100/120 Hz và 8K tùy thuộc vào mẫu máy / khu vực / quốc gia của bạn.
  • Hỗ trợ tính năng Tốc Độ Làm Mới Tùy Biến (VRR) phụ thuộc model của bạn.
  • Khi sử dụng Định dạng nâng cao, hình ảnh và âm thanh có thể không được xuất chính xác. Trong trường hợp này, hãy kết nối thiết bị với một HDMI IN trong [Định dạng chuẩn], hoặc thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của HDMI IN thành [Định dạng chuẩn].
  • Chỉ đặt thành Định dạng nâng cao khi sử dụng các thiết bị tương thích.
  • Khi bạn xem hình ảnh 4K Chất lượng cao, hãy sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) có hỗ trợ tốc độ 18 Gb/giây. Để biết chi tiết về Premium High Speed HDMI Cable(s) hỗ trợ 18 Gb/giây, hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp đó.
  • Để hiển thị hình ảnh 4K 100/120 Hz hoặc 8K, cần phải có Ultra High Speed HDMI Cable hỗ trợ 48 Gbps. Hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp để tìm hiểu xem cáp có hỗ trợ 48 Gbps hay không.
[73] Sử dụng TV với các Thiết bị khác

BRAVIA Hướng dẫn Kết nối

Thông tin mô tả về thiết bị kết nối với TV được cập nhật đầy đủ trên trang web Sony. Bạn có thể tham khảo nếu cần.

  • https://www.sony.net/tv_connectivity_guide/ https://www.sony.net/tv_connectivity_guide/
    Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
[74]

Kết nối với một Mạng

  • Kết nối mạng
  • Các tính năng mạng nội hạt
  • Xem nội dung Internet
[75] Kết nối với một Mạng

Kết nối mạng

  • Kết nối mạng bằng cáp LAN
  • Kết nối với mạng bằng kết nối không dây
[76] Kết nối mạng | Kết nối mạng

Kết nối mạng bằng cáp LAN

Kết nối mạng bằng cáp LAN

Kết nối mạng LAN có dây cho phép bạn truy cập Internet và mạng gia đình.

Hãy đảm bảo kết nối với Internet hoặc mạng gia đình thông qua bộ định tuyến.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Cáp LAN
  2. Máy tính
  3. Bộ định tuyến
  4. Modem
  5. Internet
  1. Thiết lập bộ định tuyến mạng LAN.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến LAN hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).

Lưu ý

  • Thiết bị này được khuyến nghị cho mục đích bảo mật để kết nối TV của bạn với Internet thông qua bộ định tuyến/modem có chức năng bộ định tuyến. Kết nối trực tiếp TV của bạn với Internet có thể khiến TV của bạn bị rủi ro về bảo mật ví dụ như trích xuất hoặc làm giả nội dung hoặc thông tin cá nhân.
    Hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc quản trị viên mạng để xác nhận mạng của bạn bao gồm chức năng bộ định tuyến.
  • Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
[77] Kết nối mạng | Kết nối mạng

Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

  • Sử dụng Wi-Fi để kết nối TV với Internet/Mạng
  • Sử dụng Wi-Fi Direct để kết nối với TV (không cần bộ định tuyến không dây)
[78] Kết nối với mạng bằng kết nối không dây | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

Sử dụng Wi-Fi để kết nối TV với Internet/Mạng

Thiết bị mạng LAN không dây cài sẵn cho phép bạn truy cập Internet và tận hưởng các lợi ích của mạng trong môi trường không sử dụng cáp.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính
  2. Bộ định tuyến không dây
  3. Modem
  4. Internet
  1. Thiết lập bộ định tuyến không dây.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
  2. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet].
  3. Chọn mạng bạn muốn kết nối và cài đặt mật khẩu.
    Nếu TV của bạn không thể kết nối với Internet/Mạng, hãy tham khảo trang TV không thể kết nối với Internet/Mạng..

Để tắt mạng LAN không dây cài sẵn

  1. Để tắt [Wi-Fi], hãy ấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi-Fi].

Gợi ý

  • Để phát video ổn định:
    • Nếu có thể, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây sang tiêu chuẩn mạng tốc độ cao như 802.11n.
      Để biết chi tiết về cách thay đổi cài đặt này, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
    • Nếu quy trình ở trên không đem lại cải thiện nào, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây của bạn thành 5GHz, điều này có thể giúp cải thiện chất lượng phát video.
    • Băng thông 5GHz có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nếu băng thông 5GHz không được hỗ trợ, TV chỉ có thể kết nối với bộ định tuyến không dây bằng băng thông 2,4GHz.

Lưu ý

  • Thiết bị này được khuyến nghị cho mục đích bảo mật để kết nối TV của bạn với Internet thông qua bộ định tuyến/modem có chức năng bộ định tuyến. Kết nối trực tiếp TV của bạn với Internet có thể khiến TV của bạn bị rủi ro về bảo mật ví dụ như trích xuất hoặc làm giả nội dung hoặc thông tin cá nhân.
    Hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc quản trị viên mạng để xác nhận mạng của bạn bao gồm chức năng bộ định tuyến.
  • Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
  • Nếu bạn chọn tùy chọn [Hiện mật khẩu] trong màn hình nhập mật khẩu, người khác có thể nhìn thấy mật khẩu hiển thị.
[79] Kết nối với mạng bằng kết nối không dây | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây | Kết nối với mạng bằng kết nối không dây

Sử dụng Wi-Fi Direct để kết nối với TV (không cần bộ định tuyến không dây)

Bạn có thể kết nối không dây một thiết bị với TV mà không cần phải sử dụng một bộ định tuyến không dây, và sau đó phát trực tiếp video, hình ảnh và âm nhạc được lưu trữ trên thiết bị của bạn lên TV.

Lưu ý

  • Wi-Fi Direct kết nối trực tiếp điện thoại thông minh và máy tính với TV thay vì thông qua Internet, do đó, nội dung video trực tuyến yêu cầu kết nối Internet không thể phát lại trên TV.
Minh họa nội dung trực tuyến
  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi‑Fi Direct] — [Cài đặt Wi‑Fi Direct].
  2. Chọn tên TV hiển thị trên màn hình TV có thiết bị Wi-Fi Direct.
    Nếu thiết bị không hỗ trợ Wi-Fi Direct, hãy chọn [Hiện mật khẩu/mạng (SSID)].
  3. Sử dụng thiết bị Wi-Fi Direct/Wi-Fi để kết nối với TV.
  4. Gửi nội dung từ thiết bị Wi-Fi Direct/Wi-Fi tới TV.
    Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị.

Nếu kết nối không thành công

Khi màn hình standby cho cài đặt Wi-Fi Direct hiển thị, hãy chọn [Hiện mật khẩu/mạng (SSID)] và làm theo các hướng dẫn trên màn hình để hoàn thành quá trình thiết lập.

Để kết nối thiết bị khác

Làm theo các bước trên để kết nối thiết bị. Có thể kết nối đồng thời 10 thiết bị. Để kết nối thiết bị khác khi đã có 10 thiết bị được kết nối, hãy ngắt kết nối thiết bị không cần thiết, sau đó kết nối thiết bị khác.

Để thay đổi tên của TV hiển thị trên thiết bị được kết nối

Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Giới thiệu] — [Tên thiết bị].

Để liệt kê các thiết bị được kết nối/hủy đăng ký các thiết bị

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi‑Fi Direct] — [Hiện D.sách T.bị/Xóa].

Để hủy đăng ký một thiết bị, hãy chọn thiết bị trong danh sách cần xóa, sau đó bấm nút (Enter). Sau đó, chọn [Đồng ý] trên màn hình xác nhận.

Để hủy đăng ký tất cả các thiết bị, hãy chọn [Xóa tất cả] trong danh sách, sau đó chọn [Đồng ý] trong màn hình xác nhận.

[80] Kết nối với một Mạng

Các tính năng mạng nội hạt

  • Điều chỉnh cài đặt mạng nội hạt
  • Phát nội dung từ máy tính
  • Phát nội dung từ máy chủ phương tiện
[81] Các tính năng mạng nội hạt | Các tính năng mạng nội hạt

Điều chỉnh cài đặt mạng nội hạt

Bạn có thể điều chỉnh các cài đặt mạng gia đình sau.

Để kiểm tra kết nối máy chủ

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Thiết lập mạng tại nhà] — [Chẩn đoán máy chủ] — làm theo hướng dẫn trên màn hình để thực hiện chẩn đoán.

Để sử dụng chức năng renderer

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Thiết lập mạng tại nhà] — [Renderer] — tùy chọn mong muốn.

[Chức năng Renderer]
Để bật chức năng renderer
Bạn có thể phát tệp ảnh/nhạc/video trong thiết bị điều khiển (ví dụ: máy ảnh kỹ thuật số) trên màn hình TV bằng cách thao tác trực tiếp trên thiết bị.
[Điều khiển truy xuất Renderer]
  • Chọn [Cho phép truy xuất tự động] để truy cập TV tự động khi thiết bị điều khiển truy cập TV lần đầu tiên.
  • Chọn [Cài đặt tùy chỉnh] để thay đổi cài đặt quyền truy cập của từng thiết bị điều khiển.

Để sử dụng thiết bị từ xa

Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Cài đặt thiết bị từ xa] — tùy chọn mong muốn.

[Điều khiển từ xa]
Cho phép điều khiển TV từ một thiết bị được đăng ký.
[Hủy đăng ký thiết bị từ xa]
Hủy đăng ký một thiết bị để tắt điều khiển TV từ thiết bị đó.
[82] Các tính năng mạng nội hạt | Các tính năng mạng nội hạt

Phát nội dung từ máy tính

Bạn có thể thưởng thức nội dung (các tập tin hình ảnh/nhạc/video) lưu trên một thiết bị mạng ở một phòng khác, nếu bạn kết nối TV với một mạng gia đình qua bộ định tuyến.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy tính (Máy chủ)
  2. Bộ định tuyến
  3. Modem
  4. Internet
  1. Kết nối TV với mạng gia đình của bạn.
  2. Nhấn nút HOME/(TRANG CHỦ) và sau đó chọn Ứng dụng từ màn hình Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].
    Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
  3. Chọn tên thiết bị mạng.
  4. Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.

Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ

  • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ

Lưu ý

  • Tùy vào tệp, chế độ phát có thể không hoạt động ngay cả khi sử dụng các định dạng được hỗ trợ.
[83] Các tính năng mạng nội hạt | Các tính năng mạng nội hạt

Phát nội dung từ máy chủ phương tiện

Bạn có thể phát các tệp hình ảnh/nhạc/video trong một thiết bị điều khiển (ví dụ máy ảnh số) trên màn hình TV bằng cách trực tiếp vận hành thiết bị điều khiển, nếu bạn kết nối TV với một mạng ở nhà qua bộ định tuyến. Thiết bị điều khiển cũng phải tương thích với renderer.

Minh họa phương pháp kết nối
  1. Máy ảnh kỹ thuật số (Thiết bị điều khiển)
  2. Bộ định tuyến
  3. Modem
  4. Internet
  1. Kết nối TV với mạng gia đình của bạn.
  2. Vận hành thiết bị điều khiển để bắt đầu phát nội dung trên màn hình TV.
[84] Kết nối với một Mạng

Xem nội dung Internet

Bạn có thể sử dụng các dịch vụ phát video như YouTube™Netflix để xem nội dụng trên Internet. Các dịch vụ có sẵn có thể khác nhau, tùy thuộc vào quốc gia và vùng của bạn. Bạn có thể khởi động các dịch vụ này bằng cách chọn các ứng dụng trong Menu Chính. Nếu Tài khoản Google được cài đặt sẵn trên TV, bạn cũng có thể chọn nội dung được hiển thị trong Menu Chính.

Lưu ý

  • Cần có kết nối Internet để xem nội dung trên Internet.
  • Các dịch vụ phát video như NetflixAmazon Prime là các dịch vụ có trả phí.
  • Các dịch vụ phát video được hỗ trợ tùy thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia và một số mẫu máy/khu vực/quốc gia không hỗ trợ các dịch vụ đó.

Gợi ý

  • Ngay cả khi Tài khoản Google không được cài đặt trên TV, bạn vẫn có thể xem các video, ví dụ YouTube được hiển thị trên Menu Chính, miễn là TV được kết nối với Internet. Để cài đặt các ứng dụng mới, ví dụ như các ứng dụng cho dịch vụ phát video, bạn phải cài đặt/thêm một Tài khoản Google trên TV.
[85]

Cài đặt

Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

  • Sử dụng Cài đặt nhanh
  • Kênh & Ngõ vào KênhNgõ vào bên ngoài, v.v.
  • Hiển thị & Âm thanh Hình ảnh, Màn ảnh, Âm thanhĐầu ra âm thanh, vv.
  • Mạng và Internet
  • Tài khoản và đăng nhập Định cấu hình Tài khoản Google hoặc thêm các tài khoản khác.
  • Quyền riêng tư Bạn có thể hạn chế cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định.
  • Ứng dụng
  • Hệ thống Ngày và giờ, Ngôn ngữ / Language, Âm thanh, Hỗ trợ tiếp cận, Kiểm soát trẻ emĐèn LED báo hiệu, vv.
  • Điều khiển từ xa và phụ kiện Điều khiển từ xa và các cài đặt Bluetooth.
  • Trợ giúp và Phản hồi Trợ giúp từ SonyGoogle.
  • Bộ hẹn giờ và đồng hồ Giờ bật, Hẹn giờ ngủ, Báo thức, Hiển thị đồng hồ, v.v.
[86] Cài đặt

Sử dụng Cài đặt nhanh

Nếu bạn bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, bạn có thể truy cập nhanh các tính năng như [Chế độ hình ảnh], [Hẹn giờ ngủ], và [Tắt hình] trên màn hình hiện tại, và các thiết lập như [Đầu ra âm thanh] tùy thuộc vào các thiết bị đã kết nối. Bạn cũng có thể hiển thị [Cài đặt] từ [Cài đặt nhanh].

Lưu ý

  • Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
Hình ảnh màn hình TV
  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa.
  2. Di chuyển trọng tâm để thay đổi một thiết lập hoặc chọn nó.

Để thay đổi thiết lập được hiển thị

  1. Bấm nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa.
  2. Di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải, và chọn (Chỉnh sửa).
  3. Chọn thiết lập mong muốn.
  4. Chọn [Đóng].

Gợi ý

  • Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút (Enter) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng (Trái) / (Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút (Enter) trên điều khiển từ xa.
  • Với [Thông báo của BRAVIA] trong Cài đặt nhanh, bạn có thể kiểm tra xem liệu có các thông báo như cập nhật phần mềm và mức pin thấp trong điều khiển từ xa không.
[87] Cài đặt

Kênh & Ngõ vào

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Kênh]
Định cấu hình cài đặt liên quan đến thu nhận chương trình phát.
Để dò tìm các kênh kỹ thuật số
Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số
Để sắp xếp kênh hoặc sửa danh sách kênh
Sắp xếp hoặc sửa kênh
[Ưu tiên (Kênh)]
Định cấu hình [Cài đặt phụ đề] và [Cài đặt âm thanh (Truyền hình)].
[Banner thông tin]
Hiển thị thông tin chương trình khi đổi kênh.
[Ngõ vào bên ngoài]
Định cấu hình cài đặt của các ngõ vào bên ngoài và BRAVIA Sync.
Để biết chi tiết về BRAVIA Sync, hãy tham khảo Các thiết bị tương thích BRAVIA Sync.
[88] Cài đặt

Hiển thị & Âm thanh

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

[Hình ảnh]
Cấu hình các thiết lập hiển thị điều chỉnh chất lượng hình ảnh, chẳng hạn như độ sáng màn hình.
Để điều chỉnh chất lượng hình ảnh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo Điều chỉnh chất lượng hình ảnh trang.
[Màn ảnh]
Điều chỉnh kích thước và vị trí màn hình.
[Âm thanh]
Cấu hình các thiết lập điều chỉnh âm thanh.
Để điều chỉnh chất lượng âm thanh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo Điều chỉnh chất lượng âm thanh trang.
[Đầu ra âm thanh]
Cấu hình các thiết lập liên quan đến loa.
[Cài đặt màn ảnh chuyên gia] (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
Sử dụng khi cài đặt [Dịch chuyển pixel] hoặc thực hiện thủ công [Làm mới màn ảnh].
Để biết chi tiết, tham khảo Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED).
[89] Cài đặt

Mạng và Internet

Cấu hình các thiết lập chẳng hạn như mạng LAN không dây, LAN có dây, và mạng ở nhà.

[90] Cài đặt

Tài khoản và đăng nhập

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tài khoản và đăng nhập] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

Khi một Tài khoản Google được cài đặt trên TV

Định cấu hình Tài khoản Google hoặc thêm các tài khoản khác.

Khi một Tài khoản Google không được cài đặt trên TV

Không thể sử dụng [Tài khoản và đăng nhập]. Để đặt một Tài khoản Google, hãy cài đặt Google TV từ menu cài đặt.

[91] Cài đặt

Quyền riêng tư

Bạn có thể hạn chế cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định.

[92] Cài đặt

Ứng dụng

Cho phép bạn lập cấu hình hoặc dỡ cài đặt các ứng dụng, hoặc xóa cache.

[93] Cài đặt

Hệ thống

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — tùy chọn mong muốn.

Lưu ý

  • Phụ thuộc vào cài đặt của TV, mà một số tùy chọn có thể không được hiển thị hoặc không khả dụng.

Tùy chọn khả dụng

[Hỗ trợ tiếp cận]
Định cấu hình cài đặt của các tính năng và dịch vụ trợ năng để giúp người dùng điều hướng thiết bị dễ dàng hơn.
[Giới thiệu]
Hiển thị thông tin về TV.
Tại đây, bạn có thể đặt lại TV của mình.
[Ngày và giờ]
Định cấu hình thời gian hiện tại và hiển thị đồng hồ tự động.
[Ngôn ngữ / Language]
Chọn ngôn ngữ từ menu. Ngôn ngữ đã chọn cũng sẽ được cài đặt ngôn ngữ nhận dạng giọng nói.
[Bàn phím]
Định cấu hình cài đặt của bàn phím ảo.
[Bộ nhớ]
Thay đổi cài đặt liên quan đến lưu trữ dữ liệu.
[Chế độ môi trường xung quanh]
Định cấu hình nội dung hiển thị trên màn hình khi TV không hoạt động sau một khoảng thời gian nhất định trong khi nội dung hiển thị không phải là chương trình phát sóng và video.
[Điện và năng lượng]
Định cấu hình các cài đặt liên quan đến tiết kiệm năng lượng và màn hình TV khởi động.
[Truyền]
Định cấu hình cho phép vận hành khi truyền hình ảnh từ thiết bị bên ngoài.
[Khởi động lại]
Khởi động lại TV.
[Kiểm soát trẻ em]
Thiết lập cấu hình các cài đặt kiểm soát trẻ em để giới hạn sử dụng các hạng mục như [Kênh & Ngõ vào bên ngoài], [Ứng dụng] và [Thời gian xem].
[Đèn LED báo hiệu]
Định cấu hình các cài đặt [Phản hồi vận hành] và [Trạng thái phát hiện giọng nói]*. (Menu được hiển thị sẽ thay đổi tùy thuộc vào mẫu máy.)
[Âm thanh]
Cấu hình thiết lập [Âm thanh hệ thống].
[Apple AirPlay & HomeKit]
Định cấu hình các cài đặt của Apple AirPlay & HomeKit.
[Thiết lập ban đầu]
Thiết lập các tính năng cơ bản như mạng và các kênh khi sử dụng lần đầu.
[Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]
Cải thiện chất lượng hiển thị trước cửa hàng bằng cài đặt [Chế độ Demo], v.v.

* Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp

[94] Cài đặt

Điều khiển từ xa và phụ kiện

  1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — tùy chọn mong muốn.

Tùy chọn khả dụng

Bạn có thể bật hoặc tắt Bluetooth, hoặc đăng ký các thiết bị Bluetooth.

[Bluetooth]
Bật hoặc tắt Bluetooth.
[Ghép nối phụ kiện]
Ghép đôi các thiết bị Bluetooth.
[Điều khiển từ xa]
Thiết lập ghép Điều khiển từ xa bằng giọng nói.
[95] Cài đặt

Trợ giúp và Phản hồi

Trợ giúp từ Sony có thể được hiển thị tại đây. Nếu một Tài khoản Google được cài đặt trên TV, bạn cũng có thể gửi phản hồi đến Google.

[96] Cài đặt

Bộ hẹn giờ và đồng hồ

Trong Bộ hẹn giờ và đồng hồ, bạn có thể đặt Giờ bật, Hẹn giờ ngủ, Báo thức, và Hiển thị đồng hồ.

Thêm Bộ hẹn giờ và đồng hồ vào màn hình chọn ngõ vào

  1. Bấm nút (Chọn ngõ vào).
    Các thiết bị và ứng dụng khả dụng được hiển thị ở cuối màn hình.
  2. Nhấn nút (Bên phải) trên điều khiển từ xa và chọn (Chỉnh sửa).
  3. Chọn Bộ hẹn giờ và đồng hồ và nhấn nút Enter.
    Bộ hẹn giờ và đồng hồ được thêm vào.

Để định cấu hình các cài đặt cho Bộ hẹn giờ và đồng hồ

  1. Nhấn nút (Chọn ngõ vào) trên điều khiển từ xa và chọn hạng mục sau đây.
    (Biểu tượng Bộ hẹn giờ và đồng hồ) — cài đặt mong muốn

Tùy chọn khả dụng

[Giờ bật]
Bật TV sang kênh hoặc ngõ vào mong muốn theo thời gian đặt trước.
[Hẹn giờ ngủ]
Tắt TV sau một khoảng thời gian đặt trước.
[Báo thức]
Phát âm thanh sau một khoảng thời gian đặt trước.
[Hiển thị đồng hồ]
Hiển thị đồng hồ trên màn hình TV liên tục hoặc theo giờ.

Lưu ý

  • Đối với các mẫu máy được trang bị tấm nền OLED, không thể liên tục hiển thị đồng hồ để tránh hiện tượng lưu ảnh.
[97]

Khắc phục sự cố

  • Bắt đầu từ đây Gặp sự cố? Bắt đầu từ đây.
  • Hình ảnh (chất lượng)/màn hình
  • Bàn phím
  • Thu tín hiệu phát
  • Âm thanh
  • Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng
  • Điều khiển từ xa/phụ kiện
  • Nguồn
  • Các thiết bị được kết nối
  • Đèn LED
[98] Khắc phục sự cố

Bắt đầu từ đây

  • Tự chẩn đoán
  • Cập nhật phần mềm
  • Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV
  • Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[99] Bắt đầu từ đây | Bắt đầu từ đây

Tự chẩn đoán

Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không.

    1. Nhấn (Chọn đầu vào) trên điều khiển từ xa và chọn [Trợ giúp]. Nếu [Trợ giúp] không tồn tại, hãy chọn [Chỉnh sửa] và thêm [Trợ giúp].
    2. Chọn [Trạng thái và Chẩn đoán] — [Tự chẩn đoán].

    Gợi ý

    Bạn cũng có thể kiểm tra các triệu chứng sau đây trong [Trạng thái và Chẩn đoán].

    • [Chẩn đoán kết nối internet]
    • [Chẩn đoán kết nối thiết bị ngoại vi]
    • [KIểm tra Hình ảnh/Âm thanh]

    Nếu vấn đề vẫn tồn tại, thử cách sau.

    • Cài đặt lại (khởi động lại) TV. Để biết chi tiết, tham khảo Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV.
    • Kiểm tra và thử Cập nhật phần mềm.
    • Trang Hỗ trợ
    [100] Bắt đầu từ đây | Bắt đầu từ đây

    Cập nhật phần mềm

    Đôi khi Sony sẽ cung cấp các bản cập nhật phần mềm để cải tiến tính năng và đem đến cho người dùng trải nghiệm mới nhất trên TV. Cách dễ nhất để nhận cập nhật phần mềm là qua kết nối internet với TV.

    Để tự động kiểm tra cập nhật phần mềm

    1. Nhấn (Chọn đầu vào) trên điều khiển từ xa và chọn [Trợ giúp]. Nếu [Trợ giúp] không tồn tại, hãy chọn [Chỉnh sửa] và thêm [Trợ giúp].
    2. Bật [Tự động kiểm tra cập nhật] trong [Trạng thái và Chẩn đoán] — [Cập nhật phần mềm hệ thống].

    Gợi ý

    • Để cập nhật phần mềm theo cách thủ công, hãy chọn [Cập nhật phần mềm].
    • Bạn có thể kiểm tra Thông báo của BRAVIA hoặc trang web hỗ trợ để biết danh sách các thay đổi được thực hiện bởi bản cập nhật phần mềm.

    Lưu ý

    • Khi [Tự động kiểm tra cập nhật] bị vô hiệu, TV không thể nhận thông báo ngay cả khi có cập nhật phần mềm.

    Cập nhật phần mềm thông qua thiết bị lưu trữ USB

    Nếu bạn không có kết nối mạng, bạn cũng có thể cập nhật phần mềm bằng cách sử dụng thiết bị lưu trữ USB. Sử dụng máy tính để tải phần mềm mới nhất từ trang web hỗ trợ của Sony xuống thiết bị lưu trữ USB. Cắm thiết bị lưu trữ USB vào cổng USB trên TV và bản cập nhật phần mềm sẽ tự động khởi chạy.

    Nếu bạn cập nhật phần mềm TV bằng cách sử dụng một thiết bị lưu trữ USB, bạn nên đọc các cảnh báo khi cập nhật bằng thiết bị lưu trữ USB trên trang web.

    Để biết thêm về trang hỗ trợ, vui lòng truy cập trang Trang Hỗ trợ.

    [101] Bắt đầu từ đây | Bắt đầu từ đây

    Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

    Nếu bạn gặp phải vấn đề như hình ảnh không hiển thị trên màn hình hoặc điều khiển từ xa không hoạt động, hãy cài đặt lại TV bằng thủ tục sau đây. Nếu vấn đề vẫn tồn tại, thử thủ tục cài đặt lại thiết lập nhà máy bên dưới.
    Nếu một thiết bị USB bên ngoài được kết nối với TV, hãy ngắt kết nối thiết bị USB ra khỏi TV trước khi cài đặt lại.

    Cài Đặt Lại Bộ Nguồn

    1. Khởi động lại TV bằng thiết bị điều khiển từ xa.
      Bấm và tiếp tục giữ nút nguồn trên điều khiển từ xa khoảng 5 giây cho đến khi TV khởi động (thông tắt báo sẽ xuất hiện).

      Nếu vấn đề vẫn còn tồn tại, hãy rút phích cắm TV và ấn nút nguồn trên TV một lần nữa.
      Sau đó chờ 2 phút trước khi bật TV. Tùy thuộc vào kiểu máy, bạn có thể nhấn và giữ nút nguồn trên TV (40 giây hoặc lâu hơn) cho đến khi nó tắt và khởi động lại.

    2. Rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện).
      Nếu sự cố không biến mất sau bước 1, tháo giắc cắm dây nguồn của TV (đầu dây cắm vào lưới điện) khỏi ổ cắm điện. Sau đó hãy bấm nút nguồn trên TV và nhả ra. Hãy chờ 2 phút, và cắm dây nguồn (dây dẫn điện lưới) trở lại ổ cắm điện.

    Gợi ý

    • Các mẫu TV có 1 nút trên TV (chỉ riêng nút nguồn) cũng có thể được khởi động lại bằng nút nguồn. Hãy bấm nút nguồn trên TV để hiển thị menu điều khiển, chọn [Khởi động lại] trong menu, và sau đó bấm và giữ nút nguồn để khởi động lại TV.
    • Các thiết lập và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ không bị mất sau khi TV khởi động lại.

    Thiết lập lại dữ liệu ban đầu

    Nếu vấn đề vẫn tồn tại sau khi cài đặt lại bộ nguồn, hãy thử cài đặt lại dữ liệu nhà máy.

    Lưu ý

    Thực hiện cài đặt lại thiết lập nhà máy sẽ xóa tất cả dữ liệu và thiết lập của TV (chẳng hạn như Wi-Fi và thông tin thiết lập mạng hữu tuyến, tài khoản, Google và thông tin đăng nhập khác, Google Play và các ứng dụng khác đã cài đặt).

    1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Giới thiệu] — [Đặt lại] — [Thiết lập lại dữ liệu ban đầu].
    2. Xóa tất cả.
      Nếu bạn đã cài đặt mã PIN trên TV, bạn sẽ được nhắc nhập mã này.
      Sau khi quy trình cài đặt lại thiết lập nhà máy hoàn tất thành công, TV sẽ khởi động trình hướng dẫn Cài Đặt Ban Đầu. Bạn phải đồng ý với Google Các Điều Khoản Dịch Vụ và Google Chính Sách về Quyền Riêng Tư.
    [102] Bắt đầu từ đây | Bắt đầu từ đây

    Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố

    Để biết thông tin về xử lý sự cố, bạn cũng có thể tham khảo phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên trang hỗ trợ của chúng tôi bên dưới.

    • http://www.sony.net/androidtv-faq/
      Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
    • http://www.sony.net/androidtv-faq/
    [103] Khắc phục sự cố

    Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

    • Không có màu/Hình ảnh tối/Màu không đúng/Hình quá sáng.
    • Hình ảnh bị méo./Màn hình nhấp nháy.
    • Hình ảnh HDR độ phân giải cao sẽ không được hiển thị.
    • Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
    [104] Hình ảnh (chất lượng)/màn hình | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

    Không có màu/Hình ảnh tối/Màu không đúng/Hình quá sáng.

    • Kiểm tra kết nối ăngten (dây ăngten)/cáp.
    • Kết nối TV với nguồn (nguồn điện lưới), và bấm nút nguồn trên TV hoặc điều khiển từ xa.
    • Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] để thực hiện điều chỉnh.
      Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
    • Nhấn nút trên điều khiển từ xa và chọn [Độ sáng] và [Tiết kiệm điện] trên màn hình Cài đặt nhanh.
      Bạn không thể cài đặt [Độ sáng] khi [Tiết kiệm điện] đang đặt là [Cao]. Thay đổi cài đặt [Tiết kiệm điện].

    Lưu ý

    • Chất lượng hình ảnh phụ thuộc vào tín hiệu và nội dung.
    • Chất lượng hình ảnh có thể được cải thiện nếu bạn thay đổi chất lượng trong [Hình ảnh] ở [Cài đặt].
      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh][Độ sáng], và điều chỉnh [Độ sáng] hoặc [Tương phản].
    [105] Hình ảnh (chất lượng)/màn hình | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

    Hình ảnh bị méo./Màn hình nhấp nháy.

    Kiểm tra kết nối và vị trí của ăng-ten (dây ăng-ten) và thiết bị ngoại vi

    • Kiểm tra kết nối ăngten (dây ăngten)/cáp.
    • Để ăngten (dây ăngten)/cáp cách xa các cáp kết nối khác.
    • Khi lắp đặt thiết bị tùy chọn, hãy để một khoảng trống giữa thiết bị và TV.
    • Hãy đảm bảo rằng ăngten (dây ăngten) được kết nối bằng cáp đồng trục 75 ôm chất lượng cao.

    Kiểm tra cài đặt [Chuyển động]

    • Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Chuyển động] — [Motionflow] — [Tắt].
    • Thay đổi cài đặt hiện hành của [Chế độ phim] thành [Tắt].
      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Hình ảnh] — [Chuyển động] — [Chế độ phim].
    [106] Hình ảnh (chất lượng)/màn hình | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

    Hình ảnh HDR độ phân giải cao sẽ không được hiển thị.

    Nội dung sau đây là bắt buộc để xem hình ảnh HDR độ phân giải cao chẳng hạn như 4K (50p/60p)*.

    • Kết nối thiết bị có thể phát 4K (50p/60p)*.
    • Sử dụng Premium High Speed HDMI Cable(s) hỗ trợ 18 Gbps.
    • Cài đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] thành [Định dạng nâng cao] bằng cách chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu nối HDMI bạn muốn cài đặt.
    • Kiểm tra xem thiết bị đã kết nối có các thiết bị hoặc phần mềm mới nhất hay không.

    * Tính khả dụng phụ thuộc vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.

    [107] Hình ảnh (chất lượng)/màn hình | Hình ảnh (chất lượng)/màn hình

    Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    • Màn hình trở nên tối hơn sau một khoảng thời gian nhất định. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
    • Thông báo [Chưa hoàn tất quá trình làm mới màn ảnh] được hiển thị. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
    • Bạn lo lắng về một hiện tượng lưu ảnh. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
    • Trên màn hình xuất hiện một vạch trắng hoặc một vạch đỏ, xanh lục hoặc xanh lam. (chỉ một vài kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)
    [108] Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Màn hình trở nên tối hơn sau một khoảng thời gian nhất định. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    • Nếu toàn bộ hình ảnh hoặc một phần của hình ảnh đứng yên thì màn hình sẽ dần trở nên tối đi để giảm hiện tượng lưu ảnh. Đây là một tính năng để bảo vệ tấm nền, không phải là một trục trặc.
    [109] Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Thông báo [Chưa hoàn tất quá trình làm mới màn ảnh] được hiển thị. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Nếu TV được bật, dây nguồn AC (dây dẫn điện) không được cắm hoặc nhiệt độ xung quanh nằm ngoài dải 10°C đến 40°C khi đang làm mới màn hình thì quá trình này sẽ không hoàn thành và thông báo này sẽ hiển thị. Bắt đầu lại thủ tục từ đầu.

    Gợi ý

    • Tùy thuộc vào mô hình của bạn, quá trình làm mới bảng có thể mất đến một giờ để hoàn thành.
    [110] Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Bạn lo lắng về một hiện tượng lưu ảnh. (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Nếu một hình ảnh được hiển thị lặp lại nhiều lần hoặc hiển thị trong các khoảng thời gian dài thì hiện tượng lưu ảnh có thể xảy ra. Đây không phải là một trục trặc.

    TV có hai chức năng, [Dịch chuyển pixel] và [Làm mới màn ảnh], được thiết kế để giảm thiểu hiện tượng lưu hình.
    Bạn có thể thực hiện [Làm mới màn ảnh] khi cần.

    1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Cài đặt màn ảnh chuyên gia] — [Làm mới màn ảnh].

    Gợi ý

    • [Dịch chuyển pixel] là một tính năng giúp ngăn hiện tượng lưu ảnh bằng cách tự động di chuyển hình ảnh theo các khoảng thời gian cố định. Trong trường hợp bình thường, hãy giữ tùy chọn này được bật.
    • Để giảm hiện tượng lưu ảnh, chúng tôi khuyến nghị bạn tắt TV hàng ngày trong hơn bốn giờ bằng điều khiển từ xa hoặc nút nguồn trên TV.

    Lưu ý

    • Chỉ thực hiện làm mới màn ảnh thủ công khi hiện tượng lưu ảnh đặc biệt dễ nhận thấy. Tránh thực hiện nhiều hơn một lần mỗi năm bởi vì làm như vậy có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của tấm nền.
    • Các hình ảnh có đồng hồ và màu sắc sáng dễ gây ra hiện tượng lưu ảnh. Tránh hiển thị các loại hình ảnh này trong khoảng thời gian dài nếu không hiện tượng lưu ảnh có thể xảy ra.
    [111] Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED) | Tấm nền OLED (chỉ các kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    Trên màn hình xuất hiện một vạch trắng hoặc một vạch đỏ, xanh lục hoặc xanh lam. (chỉ một vài kiểu TV được trang bị tấm nền OLED)

    • Tính năng làm mới màn hình đang chạy. Một đường màu trắng hoặc một đường màu đỏ, xanh lá cây hoặc xanh lam có thể được hiển thị trên màn hình trong quá trình làm mới bảng điều khiển. Đây không phải là một trục trặc của TV.

    Gợi ý

    • Tùy thuộc vào mô hình của bạn, quá trình làm mới bảng có thể mất đến một giờ để hoàn thành.
    • Trong các trường hợp sau, quá trình làm mới bảng sẽ không kết thúc và một thông báo sẽ được hiển thị.
      • Nhiệt độ phòng nằm ngoài phạm vi 10°C đến 40°C trong quá trình làm mới bảng điều khiển (chỉ đối với một số kiểu máy).
      • TV được bật.
      • Dây nguồn được ngắt kết nối.
      Nếu thông báo được hiển thị, hãy tham khảo mô tả làm mới bảng điều khiển trong sách hướng dẫn đi kèm với TV của bạn để biết chi tiết.
    [112] Khắc phục sự cố

    Bàn phím

    Bạn không thể sử dụng màn hình hiện hành sau khi bàn phím trên màn hình được hiển thị.

    • Để quay trở lại thao tác của màn hình sau bàn phím trên màn hình, hãy nhấn nút BACK/(QUAY LẠI) trên điều khiển từ xa.
    [113] Khắc phục sự cố

    Thu tín hiệu phát

    • Hãy kiểm tra những thứ sau trước để khắc phục sự cố thu tín hiệu TV của bạn.
    • Bạn không thể xem các kênh kỹ thuật số.
    • Một số kênh kỹ thuật số bị mất.
    [114] Thu tín hiệu phát | Thu tín hiệu phát

    Hãy kiểm tra những thứ sau trước để khắc phục sự cố thu tín hiệu TV của bạn.

    • Đảm bảo rằng cáp ăngten (dây ăngten) kết nối chắc chắn với TV.
      • Đảm bảo rằng cáp ăngten (dây ăngten) không bị lỏng hoặc ngắt kết nối.
      • Đảm bảo rằng cáp hoặc đầu nối cáp của ăngten (dây ăngten) không bị hỏng hóc.
    • Để xem nội dung streaming, hãy kết nối TV với Internet.

    Gợi ý

    • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
      Trang Hỗ trợ
    [115] Thu tín hiệu phát | Thu tín hiệu phát

    Bạn không thể xem các kênh kỹ thuật số.

    • Hỏi nhà lắp đặt tại địa phương xem truyền hình kỹ thuật số có được cung cấp cho khu vực của bạn hay không.
    • Nâng cấp lên ăngten (dây ăngten) thu tín hiệu cao cấp hơn.
    [116] Thu tín hiệu phát | Thu tín hiệu phát

    Một số kênh kỹ thuật số bị mất.

    Để thay đổi dải dò tìm (khả dụng tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn)

    Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Cấu hình nâng cao] — [Phạm vi dò kênh].

    [Bình thường]
    Tìm kiếm các kênh khả dụng trong vùng/quốc gia của bạn.
    [Mở rộng]
    Tìm kiếm các kênh khả dụng tại mọi vùng/quốc gia.

    Để cập nhật các dịch vụ kỹ thuật số

    Bạn có thể chạy [Dò kênh tự động] sau khi chuyển đến nơi sinh sống khác, thay đổi nhà cung cấp dịch vụ hoặc tìm kiếm các kênh mới chạy.

    Để định cấu hình các cập nhật dịch vụ tự động

    Chúng tôi khuyến nghị [Cập nhật dịch vụ tự động] được bật để cho phép các dịch vụ kỹ thuật số mới được tự động bổ sung khi có.

    1. Để bật [Cập nhật dịch vụ tự động], hãy nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Cấu hình nâng cao] — [Cập nhật dịch vụ tự động].

    Nếu bị tắt, bạn sẽ được thông báo về các dịch vụ kỹ thuật số mới thông qua một thông báo trên màn hình và các dịch vụ đó sẽ không được tự động bổ sung.

    Gợi ý

    • Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn. Nếu không khả dụng, hãy thực hiện [Dò kênh tự động] để thêm các dịch vụ mới.
    [117] Khắc phục sự cố

    Âm thanh

    • Không có âm thanh nhưng hình ảnh sắc nét.
    • Không có âm thanh hoặc âm thanh thấp với hệ thống rạp hát tại gia.
    • Bạn muốn xuất âm thanh từ tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth và hệ thống âm thanh/loa TV cùng lúc.
    • Bạn lo lắng về độ trễ giữa hình ảnh và âm thanh.
    • Không có âm thanh TV chẳng hạn như tiếng vận hành hoặc phản hồi âm thanh.
    • Bạn không thể kết nối eARC.
    • Bạn không thể sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói bằng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).
    • MIC tích hợp của TV thu nhận âm thanh từ môi trường xung quanh (chỉ những TV có MIC tích hợp).
    [118] Âm thanh | Âm thanh

    Không có âm thanh nhưng hình ảnh sắc nét.

    • Kiểm tra kết nối ăngten (dây ăngten)/cáp.
    • Kết nối TV với nguồn (nguồn điện lưới), và bấm nút nguồn trên TV hoặc điều khiển từ xa.
    • Kiểm tra điều khiển âm lượng.
    • Bấm nút (Tắt tiếng) hoặc (Âm lượng) + để hủy tắt tiếng.
    • Nhấn nút (Cài đặt nhanh), sau đó chọn [Đầu ra âm thanh] — [Loa TV].
    • Nếu đã kết nối tai nghe hoặc thiết bị âm thanh Bluetooth, âm thanh không được xuất ra từ loa TV hay hệ thống âm thanh được kết nối qua eARC/ARC. Tháo tai nghe hoặc ngắt kết nối thiết bị âm thanh Bluetooth.
    [119] Âm thanh | Âm thanh

    Không có âm thanh hoặc âm thanh thấp với hệ thống rạp hát tại gia.

    • Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh].
    • Nếu hệ thống âm thanh không tương thích với Dolby Digital hoặc DTS, hãy cài đặt [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM].
    • Nếu bạn chọn kênh analog (RF) và hình ảnh không được hiển thị chính xác, bạn sẽ cần thay đổi hệ tín hiệu phát của TV. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh thủ công] — [Analog][Hệ tiếng]. (Tính khả dụng của [Analog] hoặc tên tùy chọn sẽ khác nhau, tùy thuộc vào vùng/quốc gia/trường hợp.)
    • Kiểm tra xem thiết lập [Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] của TV có ở mức tối đa hay không.

      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn:
      [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số]

    • Khi sử dụng ngõ vào HDMI với Super Audio CD hoặc DVD-Audio, DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) có thể không phát ra tín hiệu âm thanh.
    [120] Âm thanh | Âm thanh

    Bạn muốn xuất âm thanh từ tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth và hệ thống âm thanh/loa TV cùng lúc.

    Để xuất âm thanh từ cả tai nghe/thiết bị âm thanh Bluetooth và loa TV

    TV không thể xuất âm thanh từ cả tai nghe hoặc thiết bị âm thanh Bluetooth và loa TV cùng lúc.

    Để xuất âm thanh từ cả một hệ thống âm thanh đã kết nối qua eARC/ARC và loa TV

    Có thể xuất âm thanh từ cả một hệ thống âm thanh đã kết nối với TV và loa TV cùng lúc bằng cách đáp ứng các điều kiện sau đây.

    • Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng dây cáp quang kỹ thuật số
    • Cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM]

    Để biết chi tiết về kết nối cáp quang kỹ thuật số, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.

    [121] Âm thanh | Âm thanh

    Bạn lo lắng về độ trễ giữa hình ảnh và âm thanh.

    Nếu có thiết bị âm thanh Bluetooth được kết nối

    Hình ảnh và âm thanh không đồng bộ bởi vì âm thanh bị trễ do đặc điểm của Bluetooth. Bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh thông qua cài đặt Đồng bộ hóa A/V.

    1. Đặt [Đồng bộ hóa A/V] thành [Tự động] hoặc [Bật]. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Đồng bộ hóa A/V].

    Nếu có hệ thống được kết nối với dây cáp HDMI

    Bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh. Để biết thông tin chi tiết về các dòng TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.

    • Trang Hỗ trợ
    [122] Âm thanh | Âm thanh

    Không có âm thanh TV chẳng hạn như tiếng vận hành hoặc phản hồi âm thanh.

    Nếu TV được kết nối qua eARC hoặc [Chế độ xuyên qua] được đặt thành [Tự động], âm thanh TV, ví dụ như các âm thanh từ hoạt động của điều khiển từ xa hay âm phản hồi sẽ không được xuất do các tín hiệu âm thanh từ ngõ vào HDMIđược truyền qua hệ thống âm thanh eARC. Để xuất các âm thanh đó từ TV, hãy thử cách sau.

    • Ngừng xem thiết bị ngõ vào HDMI.
    • Đặt [Chế độ eARC] thành [Tắt].
      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tắt].
    • Đặt [Chế độ xuyên qua] thành [Tắt].
      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ xuyên qua] — [Tắt].
    [123] Âm thanh | Âm thanh

    Bạn không thể kết nối eARC.

    • [Chế độ eARC] không hoạt động khi chức năng chuyển đổi văn bản thành giọng nói cho văn bản trên màn hình trong các tính năng tiếp cận của TV được bật.
    • Kết nối hệ thống âm thanh với một cáp HDMI bằng Ethernet.
    • Kết nối hệ thống âm thanh với đầu vào của TV HDMI có chữ “ARC” hoặc “eARC/ARC”.
    • Cấu hình các thiết lập như sau.
      [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Chế độ eARC] — [Tự động]
      [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh]
    • Bật tính năng eARC của hệ thống âm thanh.
    [124] Âm thanh | Âm thanh

    Bạn không thể sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói bằng MIC tích hợp (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).

    Kiểm tra xem Công tắc MIC Tích hợp sẵn có bật không. Hiệu suất nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp sẵn cũng có thể bị giảm trong những trường hợp sau.

    • Khi tính năng eARC được bật
    • Khi loa sound bar được kết nối
    • Khi [Chế độ xuyên qua] được đặt thành [Tự động]
    [125] Âm thanh | Âm thanh

    MIC tích hợp của TV thu nhận âm thanh từ môi trường xung quanh (chỉ những TV có MIC tích hợp).

    Thay đổi độ nhạy của MIC tích hợp của TV thành [Trung bình] hoặc [Thấp].

    Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
    [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Độ nhạy của micrô tích hợp]

    [126] Khắc phục sự cố

    Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

    • TV không thể kết nối với Internet/Mạng.
    • Bạn có thể kết nối với Internet nhưng không thể kết nối với các ứng dụng và dịch vụ nhất định.
    [127] Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

    TV không thể kết nối với Internet/Mạng.

    Nếu mạng không dây không kết nối hoặc bị ngắt kết nối, hãy thử cách sau.

    • Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa và kiểm tra cài đặt sau đây có được bật không.
      [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi-Fi]
    • Kiểm tra vị trí lắp đặt của TV và bộ định tuyến không dây. Tình trạng tín hiệu có thể bị ảnh hưởng bởi những nguyên nhân sau:
      • Có các thiết bị không dây khác, lò vi sóng, đèn huỳnh quang, v.v, bên cạnh.
      • Có sàn nhà hoặc tường ngăn giữa bộ định tuyến không dây và TV.
    • Tắt bộ định tuyến không dây và sau đó bật lại.
    • Nếu tên mạng (SSID) của bộ định tuyến không dây bạn muốn kết nối không được hiển thị, hãy chọn [Thêm mạng mới] để nhập tên mạng (SSID).

    Nếu vấn đề không được giải quyết ngay cả sau khi đã thực hiện các thủ tục bên trên hoặc nếu bạn không thể kết nối ngay cả với một mạng có dây, hãy kiểm tra trạng thái kết nối mạng.

    Kiểm tra trạng thái kết nối mạng

    1. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Trạng thái mạng] — [Kiểm tra kết nối].
      Kiểm tra kết nối mạng và/hoặc hướng dẫn sử dụng của máy chủ để biết thông tin kết nối, hoặc liên hệ với người cài đặt mạng (quản trị viên mạng).

    Gợi ý

    • Giải pháp khác nhau tùy vào kết quả kiểm tra trạng thái mạng. Để biết các giải pháp tùy vào từng vấn đề, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.

    Lưu ý

    • Nếu cáp mạng LAN được kết nối với một máy chủ hoạt động và TV đã có địa chỉ IP, hãy kiểm tra cấu hình và kết nối của máy chủ của bạn.

      Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Trạng thái mạng].

    [128] Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng | Mạng (Internet/nội hạt)/ứng dụng

    Bạn có thể kết nối với Internet nhưng không thể kết nối với các ứng dụng và dịch vụ nhất định.

    • Cài đặt ngày tháng và thời gian của TV này có thể không chính xác. Tùy vào các ứng dụng và dịch vụ nhất định, bạn có thể không kết nối được với các ứng dụng và dịch vụ đó nếu thời gian không chính xác.
      Nếu thời gian không chính xác, nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — bật [Ngày và giờ tự động] trong [Hệ thống] — [Ngày và giờ].
    • Đảm bảo rằng cáp LAN hoặc dây nguồn AC (đầu dây cắm vào lưới điện) của bộ định tuyến/modem* đã được kết nối đúng cách.
      * Trước tiên phải cài đặt bộ định tuyến/modem của bạn để kết nối với Internet. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn để biết các cài đặt bộ định tuyến/modem.
    • Dùng thử ứng dụng sau đó. Máy chủ của nhà cung cấp nội dung ứng dụng có thể không khả dụng.

    Gợi ý

    • Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
      Trang Hỗ trợ
    [129] Khắc phục sự cố

    Điều khiển từ xa/phụ kiện

    • Điều khiển từ xa không hoạt động.
    • Bạn muốn tắt đèn nền của điều khiển từ xa. (Chỉ những điều khiển từ xa có đèn nền)
    [130] Điều khiển từ xa/phụ kiện | Điều khiển từ xa/phụ kiện

    Điều khiển từ xa không hoạt động.

    Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không

    • Bấm nút nguồn trên TV để xác định xem vấn đề có phải do thiết bị điều khiển từ xa hay không. Để biết vị trí của nút nguồn, tham khảo Hướng dẫn Tham khảo kèm theo TV.
    • Nếu TV không hoạt động, hãy thử cài đặt lại.
      Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

    Kiểm tra xem thiết bị điều khiển từ xa có hoạt động bình thường không

    • Trỏ điều khiển từ xa vào cảm biến điều khiển từ xa nằm ở trước TV.
    • Không để vật cản trong khu vực cảm biến điều khiển từ xa.
    • Đèn huỳnh quang có thể ảnh hưởng đến hoạt động của điều khiển từ xa; thử tắt đèn huỳnh quang.
    • Kiểm tra xem hướng của từng pin có khớp với ký hiệu dương (+) và âm (-) trong ngăn pin hay không.
    • Nguồn pin có thể yếu. Tháo nắp điều khiển từ xa và thay thế pin cũ bằng pin mới.
      • Kiểu trượt
        Minh họa cách tháo nắp điều khiển từ xa
      • Kiểu đẩy-tháo
        Minh họa cách tháo nắp điều khiển từ xa

    Lưu ý

    • Điều khiển từ xa có nút MIC được kết nối với TV bằng Bluetooth. Nhiễu sóng vô tuyến có thể xảy ra trong những tình huống sau và gây nên các vấn đề như điều khiển từ xa hoặc micrô hoạt động kém do sóng vô tuyến Bluetooth sử dụng tần số giống như sóng vô tuyến phát ra từ lò vi sóng và mạng LAN không dây (IEEE802.11b/g/n).
      • Có người hoặc vật cản (ví dụ như đồ dùng kim loại hoặc tường) giữa TV và điều khiển từ xa.
      • Có lò vi sóng đang được sử dụng ở gần
      • Có điểm truy cập LAN không dây ở gần
      • TV và điều khiển từ xa không được ghép cặp
      Trong những trường hợp này, hãy thử những giải pháp sau.
      • Sử dụng điều khiển từ xa gần TV hơn
      • Loại bỏ chướng ngại vật giữa TV và điều khiển từ xa
      • Sử dụng điều khiển từ xa khi lò vi sóng tắt
      • Tắt thiết bị Bluetooth khác
      • Kiểm tra cài đặt Bluetooth của TV và bật rồi tắt
        Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa và chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
        Nếu [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Bluetooth] bị tắt, hãy bật lên. Nếu đang bật, hãy tắt rồi bật lại.
      • Đặt điểm truy cập LAN không dây và lò vi sóng cách TV tối thiểu 10 m
      • Nếu mạng LAN không dây có băng thông 5 GHz (IEEE802.11a), hãy kết nối với băng thông 5 GHz
      • Ghép gặp điều khiển từ xa lại
        Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa và chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
        [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Điều khiển từ xa] — [Kết nối qua Bluetooth] — [Kết nối với điều khiển từ xa mới] — làm theo hướng dẫn trên màn hình để kết nối lại điều khiển từ xa.
        Nếu bạn không thể điều khiển TV bằng điều khiển từ xa được cung cấp, chọn như trên theo thứ tự cho đến [Kết nối với điều khiển từ xa mới] bằng điều khiển từ xa của TV Sony khác và sau đó thử kết nối lại bằng điều khiển từ xa được cung cấp.
    • Tùy thuộc vào kiểu máy của bạn, mà điều khiển từ xa Bluetooth được cung cấp và được ghép nối với TV. Tại thời điểm giao hàng, không thể sử dụng điều khiển từ xa đã ghép nối được cung cấp để vận hành các TV khác. Khi kiểm tra hoạt động của điều khiển từ xa, hãy sử dụng TV có điều khiển từ xa được cung cấp.

    Cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa

    Nếu thiết bị điều khiển từ xa không hoạt động chính xác do tiếp xúc pin kém hoặc tĩnh điện, vấn đề có thể được giải quyết bằng cách cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa.

    1. Tháo pin ra khỏi thiết bị điều khiển từ xa.
    2. Bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa trong 3 giây.
    3. Lắp pin vào thiết bị điều khiển từ xa.

    Nếu vấn đề vẫn tồn tại, tham khảo các trang Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TVCâu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố.

    Lưu ý

    • Khi rút phích cắm TV và cắm lại, TV có thể không bật trong giây lát ngay cả khi bạn bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV. Đó là do cần phải mất thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng 10 đến 20 giây, sau đó thử lại.
    [131] Điều khiển từ xa/phụ kiện | Điều khiển từ xa/phụ kiện

    Bạn muốn tắt đèn nền của điều khiển từ xa. (Chỉ những điều khiển từ xa có đèn nền)

    Bạn có thể tắt đèn nền của điều khiển từ xa.

    1. Nhấn và giữ nút (Âm lượng) - và HOME/(TRANG CHỦ) trên điều khiển từ xa cùng lúc trong 2 giây.
      Nhả ra khi đèn LED MIC trên điều khiển từ xa sáng lên hai lần.
      Để bật lại đèn nền điều khiển từ xa, hãy thực hiện quy trình trên.
    [132] Khắc phục sự cố

    Nguồn

    • Không thể tắt TV bằng điều khiển từ xa.
    • TV tự động tắt.
    • TV tự động bật.
    • TV không bật.
    [133] Nguồn | Nguồn

    Không thể tắt TV bằng điều khiển từ xa.

    Các pin trong điều khiển từ xa có thể bị dùng cạn. Hãy thay các pin mới hoặc tắt TV bằng nút nguồn trên TV.
    Bạn có thể bấm và giữ nút nguồn trên TV để tắt.

    Lưu ý

    • Vị trí của nút nguồn trên TV có thể thay đổi phụ thuộc vào mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.
      Ví dụ về mẫu có nút nguồn dưới đèn LED

    Gợi ý

    • Đối với các mẫu TV có 1 nút trên TV (chỉ riêng nút nguồn), bạn có thể bấm nút nguồn trên TV để hiển thị menu điều khiển và điều chỉnh âm lượng hoặc đổi kênh.
    • Khi mức pin của điều khiển từ xa thấp, bạn sẽ thấy một thông báo trên menu HOME.
    [134] Nguồn | Nguồn

    TV tự động tắt.

    • Màn hình có thể đã bị tắt do cài đặt [Hẹn giờ ngủ].
    • Kiểm tra cài đặt [Thời khoảng] của [Giờ bật].
    • Nếu hết thời gian cài đặt trong [Tắt TV sau] nguồn sẽ tự động tắt.

      Để kiểm tra cài đặt, nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa và chọn tùy chọn sau theo thứ tự.
      [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Điện và năng lượng] — [Trình tiết kiệm pin] — [Tắt TV sau]

    [135] Nguồn | Nguồn

    TV tự động bật.

    • Kiểm tra xem [Giờ bật] có được kích hoạt không.
    • Tắt cài đặt [Tự động bật TV] trong [Cài đặt BRAVIA Sync].
    [136] Nguồn | Nguồn

    TV không bật.

    Thực hiện các thủ tục theo thứ tự bên dưới cho đến khi vấn đề được giải quyết.

    1. Kiểm tra xem TV có bật hay không bằng thiết bị điều khiển từ xa.

    Nhắm thiết bị điều khiển từ xa vào cảm biến phía trước TV và nhấn nút nguồn trên thiết bị điều khiển từ xa.
    Kiểm tra xem TV được bật chưa.
    Nếu TV không bật, hãy thử cài đặt lại (khởi động lại) TV.

    • Nếu cần phải cài đặt lại (khởi động lại) toàn bộ TV

    2. Kiểm tra xem TV có bật hay không bằng nút nguồn trên TV.

    Bấm nút nguồn trên TV và kiểm tra xem TV có bật hay không.
    Để biết vị trí của nút nguồn, hãy tham khảo Hướng dẫn Tham khảo.
    Nếu TV bật bằng thủ tục này, có thể có vấn đề với thiết bị điều khiển từ xa. Tham khảo chủ đề sau đây.

    • Điều khiển từ xa không hoạt động.

    3. Rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện).

    Hãy rút dây nguồn (dây dẫn lưới điện) TV khỏi ổ cắm điện. Sau đó bấm nút nguồn trên TV và đợi 2 phút và cắm dây nguồn (đầu dây cắm vào lưới điện) vào ổ cắm.

    Gợi ý

    • Khi rút phích cắm TV và cắm lại, TV có thể không bật trong giây lát ngay cả khi bạn bấm nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV. Đó là do cần phải mất thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng 10 đến 20 giây, sau đó thử lại.
    [137] Khắc phục sự cố

    Các thiết bị được kết nối

    • Không có hình ảnh từ thiết bị được kết nối.
    • Bạn không thể chọn thiết bị đã kết nối.
    • Bạn không tìm thấy thiết bị BRAVIA Sync HDMI được kết nối.
    • Bạn không thể tắt TV box bằng điều khiển từ xa của TV.
    • Không thể điều khiển thiết bị bên ngoài (ví dụ như TV box) bằng điều khiển từ xa của TV. (Chỉ đối với các dòng tương thích với TV box)
    • Hoạt động gián đoạn hoặc thiết bị không hoạt động.
    [138] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Không có hình ảnh từ thiết bị được kết nối.

    • Bật thiết bị được kết nối.
    • Kiểm tra kết nối cáp giữa thiết bị và TV.
    • Bấm nút (Chọn ngõ vào) để hiển thị danh sách ngõ vào, sau đó chọn ngõ vào mong muốn.
    • Lắp đúng thiết bị USB.
    • Đảm bảo rằng thiết bị USB đã được định dạng đúng cách.
    • Thao tác không được đảm bảo cho mọi thiết bị USB. Hơn nữa, các thao tác khác nhau tùy thuộc vào các tính năng của thiết bị USB hoặc các tệp video đang được phát.
    • Thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của ngõ vào HDMI không hiển thị hình ảnh theo định dạng chuẩn. Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI] — đầu vào HDMI bạn muốn cài đặt.
    [139] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Bạn không thể chọn thiết bị đã kết nối.

    • Kiểm tra kết nối cáp.
    [140] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Bạn không tìm thấy thiết bị BRAVIA Sync HDMI được kết nối.

    • Kiểm tra xem thiết bị của bạn có tương thích với BRAVIA Sync hay không.
    • Đảm bảo rằng [Điều khiển HDMI] được cài đặt trên thiết bị tương thích với BRAVIA Sync và [Cài đặt BRAVIA Sync] — [Điều khiển BRAVIA Sync] được cài đặt trên TV.
    [141] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Bạn không thể tắt TV box bằng điều khiển từ xa của TV.

    Các mẫu tương thích với điều khiển TV box có [Cài đặt TV box] trong [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài].

    [142] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Không thể điều khiển thiết bị bên ngoài (ví dụ như TV box) bằng điều khiển từ xa của TV. (Chỉ đối với các dòng tương thích với TV box)

    Các mẫu tương thích với điều khiển TV box có [Cài đặt TV box] trong [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài].

    • Đảm bảo rằng TV của bạn hỗ trợ thiết bị bên ngoài.
    • Nếu bạn bấm và giữ nút trên điều khiển từ xa, hoạt động có thể không hoạt động. Thay vào đó, hãy thử bấm nút nhiều lần.
    • Tùy vào các thiết bị bên ngoài, một số nút có thể không hoạt động.
    [143] Các thiết bị được kết nối | Các thiết bị được kết nối

    Hoạt động gián đoạn hoặc thiết bị không hoạt động.

    • Kiểm tra xem thiết bị đã được bật chưa.
    • Thay pin của thiết bị.
    • Đăng ký lại thiết bị.
    • Các thiết bị Bluetooth sử dụng băng thông 2,4GHz, do đó tốc độ giao tiếp đôi khi có thể giảm hoặc gián đoạn do nhiễu LAN không dây.
      Nếu các thiết bị điện trong nhà (ví dụ: lò vi sóng hoặc thiết bị di động) được đặt gần đó, nhiễu sóng radio có thể dễ xảy ra hơn.
    • TV hoặc thiết bị có thể không hoạt động trên giá kim loại do nhiễu giao tiếp không dây.
    • Để biết khoảng cách giao tiếp có thể sử dụng được giữa TV và các thiết bị khác, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị.
    • Khi nhiều thiết bị Bluetooth được kết nối với TV, chất lượng giao tiếp Bluetooth có thể giảm.
    [144] Khắc phục sự cố

    Đèn LED

    • Bạn muốn tắt đèn LED để nó không sáng lên hoặc nhấp nháy.
    • Đèn LED Phản hồi vận hành nháy đỏ.
    [145] Đèn LED | Đèn LED

    Bạn muốn tắt đèn LED để nó không sáng lên hoặc nhấp nháy.

    Bạn có thể sử dụng các cài đặt dưới đây để tắt đèn LED.

    Để tắt đèn LED Phản hồi vận hành (đèn LED màu trắng)

    Nhấn nút (Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Đèn LED báo hiệu] — tắt [Phản hồi vận hành].

    Để tắt đèn LED Phản hồi vận hành (Đèn LED màu hổ phách)/đèn LED chức năng thoại (Đèn LED màu hổ phách) (chỉ riêng TV có MIC tích hợp sẵn)

    Để tắt đèn LED chức năng thoại màu hổ phách khi Công tắc micrô tích hợp được tắt, hoặc đẻ tắt đèn LED phản hồi vận hành màu hổ phách khi Công tắc micrô tích hợp đang bật, trong [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Đèn LED báo hiệu], bật [Trạng thái phát hiện giọng nói].

    [146] Đèn LED | Đèn LED

    Đèn LED Phản hồi vận hành nháy đỏ.

    Hãy đếm số lần nháy sáng (cứ ba giây một lần).
    Hãy khởi động lại TV bằng cách ngắt kết nối dây nguồn AC khỏi TV trong hai phút, sau đó bật TV.
    Nếu sự cố vẫn tiếp tục, hãy ngắt kết nối dây nguồn AC, và liên hệ với bộ phận Hỗ trợ Khách hàng Sony và thông báo số lần đèn LED Phản hồi vận hành nháy sáng.

    [147]

    Index/Mục khác

    • Chỉ mục
    • Sử dụng Hướng dẫn Trợ giúp
    • Thông số kỹ thuật
    • Trang Hỗ trợ
    • Để cho TV được cập nhật
    • Thông tin về nhãn hiệu thương mại
    [148] Index/Mục khác

    Chỉ mục

    Các chương trình TV

    • GUIDE/(Hướng)
    • Chương trình phát tương tác
    • Thiết lập kênh
    • Kiểm soát của Cha mẹ

    Hình ảnh/hiển thị

    • Hình ảnh 4K
    • Trình đơn CHÍNH
    • Hình ảnh
    • Ngày và giờ
    • Ngôn ngữ / Language
    • Cài đặt màn ảnh chuyên gia
    • Dịch chuyển pixel
    • Làm mới màn ảnh

    Âm/giọng

    • Tìm kiếm bằng giọng nói, bằng
    • Âm thanh

    Điều khiển từ xa

    • Tìm kiếm bằng giọng nói
    • HOME/(TRANG CHỦ)
    • Cài đặt nhanh
    • Đầu vào
    • SYNC MENU

    Các kết nối

    • Bluetooth
    • Chromecast
    • BRAVIA Sync
    • Internet

      Thiết bị bên ngoài

      • Đầu Blu-ray/DVD, kết nối
      • Thiết bị nhớ USB, v.v.
      • Máy tính
      • Máy ảnh kỹ thuật số, máy quay cầm tay
      • Hệ thống âm thanh

      Các ứng dụng

      • YouTube™
      • Netflix

      Phát lại tập tin

      • Máy tính
      • Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ
      • Máy ảnh kỹ thuật số, máy quay cầm tay

      Định dạng khác

      • Khởi động lại
      • Hỗ trợ tiếp cận
      • Cập nhật phần mềm hệ thống
      [149] Index/Mục khác

      Sử dụng Hướng dẫn Trợ giúp

      Bản Hướng dẫn Trợ giúp này sẽ giải thích cách sử dụng TV này. Bạn cũng có thể tham khảo Hướng dẫn cài đặt để biết mô tả về cách lắp đặt TV và Hướng dẫn Tham khảo để biết thông tin ví dụ như thông số kỹ thuật, và cách lắp tường đối với TV này.

      Các phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp

      Có hai phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp: phiên bản tích hợp sẵn và phiên bản trực tuyến. Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến có các thông tin mới nhất.
      Hướng dẫn trực tuyến được hiển thị tự động khi TV được kết nối với internet, nếu không Hướng dẫn Trợ giúp được hiển thị.

      Lưu ý

      • Bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV để sử dụng các tính năng mới nhất của Hướng dẫn Trợ giúp này. Để biết chi tiết về các bản cập nhật phần mềm, hãy xem trang Cập nhật phần mềm.
      • Tên của các thiết lập trong Hướng Dẫn Trợ Giúp có thể khác với tên được hiển thị trên TV tùy vào ngày phát hành TV hoặc mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.
      • Hình ảnh và minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn Trợ giúp có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.
      • Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không thông báo.
      • Hướng dẫn Trợ giúp gồm các mô tả chung về tất cả mẫu/khu vực/quốc gia. Một số mô tả các tính năng không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.

      Gợi ý

      • Để xem TV của bạn có được trang bị một trong các chức năng được mô tả trong Hướng dẫn Trợ giúp hay không, hãy tham khảo Hướng dẫn Tham khảo hoặc trang web Sony.
      • Hướng dẫn Trợ giúp này được biên soạn cho mọi vùng/quốc gia. Một số mô tả trong Hướng dẫn Trợ giúp không áp dụng với một số vùng và quốc gia.
      [150] Index/Mục khác

      Thông số kỹ thuật

      Bạn có thể tìm hiểu thông số kỹ thuật trên trang web hỗ trợ của Sony:
      Vui lòng truy cập trang sản phẩm TV để tham khảo thông tin. Để biết thêm về trang web hỗ trợ, vui lòng truy cập phần Trang Hỗ trợ.

      Hình ảnh Thông số của Trang web Hỗ trợ.

      Lưu ý

      • Trang Thông số kỹ thuật có thể không có sẵn tùy thuộc từng mẫu máy. Trong trường hợp này, vui lòng tham khảo Hướng dẫn Tham khảo.
      [151] Index/Mục khác

      Trang Hỗ trợ

      Để biết thông tin mới nhất và Hướng dẫn Trợ giúp Trực tuyến, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ của Sony:

      https://www.sony-asia.com/support/
      Mã QR cho trang web hỗ trợ Sony
      https://www.sony-asia.com/support/

      [152] Index/Mục khác

      Để cho TV được cập nhật

      TV thu thập dữ liệu chẳng hạn như hướng dẫn chương trình trong khi ở chế độ chờ/chế độ chờ được nối mạng. Để cho TV được cập nhật, chúng tôi khuyến nghị bạn tắt TV bình thường bằng cách sử dụng nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV.

      [153] Index/Mục khác

      Thông tin về nhãn hiệu thương mại

      Logo Vewd

      • Vewd® Core. Copyright 1995-2023 Vewd Software AS. All rights reserved.

      Logo Bluetooth

      • Ký hiệu từ và các logo Bluetooth® là thương hiệu đã đăng ký của Bluetooth SIG, Inc. và việc Sony Group Corporation cũng như các chi nhánh sử dụng các ký hiệu đó phải theo sự cấp phép.

        Logo hevc

        • Được bảo đảm bởi một hoặc nhiều tuyên bố về các bằng sáng chế HEVC được liệt kê tại patentlist.accessadvance.com.

        • Wi-Fi®, Wi-Fi Alliance® và Wi-Fi Direct® là thương hiệu đã được đăng ký của Wi-Fi Alliance.
        • Logo Wi-Fi CERTIFIED™ và Wi-Fi CERTIFIED 6™ là ký hiệu chứng nhận của Wi-Fi Alliance.

        • Amazon, Prime Video và tất cả logo liên quan là thương hiệu của Amazon.com, Inc. hoặc các chi nhánh của Amazon.

        • BRAVIABRAVIA XR là các thương hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký Sony Group Corporation hoặc các bên liên quan của công ty.

        • Tất cả các thương hiệu khác là tài sản của chủ sở hữu tương ứng.

        Lưu ý

        • Tính khả dụng của mỗi dịch tùy theo vùng/quốc gia của bạn.