Bắt đầu
Về Hướng dẫn Trợ giúp
Lắp đặt
Điều khiển từ xa bằng giọng nói
Kết nối thiết bị đầu cuối
Cách đèn LED sáng lên
Menu Home
Chọn đầu vào
Tính năng Trợ năng
Các tính năng hữu ích
Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn
- Sử dụng micrô của Điều khiển từ xa bằng giọng nói [1]
- Sử dụng MIC tích hợp trên TV (chỉ những TV có MIC tích hợp) [2]
Menu Trò chơi
Tận hưởng các ứng dụng
- Cài đặt ứng dụng [3]
- Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế) [4]
- Xem nội dung Internet [5]
Ứng dụng BRAVIA Connect
Tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói (chỉ những kiểu máy được bán kèm Điều khiển từ xa bằng giọng nói có tích hợp còi báo)
Tính năng khả dụng
Xem TV
Xem các chương trình TV
- Xem TV trực tiếp [6]
- Hướng dẫn sử dụng chương trình [7]
- Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số [8]
- Thu nhận chương trình phát vệ tinh (chỉ các mẫu có chức năng vệ tinh) [9]
- Sắp xếp hoặc sửa kênh [10]
Các tính năng hữu ích trong khi xem TV
Ngăn trẻ em xem nội dung độc hại
Điều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạn
- Điều chỉnh chất lượng hình ảnh [11]
- Điều chỉnh chất lượng âm thanh [12]
- Thiết lập nâng cao “Âm thanh” [13]
- Âm lượng tự động [14]
- Cân bằng [15]
Hiển thị phụ đề
Sử dụng TV với các Thiết bị khác
Các thiết bị USB
- Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB [16]
- Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc [17]
TV box, đầu Blu-ray và DVD
Điện thoại thông minh và máy tính bảng
- Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV [20]
- Ứng dụng BRAVIA Connect [21]
Máy tính, máy ảnh và máy quay
- Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ [22]
- Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ [23]
- Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính [24]
Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)
- Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh [25]
- Kết nối hệ thống âm thanh [26]
- Điều chỉnh hệ thống âm thanh [27]
- Định dạng âm thanh [28]
- Truy cập cài đặt hệ thống âm thanh [29]
Bảng điều khiển trò chơi điện tử
Thiết bị Bluetooth (như tai nghe Bluetooth)
Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
Các thiết bị tương thích CEC
- CEC tổng quan [32]
- Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích CEC [33]
- Điều chỉnh cài đặt CEC [34]
Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích
BRAVIA Hướng dẫn Kết nối
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ
- Hình ảnh [37]
- Âm nhạc [38]
- Video [39]
- Tần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video) [40]
- Phụ đề bên ngoài [41]
Thiết bị và cài đặt khả dụng
Kết nối với một Mạng
Kết nối mạng bằng cáp LAN
Kết nối với mạng sử dụng Wi-Fi
Cài đặt
Sử dụng Cài đặt nhanh
Sử dụng Bảng điều khiển sinh thái
Kênh & Ngõ vào
Hiển thị & Âm thanh
Mạng và Internet
Tài khoản và hồ sơ
Quyền riêng tư
Ứng dụng
Hệ thống
Điều khiển từ xa và phụ kiện
Trợ giúp và Phản hồi
Bộ hẹn giờ và đồng hồ
Cài đặt khả dụng
Khắc phục sự cố
Cài đặt lại (khởi động lại) TV
Cập nhật phần mềm
Tự chẩn đoán
Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
Khác
Thông số kỹ thuật
Trang Hỗ trợ
Để cho TV được cập nhật
Thiết lập lại dữ liệu ban đầu
Thông tin về nhãn hiệu thương mại
[1] Bắt đầuVề Hướng dẫn Trợ giúp
Bản Hướng dẫn Trợ giúp này sẽ giải thích cách sử dụng TV này. Bạn cũng có thể tham khảo Hướng dẫn cài đặt để biết mô tả về cách lắp đặt TV và Hướng dẫn Tham khảo để biết thông tin ví dụ như thông số kỹ thuật, và cách lắp tường đối với TV này.

(A) Hướng dẫn cài đặt
(B) Hướng dẫn Tham khảo
Các phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp
Có hai phiên bản Hướng dẫn Trợ giúp: phiên bản tích hợp sẵn và phiên bản trực tuyến. Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến có các thông tin mới nhất.
Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến được tự động hiển thị khi TV có kết nối với internet, còn không Hướng dẫn Trợ giúp tích hợp sẽ được hiển thị.

Chú ý
- Bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV để sử dụng các tính năng mới nhất của Hướng dẫn Trợ giúp này. Để biết chi tiết về các bản cập nhật phần mềm, hãy xem trang Cập nhật phần mềm.
- Tên của các thiết lập trong Hướng dẫn Trợ giúp có thể khác với tên được hiển thị trên TV tùy vào ngày phát hành TV hoặc mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn.
- Hình ảnh và minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn Trợ giúp có thể khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.
- Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không thông báo.
- Hướng dẫn Trợ giúp gồm các mô tả chung về tất cả mẫu/khu vực/quốc gia. Một số mô tả các tính năng không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.
Gợi ý
- Hướng dẫn Trợ giúp này được biên soạn cho mọi vùng/quốc gia. Một số mô tả trong Hướng dẫn Trợ giúp không áp dụng với một số vùng và quốc gia.
[2] Bắt đầuLắp đặt
Tham khảo các hướng dẫn dạng in đi kèm với TV của bạn để biết thông tin về lắp đặt, cổng nối và treo tường.
Các hướng dẫn được cung cấp trên trang hỗ trợ.
[3] Bắt đầu Điều khiển từ xa bằng giọng nói
Điều khiển từ xa bằng giọng nói bán kèm, bố cục nút, tên nút và các tính năng khả dụng sẽ khác nhau tùy thuộc vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn.
Các nút nằm ở phía trên trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói

(Nguồn)
Bật hoặc chuyển sang chế độ chờ/chế độ chờ được nối mạng.
(MIC)
Hãy nói vào đây để sử dụng micrô trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói. Có một đèn LED ở lỗ micrô.
(Chọn đầu vào)
Hiển thị và chọn nguồn vào, vv. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo trang Chọn đầu vào.
SONY PICTURES CORE
Thưởng thức phim trên SONY PICTURES CORE chỉ bằng một lần nhấn nút.
(Cài đặt nhanh)
Hiển thị Cài đặt nhanh. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng Cài đặt nhanh.
TV
Chuyển kênh TV hoặc ngõ vào và hiển thị Menu TV.
(Tùy chọn khác)
Hiển thị các tính năng hoặc cài đặt bổ sung dựa trên nội dung hoặc thông tin đầu vào hiện tại.
(Lên) /
(Xuống) /
(Trái) /
(Phải) /
(Enter) (Bàn phím D-Pad điều hướng)
Điều hướng và chọn trình đơn trên màn hình.
Ở chế độ TV: Hiển thị và chọn chương trình trên các kênh khác khi đang xem TV (Kỹ thuật số/Analogue).
(QUAY LẠI)
Trở lại màn hình trước đó.
(MÀN HÌNH CHÍNH)
Hiển thị menu Chính. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Menu Home.
Bật khi TV ở chế độ chờ.
Các nút phía dưới của Điều khiển từ xa bằng giọng nói

+/- (Âm Lượng)
Điều chỉnh âm lượng.
(Trợ lý thoại/Micrô)
Yêu cầu Google trợ giúp một chút về màn hình lớn. Nhấn nút Trợ lý thoại (hoặc MIC) trên điều khiển để bắt đầu.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Sử dụng micrô của Điều khiển từ xa bằng giọng nói.
Trợ lý thoại không có sẵn bằng một số ngôn ngữ/quốc gia/khu vực nhất định.
(Tắt tiếng)
Tắt tiếng. Bấm lần nữa để khôi phục âm thanh.
Gợi ý
- Dịch vụ phím tắt trợ năng có thể được bật hoặc tắt bằng cách nhấn và giữ
(Tắt tiếng) trong 3 giây.
CH +/- (Kênh)
Chọn kênh.
(Trang tổng quan)
Hiển thị Trang tổng quan.
SUBTITLE/AD (Phụ đề/Chú thích đóng/Mô tả âm thanh)
Bật hoặc tắt phụ đề (khi tính năng này khả dụng).
Trong cài đặt Trợ năng, có thể thay đổi chức năng của nút để chuyển đổi âm thanh.
(Hướng dẫn)
Hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số cho TV hoặc TV box (Chỉ đối với các dòng tương thích với TV box). Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Hướng dẫn sử dụng chương trình .
Các nút ứng dụng (Dịch vụ trực tuyến)
Tận hưởng các dịch vụ phát trực tuyến khác nhau chỉ bằng một lần nhấn nút.
(Tùy chỉnh)
Khởi chạy ứng dụng ưa thích được người dùng chỉ định.
Gợi ý
- Bạn có thể sử dụng tính năng [Tìm điều khiển từ xa] tiện lợi để tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói bằng cách bấm nút Nguồn trên TV. Để biết chi tiết, hãy tham khảo Tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói (chỉ những kiểu máy được bán kèm Điều khiển từ xa bằng giọng nói có tích hợp còi báo) .
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Cách tắt âm thanh điều khiển của Điều khiển từ xa bằng giọng nói
-
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói rồi chọn mục sau để tắt chúng.[Cài đặt] — [Hệ thống] — [Âm thanh hệ thống]
Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không
- Bấm nút Nguồn trên TV để xác định xem vấn đề có phải do thiết bị điều khiển từ xa hay không. Để biết vị trí của nút Nguồn, hãy xem Hướng dẫn Tham khảo/Hướng dẫn cài đặt kèm theo TV.
- Nếu TV không hoạt động, hãy thử cài đặt lại.
Cài đặt lại (khởi động lại) TV
Kiểm tra xem thiết bị điều khiển từ xa có hoạt động bình thường không
- Trỏ điều khiển từ xa vào cảm biến điều khiển từ xa nằm ở trước TV.
- Không để vật cản trong khu vực cảm biến điều khiển từ xa.
- Đèn huỳnh quang có thể ảnh hưởng đến hoạt động của điều khiển từ xa; thử tắt đèn huỳnh quang.
- Mở nắp của Điều khiển từ xa bằng giọng nói như hình minh họa bên dưới.
- Tháo nắp của Điều khiển từ xa bằng giọng nói và thay thế pin cũ bằng pin mới.
- Kiểm tra xem hướng của từng pin có khớp với ký hiệu dương (+) và âm (-) trong ngăn pin hay không.
- Kiểu trượt

- Kiểu trượt
Chú ý
- Điều khiển từ xa có Trợ lý thoại/nút MIC được kết nối với TV bằng Bluetooth. Nhiễu sóng vô tuyến có thể xảy ra trong những tình huống sau và gây nên các vấn đề như điều khiển từ xa hoặc micrô hoạt động kém do sóng vô tuyến Bluetooth sử dụng tần số giống như sóng vô tuyến phát ra từ lò vi sóng và mạng LAN không dây (IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax).
- Có người hoặc vật cản (ví dụ như đồ dùng kim loại hoặc tường) giữa TV và điều khiển từ xa.
- Có lò vi sóng đang được sử dụng ở gần
- Có điểm truy cập LAN không dây ở gần
- TV và điều khiển từ xa không được ghép cặp
- Sử dụng điều khiển từ xa gần TV hơn
- Loại bỏ chướng ngại vật giữa TV và điều khiển từ xa
- Sử dụng điều khiển từ xa khi lò vi sóng tắt
- Tắt thiết bị Bluetooth khác
-
Kiểm tra cài đặt Bluetooth của TV và bật rồi tắt
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
Nếu [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Bluetooth] bị tắt, hãy bật lên. Nếu đang bật, hãy tắt rồi bật lại. - Đặt điểm truy cập LAN không dây và lò vi sóng cách TV tối thiểu 10 m
- Nếu mạng LAN không dây có băng thông 5 GHz (IEEE802.11a), hãy kết nối với băng thông 5 GHz
- Ghép gặp điều khiển từ xa lại
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.
[Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Điều khiển từ xa] — [Kết nối qua Bluetooth] — [Kết nối với điều khiển từ xa mới] — làm theo hướng dẫn trên màn hình để kết nối lại điều khiển từ xa.
Nếu bạn không thể điều khiển TV bằng điều khiển từ xa được cung cấp, chọn như trên theo thứ tự cho đến [Kết nối với điều khiển từ xa mới] bằng điều khiển từ xa của TV Sony khác và sau đó thử kết nối lại bằng điều khiển từ xa được cung cấp.
- Tùy thuộc vào kiểu máy của bạn, mà điều khiển từ xa Bluetooth được cung cấp và được ghép nối với TV. Tại thời điểm giao hàng, không thể sử dụng điều khiển từ xa đã ghép nối được cung cấp để vận hành các TV khác. Khi kiểm tra hoạt động của điều khiển từ xa, hãy sử dụng TV có điều khiển từ xa được cung cấp.
Cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa
Nếu thiết bị điều khiển từ xa không hoạt động chính xác do tiếp xúc pin kém hoặc tĩnh điện, vấn đề có thể được giải quyết bằng cách cài đặt lại thiết bị điều khiển từ xa.
- Tháo pin ra khỏi thiết bị điều khiển từ xa.
- Bấm nút Nguồn trên điều khiển từ xa trong 3 giây.
- Lắp pin vào thiết bị điều khiển từ xa.
Nếu vấn đề vẫn tồn tại, tham khảo các trang Cài đặt lại (khởi động lại) TV và Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố.
Chú ý
- Khi rút phích cắm TV và cắm lại, TV có thể không bật trong giây lát, ngay cả khi bạn bấm nút Nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV. Đó là do cần phải mất thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng 10 đến 20 giây, sau đó thử lại.
[4] Bắt đầu Kết nối thiết bị đầu cuối
Số lượng cổng nối, kiểu loại và hình dạng của đầu nối có thể sẽ khác nhau, tùy thuộc vào TV của bạn.
Để biết nhãn và vị trí của cổng nối, hãy tham khảo Hướng dẫn cài đặt (hướng dẫn sử dụng bản in).
Hướng dẫn cài đặt cũng có thể được tải xuống từ Trang Hỗ trợ.
| Nhãn của cổng nối | Mô tả |
|---|---|
|
USB Kết nối với Máy ảnh kỹ thuật số/máy quay/phương tiện nhớ USB. Chú ý
|
|
HDMI IN (4K 120 Hz) Kết nố với thiết bị HDMI. Giao diện HDMI có thể truyền video và âm thanh kỹ thuật số trên một cáp. Để tận hưởng nội dung 4K chất lượng cao, hãy kết nối Premium High Speed HDMI™ Cable(s) và làm theo hướng dẫn được hiển thị trên màn hình để đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] của cổng HDMI IN. (Tương thích HDCP 2.3) Nếu bạn sử dụng thiết bị HDMI hỗ trợ đầu vào video ở độ phân giải 4K 100/120 Hz, hãy kết nối Ultra High Speed HDMI™ Cable, và làm theo hướng dẫn được hiển thị trên màn hình để đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] của cổng HDMI IN. (Tương thích HDCP 2.3) Chú ý
|
|
HDMI IN (eARC/ARC) Để kết nối với hệ thống âm thanh có hỗ trợ eARC (Enhanced Audio Return Channel) hoặc ARC (Audio Return Channel), kết nối tới cổng HDMI có nhãn “eARC/ARC” trên TV. Đây là một tính năng truyền âm thanh đến một hệ thống âm thanh hỗ trợ eARC/ARC qua cáp HDMI. Nếu hệ thống âm thanh không hỗ trợ eARC/ARC, bạn cần kết nối với DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL). Gợi ý
|
|
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) Kết nối với một hệ thống âm thanh có ngõ vào âm thanh quang. |
|
Kết nối với Cáp/Ăng-ten/Bộ chuyển tín hiệu bên ngoài. Chú ý
|
|
Kết nối với đầu vào vệ tinh. Chú ý
|
|
LAN Kết nối với một bộ định tuyến. |
[5] Bắt đầuCách đèn LED sáng lên
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể kiểm tra trạng thái của TV bằng cách quan sát cách đèn các LED sáng lên.
Vị trí của các đèn LED khác nhau tùy theo model.

(A) Đèn LED Công tắc micrô tích hợp (nằm ở chính giữa lệch sang bên trái, phía dưới của TV. Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn.*)
(B) Đèn LED Phản hồi vận hành (Phía dưới, ở giữa TV.)
(C) Đèn LED chức năng thoại (nằm ở chính giữa lệch sang bên phải, phía dưới của TV. Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn.*)
* MIC tích hợp trên TV có thể không khả dụng tùy thuộc vào khu vực/kiểu máy/ngôn ngữ của bạn.
Đèn LED chức năng thoại
- Sáng hoặc nhấp nháy màu trắng
- Khi “Hey Google” được phát hiện và TV đang giao tiếp với máy chủ. Kiểu sáng của đèn LED tùy thuộc vào tình trạng giao tiếp với máy chủ.
- “Bật” sáng màu vàng nhạt
-
Khi Công tắc micrô tích hợp bị tắt trong lúc TV tắt hoặc ở chế độ chờ.
Bạn cần bấm nút Trợ lý thoại/MIC trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói và hoàn tất kích hoạt MIC tích hợp trên TV (chỉ các TV có MIC tích hợp*).
-
Khi Công tắc micrô tích hợp bị tắt trong lúc TV tắt hoặc ở chế độ chờ.
Chú ý
- Màu của đèn LED chức năng thoại có thể thay đổi tùy theo các thay đổi thông số kỹ thuật.
Đèn LED Phản hồi vận hành
-
“Bật” sáng màu trắng
- Khi TV đang bật.
- Khi nhận tín hiệu từ điều khiển từ xa.
-
“Nhấp nháy” chậm màu trắng
- Khi cập nhật phần mềm bằng thiết bị lưu trữ USB.
- Khi bấm nút Nguồn trên điều khiển từ xa trong lúc TV đang khởi động.
- “Bật” sáng màu hổ phách
-
Khi Công tắc micrô tích hợp được bật trong lúc TV bật hoặc ở chế độ chờ (chỉ những TV có MIC tích hợp*)
Tuy nhiên, đèn LED có thể không bật tùy thuộc vào cài đặt.
-
Khi Công tắc micrô tích hợp được bật trong lúc TV bật hoặc ở chế độ chờ (chỉ những TV có MIC tích hợp*)
* MIC tích hợp có thể không khả dụng tùy vào vùng/mẫu/ngôn ngữ của bạn.
Để tắt đèn LED chức năng giọng nói và đèn LED phản hồi hoạt động màu hổ phách
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Đèn LED báo hiệu] — tắt [Trạng thái phát hiện giọng nói].
Để tắt đèn LED phản hồi hoạt động màu trắng
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Đèn LED báo hiệu] — tắt [Phản hồi vận hành].
[6] Bắt đầuMenu Home
Màn hình được hiển thị khi bạn nhấn nút
(TRANG CHỦ) trên điều khiển từ xa và menu Chính xuất hiện. Từ menu Chính, bạn có thể tìm kiếm nội dung và chọn nội dung, ứng dụng và thiết lập được đề nghị.
Các mục hiển thị trên menu Chính phụ thuộc vào việc Tài khoản Google có được cài đặt trên TV hay không.
(Một số tính năng có thể không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn. Hình ảnh chỉ dùng để tham khảo. Chúng có thể khác với màn hình thực.)
(A) Menu Chính khi một Tài khoản Google được cài đặt trên TV

(B) Menu Chính khi một Tài khoản Google không được cài đặt trên TV

Cài đặt Tài khoản Google để khám phá nhiều hơn các chương trình trên TV
Nếu bạn kết nối TV với Internet và có Tài khoản Google, bạn có thể cài đặt ứng dụng mong muốn trên TV và thưởng thức các video trên Internet và sử dụng giọng nói để tìm kiếm nội dung.
Thưởng thức các chương trình TV mà không cài đặt Tài khoản Google
Ngay cả khi bạn không có Tài khoản Google, bạn có thể xem các chương trình truyền hình TV và/hoặc xem nội dung từ các thiết bị được kết nối với TV như đầu đọc Blu-ray.
Chú ý
- Để cài đặt một tài khoản Google về sau và thưởng thức TV, hãy cài đặt Google TV™ từ menu Chính hoặc menu cài đặt.
- Nếu bạn xóa Tài khoản Google, TV sẽ trở lại các cài đặt mặc định gốc.
Gợi ý
-
Phụ thuộc vào cài đặt TV, mà màn hình Chính sẽ được hiển thị khi TV được bật. Nếu bạn thay đổi cài đặt sau, bạn có thể thay đổi màn hình được hiển thị khi TV được bật sang kênh chương trình TV hoặc ngõ vào bên ngoài ví dụ như HDMI mà bạn đang xem trước khi tắt TV.
- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa. - Chọn [Chế độ khi bật TV], và sau đó chọn [Phương thức nhập được sử dụng gần đây nhất].
Lần tiếp theo TV được bật, kênh chương trình TV hoặc ngõ vào bên ngoài ví dụ như HDMI mà bạn đang xem trước khi tắt TV sẽ được hiển thị.
Các thông số có thể bị thay đổi mà không được báo trước.
- Nhấn nút
- Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[7] Bắt đầuChọn đầu vào
Để sử dụng các thiết bị (như đầu đọc Blu-ray/DVD hoặc ổ USB flash) đã kết nối với TV, hoặc để xem TV sau khi sử dụng như thế, bạn sẽ cần thay đổi đầu vào.
- Bấm nút
(Chọn đầu vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối.
Hoặc, bấm nút
(Chọn đầu vào), sử dụng các nút
(Trái) /
(Phải) để chọn một thiết bị đã kết nối, và sau đó bấm nút
(Enter).
Chú ý
- Nếu không có các thiết bị được kết nối với HDMI ngõ vào, ngõ vào HDMI có thể không được hiển thị trong [Menu ngõ vào].
Để sửa các hạng mục đầu vào
-
Bấm nút
(Chọn đầu vào). -
Bấm nút
(Phải) (hoặc nút
(Trái) tùy vào ngôn ngữ hiển thị của TV) và chọn
(Chỉnh sửa). -
Chọn đầu vào/thiết bị bạn muốn hiển thị hoặc ẩn.
-
Chọn [Đóng].
Gợi ý
- Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút
(Lên) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng
(Trái) /
(Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút
(Enter) trên điều khiển từ xa. - Bạn có thể chuyển sang phát TV bằng cách đơn giản là bấm vào nút TV trên điều khiển từ xa.
[8] Bắt đầuTính năng Trợ năng
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Kiểu TV này có các tính năng hỗ trợ người dùng trong [Hỗ trợ tiếp cận], bao gồm những tính năng sau:
- Chuyển văn bản sang lời nói cho văn bản hiển thị trên màn hình
- Chuyển tỷ lệ chữ phóng to toàn bộ văn bản hiển thị trên màn hình
- Phóng to chữ phóng to văn bản tại vị trí đang được chọn và hiển thị trong một cửa sổ riêng
- Văn bản in đậm và Chữ có độ tương phản cao
- Cài đặt màu sắc, chẳng hạn như Chỉnh màu và Đảo ngược màu
- Cài đặt âm thanh, chẳng hạn như Cài đặt âm thanh (Truyền hình), Mô tả âm thanh
- Cài đặt phụ đề, chẳng hạn như Phím tắt nút SUBTITLE mô tả âm thanh
- Phím tắt trợ năng
- Thời gian thực hiện hành động (thời gian chờ của tính năng hỗ trợ tiếp cận) và Độ trễ để lặp lại phím
- Âm lượng bật nguồn
Chú ý
- Một số tính năng có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hỗ trợ tiếp cận] để thiết lập các tính năng hỗ trợ người dùng.
[Hỗ trợ tiếp cận] có chức năng phím tắt để bạn có thể bật hoặc tắt nó bằng cách bấm và giữ nút
(Tắt tiếng) trên điều khiển từ xa trong 3 giây.
Gợi ý
- Để thay đổi chức năng phím tắt, hãy chọn [Phím tắt trợ năng] trong [Hỗ trợ tiếp cận], bật [Bật phím tắt trợ năng], và đổi chức năng thành [Dịch vụ phím tắt].
- Để sử dụng chức năng chuyển văn bản thành giọng nói với Hướng dẫn Trợ giúp, hãy sử dụng máy tính hoặc điện thoại thông minh để xem Hướng dẫn Trợ giúp trên trang web hỗ trợ của Sony.
- Để biết thêm thông tin về khả năng truy cập, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ Sony.
https://www.sony.net/A11y.GoogleTV/

https://www.sony.net/A11y.GoogleTV/
[9] Các tính năng hữu íchTìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạnSử dụng micrô của Điều khiển từ xa bằng giọng nói
Điều khiển từ xa bằng giọng nói có hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói được trang bị nút Trợ lý thoại/MIC và micrô tích hợp. Yêu cầu Google tìm kiếm phim, ứng dụng phát trực tiếp, chơi nhạc, và điều khiển TV - tất cả bằng giọng nói. Bấm nút Trợ lý thoại (hoặc MIC) trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói để bắt đầu.
- Bấm và giữ nút Trợ lý thoại/MIC trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói của bạn.
Micrô trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói sẽ được kích hoạt khi bấm nút và đèn LED trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói sẽ sáng.

- Nói vào micrô trong khi nhấn và giữ nút Trợ lý thoại/nút MIC.
Mẫu giọng nói có thể được hiển thị, tùy thuộc vào kiểu TV của bạn.

Kết quả tìm kiếm được hiển thị khi bạn nói vào micrô.
Chú ý
- Loại điều khiển từ xa bán kèm theo TV và việc trang bị Điều khiển từ xa bằng giọng nói có micrô tích hợp sẽ khác nhau, tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn. Một điều khiển từ xa tùy chọn có sẵn tại một số kiểu TV/khu vực/quốc gia.
[10] Các tính năng hữu íchTìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn Sử dụng MIC tích hợp trên TV (chỉ những TV có MIC tích hợp)
MIC tích hợp trên TV có thể không khả dụng tùy thuộc vào khu vực/quốc gia/ngôn ngữ của bạn.
Để biết chi tiết về ngôn ngữ hỗ trợ tính năng MIC tích hợp trên TV, xem trang web hỗ trợ Sony sau đây.
https://www.sony.net/tv-hf/ga/

https://www.sony.net/tv-hf/ga/
Gợi ý
- URL cũng có thể bị thay đổi mà không được báo trước.
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Thực hiện nhiều điều hơn trên TV chỉ bằng giọng nói của bạn. Chỉ cần bắt đầu bằng “Hey Google” để:
- Điều khiển TV và các thiết bị nhà thông minh của bạn
- Thưởng thức âm nhạc và giải trí
- Nhận câu trả lời
- Lập kế hoạch ngày của bạn và quản lý nhiệm vụ

Hướng mặt về TV và nói, “Hey Google” để bắt đầu.
Khi đèn LED chức năng thoại bật sáng hoặc nhấp nháy màu trắng, bắt đầu nói.
Vị trí của các đèn Đèn LED khác nhau tùy theo model.

(A) Đèn LED Công tắc micrô tích hợp (nằm ở chính giữa lệch sang bên trái, phía dưới của TV. Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn.*)
(B) Đèn LED Phản hồi vận hành (Phía dưới, ở giữa TV.)
(C) Đèn LED chức năng thoại (nằm ở chính giữa lệch sang bên phải, phía dưới của TV. Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp sẵn.*)
* MIC tích hợp trên TV có thể không khả dụng tùy thuộc vào khu vực/kiểu máy/ngôn ngữ của bạn.
Để sử dụng MIC tích hợp, hãy bật cài đặt sau đây.
-
Bật công tắc MIC tích hợp trên TV.
Công tắc MIC tích hợp được đặt phía dưới cùng chính giữa TV. Tham khảo Hướng dẫn cài đặt.
Có thể có một chấm xúc giác bên cạnh công tắc MIC tích hợp tùy thuộc vào kiểu máy của bạn. Để bật công tắc MIC tích hợp, hãy trượt công tắc về phía chấm xúc giác. - Ghép nối TV với Điều khiển từ xa bằng giọng nói. Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang Điều khiển từ xa và phụ kiện.
Nhấn nút Trợ lý thoại/MIC trên Điều khiển từ xa bằng giọng nói để hoàn thành cài đặt, tùy thuộc vào mẫu máy/quốc gia/khu vực của bạn. (Chỉ mẫu có công tắc MIC tích hợp)
Hoặc nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Quyền riêng tư] — [Trợ lý thoại] — bật [Điều khiển bằng giọng nói] và [Micrô rảnh tay].
Chú ý
- Mức tiêu thụ điện năng sẽ tăng lên khi bật MIC tích hợp vì nó luôn nghe.
-
Hiệu suất nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp sẵn cũng có thể bị giảm trong những trường hợp sau.
- Khi tính năng eARC được bật
- Khi loa sound bar được kết nối
- Khi [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] được đặt thành [Ưu tiên chế độ xuyên qua]
Gợi ý
- Khi công tắc MIC tích hợp trên TV được bật, Phản hồi vận hành đèn LED sáng màu hổ phách ngay cả khi đã tắt TV (bạn cũng có thể cài đặt để nó không sáng).
-
Nếu MIC tích hợp của TV thu âm thanh từ môi trường xung quanh. Bạn có thể sử dụng [Độ nhạy của micrô tích hợp] để thay đổi độ nhạy của micrô.
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.[Cài đặt] — [Hệ thống] — [Độ nhạy của micrô tích hợp]
[11] Các tính năng hữu íchMenu Trò chơi
Nếu bạn nhất nút
(Tùy chọn khác) sau khi kết nối máy chơi game hoặc máy tính hoặc sau khi khởi động ứng dụng trò chơi, menu dành riêng cho trò chơi sẽ hiển thị ở cuối màn hình.

Gợi ý
- Tùy thuộc vào bảng điều khiển trò chơi hoặc máy tính mà bạn kết nối hay ứng dụng trò chơi bạn khởi chạy,[Chế độ hình ảnh] có thể tự động thay đổi thành [Game]. Nếu [Game] không được chọn tự động, hãy cài đặt thủ công.
Chú ý
- Các tùy chọn khả dụng có thể thay đổi.
- Các tùy chọn không được hỗ trợ có màu xám (không khả dụng).
[12] Các tính năng hữu íchTận hưởng các ứng dụng Cài đặt ứng dụng
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể cài đặt các ứng dụng cho TV giống như cách bạn thực hiện với điện thoại thông minh và máy tính bảng.
Chú ý
- Bạn chỉ có thể cài đặt các ứng dụng tương thích với TV. Chúng có thể khác so với các ứng dụng cho điện thoại thông minh/máy tính bảng.
Gợi ý
-
Nếu bạn không có tài khoản Google hoặc muốn tạo một tài khoản dùng chung, hãy tạo một tài khoản mới bằng cách truy cập vào trang web sau.
https://accounts.google.com/signup

https://accounts.google.com/signup
Trang web trên có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nó cũng có thể bị thay đổi mà không được báo trước. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo trang chủ của Google.
- Chúng tôi khuyến nghị bạn tạo một tài khoản Google trên máy tính hoặc thiết bị di động.
- Bấm nút
(TRANG CHỦ) và chọn thẻ Ứng dụng trên màn hình Chủ. - Chọn “Tìm kiếm ứng dụng và trò chơi”.
- Sử dụng bàn phím trên màn hình để tìm tên ứng dụng.
- Hãy chọn một ứng dụng từ kết quả tìm kiếm và cài đặt.
Gợi ý
- Bạn có thể chọn một danh mục từ thẻ Ứng dụng trong menu Chính và chọn ứng dụng mong muốn.
Sau khi tải xuống, ứng dụng sẽ tự động được cài đặt và thêm vào. Bạn có thể chọn [Mở] để khởi chạy ứng dụng.
Đối với các ứng dụng trả tiền
Có những ứng dụng miễn phí và ứng dụng trả tiền. Để mua một ứng dụng trả tiền thì cần có mã thẻ quả tặng Google Play hoặc thông tin thẻ tín dụng. Bạn có thể mua thẻ quà tặng Google Play từ các nhà bán lẻ.
Để cập nhật ứng dụng đã cài đặt
-
Bạn có thể bật [Tự động cập nhật ứng dụng].
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn [Cài đặt] — [Ứng dụng] — [Quản lý bản cập nhật] — bật [Tự động cập nhật ứng dụng].
Gợi ý
- Bạn có thể tìm kiếm ứng dụng mong muốn từ thẻ Ứng dụng trong menu Chính và cập nhật ứng dụng nếu tùy chọn [Cập nhật] khả dụng.
Để xóa một ứng dụng
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn [Cài đặt] — [Ứng dụng],chọn một ứng dụng cần xóa, và gỡ cài đặt.
[13] Các tính năng hữu íchTận hưởng các ứng dụng Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể đảm bảo việc sử dụng TV an toàn bằng cách thiết lập các hạn chế cài đặt đối với các ứng dụng được tải về từ các nguồn không rõ hoặc các hạn chế về độ tuổi đối với các chương trình và video. (Một số tính năng có thể không được áp dụng phụ thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn.)
Bạn có thể cài đặt các tính năng [Kiểm soát trẻ em] như sau để:
- Giới hạn các kênh TV
- Giới hạn cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định
- Giới hạn sử dụng ứng dụng (tính năng khóa mật khẩu)
Bạn có thể hạn chế tính năng bằng cách cài đặt các hạng mục sau đây.
Cài đặt giới hạn tuổi trên các chương trình
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.[Cài đặt] — [Hệ thống] — [Kiểm soát trẻ em] — [Kênh] — [Xếp hạng TV]
Các tùy chọn phụ thuộc vào mẫu máy/quốc gia/khu vực/các cài đặt của bạn.
Để hạn chế các ứng dụng (tính năng khóa mật khẩu)
Cài đặt để hạn chế trẻ em sử dụng các ứng dụng như trình duyệt internet.
Thiết lập hạn chế trong [Kiểm soát trẻ em].
Nếu hạn chế này được cài đặt, bạn sẽ được yêu cầu nhập mã PIN khi khởi động ứng dụng.
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.[Cài đặt] — [Hệ thống] — [Kiểm soát trẻ em] — [Ứng dụng]
-
Cài đặt hoặc nhập mã PIN.
-
Kích hoạt [Hạn chế ứng dụng].
-
Chọn các ứng dụng mà bạn muốn hạn chế khỏi danh sách ứng dụng.
Các ứng dụng bị hạn chế sẽ chuyển từ
(Đã mở khóa) thành
(Đã khóa). Để hạn chế tất cả ứng dụng, hãy chọn [Tất cả ứng dụng].
Để hạn chế cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.[Cài đặt] — [Quyền riêng tư] — [Bảo mật và hạn chế] — [Nguồn không xác định] — chuyển cài đặt sang [Cài ứng dụng không rõ nguồn].
Chú ý
- Nếu bạn thay đổi cài đặt [Bảo mật và hạn chế], thiết bị và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ dễ bị tấn công hơn bởi các ứng dụng không biết rõ từ các nguồn bên ngoài Play Store. Bạn đồng ý rằng bạn sẽ tự chịu trách nhiệm đối với mọi hư hỏng xảy ra với thiết bị hoặc mất dữ liệu có thể gây ra do sử dụng các ứng dụng này.
- Nếu bạn quên mã PIN, bạn phải thiết lập lại TV thành các cài đặt gốc của nhà máy. Đảm bảo bạn không quen mã PIN.
Gợi ý
- Các hạn chế riêng khác có thể khả dụng tùy vào ứng dụng. Để biết chi tiết, hãy tham khảo Trợ Giúp của ứng dụng.
[14] Các tính năng hữu íchTận hưởng các ứng dụng Xem nội dung Internet
Bạn có thể sử dụng các dịch vụ phát video như YouTube™ và Netflix để xem nội dụng trên Internet. Các dịch vụ có sẵn có thể khác nhau, tùy thuộc vào quốc gia và vùng của bạn. Bạn có thể khởi động các dịch vụ này bằng cách chọn các ứng dụng trong menu Chính. Nếu Tài khoản Google được cài đặt sẵn trên TV, bạn cũng có thể chọn nội dung được hiển thị trong menu Chính.
Chú ý
- Các dịch vụ phát video như Netflix và Amazon Prime là các dịch vụ có trả phí.
- Các dịch vụ phát video được hỗ trợ tùy thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia và một số mẫu máy/khu vực/quốc gia không hỗ trợ các dịch vụ đó.
[15] Các tính năng hữu íchỨng dụng BRAVIA Connect
Bạn có thể cài đặt ứng dụng cho di động trên điện thoại thông minh của mình để điều khiển thiết bị này và cài đặt hệ thống âm thanh tương thích.
Chú ý
- Để tối đa hóa các tính năng và hiệu năng của TV này và hệ thống âm thanh, có thể bạn sẽ cần cập nhật phần mềm của TV và ứng dụng “Sony | BRAVIA Connect” lên phiên bản mới nhất.
- Tính khả dụng của chức năng này tùy theo mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.
[16] Các tính năng hữu ích Tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói (chỉ những kiểu máy được bán kèm Điều khiển từ xa bằng giọng nói có tích hợp còi báo)
Điều khiển từ xa bằng giọng nói kèm với TV có tính năng cho phép bạn tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói bằng cách phát âm thanh từ còi báo tích hợp khi bạn không thể tìm thấy nó, chẳng hạn như khi bạn không nhớ mình đã để nó ở đâu (ví dụ: dưới đệm hoặc giấu dưới tờ báo), hoặc khi bạn đang xem phim trong phòng tối.

Sử dụng các quy trình sau để tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói.
Sử dụng nút Nguồn trên TV
-
Bấm nút Nguồn trên TV.
một menu được hiển thị trên màn hình TV.
-
Thực hiện theo hướng dẫn trên màn hình và chọn [Tìm điều khiển từ xa] trên menu hiển thị.
Một tiếng còi báo phát ra từ Điều khiển từ xa bằng giọng nói.
Chú ý
- Tùy chọn [Tìm điều khiển từ xa] được hiển thị bằng cách bấm nút Nguồn trên TV, chỉ được hiển thị khi Điều khiển từ xa bằng giọng nói có còi báo tích hợp được ghép nối với TV.
- Có giới hạn về khoảng cách bạn có thể tìm kiếm Điều khiển từ xa bằng giọng nói từ TV. Điều khiển từ xa bằng giọng nói không thể phát còi báo ở những nơi không có tín hiệu.
[17] Các tính năng hữu íchTính năng khả dụng
Tìm kiếm nội dung/vận hành TV bằng giọng nói của bạn
Tận hưởng các tính năng chơi game
Tận hưởng các ứng dụng
Thưởng thức các ứng dụng và dịch vụ phát video an toàn (Bảo mật và hạn chế)
Ứng dụng BRAVIA Connect
Tìm Điều khiển từ xa bằng giọng nói
[18] Xem TVXem các chương trình TV Xem TV trực tiếp
- Bấm nút TV trên điều khiển từ xa để hiển thị kênh TV hoặc chuyển sang đầu vào.
- Bấm nút CH +/- rồi chọn kênh ưu tiên.
[19] Xem TVXem các chương trình TV Hướng dẫn sử dụng chương trình
Bạn có thể nhanh chóng tìm thấy chương trình yêu thích của mình.
- Bấm nút
(Hướng) để hiển thị hướng dẫn chương trình kỹ thuật số.
[20] Xem TVXem các chương trình TV Thu nhận chương trình phát kỹ thuật số
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh tự động].
- Làm theo hướng dẫn trên màn hình để dò tìm mọi kênh kỹ thuật số khả dụng và lưu cài đặt của chúng vào trong TV.
Gợi ý
- Bạn có thể dò lại TV bằng cách chọn [Dò kênh tự động] và các hướng dẫn trên màn hình sau đây sau khi chuyển đến nơi sinh sống khác, thay đổi nhà cung cấp dịch vụ hoặc tìm kiếm các kênh mới chạy.
[21] Xem TVXem các chương trình TV Thu nhận chương trình phát vệ tinh (chỉ các mẫu có chức năng vệ tinh)
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Nếu đã lắp đặt đĩa vệ tinh, bạn có thể xem các chương trình phát sóng vệ tinh bằng cách định cấu hình cài đặt bộ dò.
- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Thiết lập kênh] — [Dò kênh tự động] với các chương trình phát sóng vệ tinh đã đăng ký.
- Thực hiện theo chỉ dẫn trên màn hình.
[22] Xem TVXem các chương trình TV Sắp xếp hoặc sửa kênh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể sắp xếp danh sách hiển thị kênh theo thứ tự ưu tiên của bạn.
- Ấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Kênh] — [Sửa danh sách kênh].
Nếu nhiều hạng mục được hiển thị, chọn hạng mục bạn muốn sửa. - Chọn kênh bạn muốn chuyển đến vị trí mới.
Bạn có thể chọn [Chèn] hoặc [Hoán đổi] kênh đã chọn. Để thay đổi, hãy chọn [Loại sắp xếp].
- Chọn vị trí mới nơi bạn muốn di chuyển kênh đã chọn.
- Chọn [Hoàn tất] để áp dụng các thay đổi.
Chú ý
- Các tùy chọn khả dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn.
[23] Xem TV Các tính năng hữu ích trong khi xem TV
Bộ hẹn giờ
Sử dụng bộ hẹn giờ để tắt và bật TV.
Bạn có thể tắt TV vào thời gian định trước (chức năng hẹn giờ) hoặc phát thanh cảnh báo vào thời gian định trước (chức năng cảnh báo).
Để biết chi tiết, tham khảo Bộ hẹn giờ và đồng hồ.

Kiểm soát của cha mẹ
Sử dụng [Kiểm soát trẻ em] để cài đặt hạn chế của cha mẹ.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo [Kiểm soát trẻ em] trong phần Hệ thống.

Điều chỉnh chất lượng hình ảnh/chất lượng âm thanh
Điều chỉnh chất lượng hình ảnh và âm thanh theo ưu tiên của bạn.
Để biết chi tiết, tham khảo Hiển thị & Âm thanh.
Phụ đề
Để biết chi tiết, tham khảo Hiển thị phụ đề .
[24] Xem TV Ngăn trẻ em xem nội dung độc hại
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Khi bật Khóa hồ sơ hoặc Khoá thiết bị, màn hình xác minh mã PIN sẽ hiển thị mỗi khi bạn bật TV. Nhập mã PIN mà bạn đã thiết lập cho Khóa hồ sơ hoặc Khoá thiết bị.
Nếu TV của bạn được thiết lập thành Thiết lập dịch vụ Google TV trong quá trình cài đặt ban đầu, bạn có thể bật Khóa hồ sơ.
Nếu TV của bạn được thiết lập thành Thiết lập chế độ TV cơ bản trong quá trình cài đặt ban đầu, bạn có thể bật Khoá thiết bị.
Cài đặt Khóa hồ sơ
Để sử dụng chức năng này, bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV.
Bạn có thể thực hiện một trong những phương pháp sau để thiết lập Khóa hồ sơ.
- Nếu TV của bạn được thiết lập thành Google TV (bạn đã đăng nhập bằng tài khoản Google), hãy chọn [Khóa hồ sơ] ở cuối quá trình cài đặt ban đầu và làm theo hướng dẫn trên màn hình để tạo mã PIN.
-
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Tài khoản và đăng nhập].Chọn một tài khoản, sau đó chọn Khóa hồ sơ.
Hãy làm theo hướng dẫn trên màn hình để tạo mã PIN.
Gợi ý
- Bạn có thể thiết lập Khóa hồ sơ cho từng tài khoản mà bạn sử dụng.
Tắt Khóa hồ sơ
-
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Cài đặt] — [Tài khoản và đăng nhập]. -
Chọn một tài khoản, sau đó tắt Khóa hồ sơ.
Chú ý
- Bạn sẽ cần nhập mã PIN đã thiết lập để tắt Khóa hồ sơ. Nếu quên mã PIN, bạn có thể đặt lại mã PIN bằng cách nhập mật khẩu tài khoản Google của mình.
Thiết lập Khoá thiết bị (Chỉ dành cho Pháp)
Nếu thiết lập quốc gia/khu vực của TV là Pháp (bạn đã chọn Pháp ở bước [Chọn khu vực hoặc quốc gia của bạn] trong quá trình cài đặt ban đầu) và TV của bạn đã được thiết lập ở chế độ TV cơ bản (bạn chưa đăng nhập bằng Tài khoản Google), màn hình [Tạo mã PIN] sẽ xuất hiện trong quá trình cài đặt ban đầu. Chọn [Thiết lập mã PIN] và làm theo hướng dẫn trên màn hình để thiết lập mã PIN Khoá thiết bị.
Gợi ý
- Nếu chọn [Để sau], bạn có thể tạo mã PIN sau.
Thiết lập mã PIN Khoá thiết bị
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Quyền riêng tư] — [Khoá thiết bị] — bật Khoá thiết bị. -
Khi bật Khoá thiết bị, màn hình sẽ hiển thị hướng dẫn về cách tạo mã PIN. Hãy làm theo hướng dẫn trên màn hình để thiết lập mã PIN Khoá thiết bị.
Cài đặt Khoá thiết bị
- Bấm nút
(Trang tổng quan) trên điều khiển từ xa để hiển thị màn hình Trang tổng quan. - Chọn
(Trợ giúp và Phản hồi) ở góc dưới cùng bên phải của màn hình Trang tổng quan. - Kích hoạt Khoá thiết bị và làm theo hướng dẫn trên màn hình để thiết lập mã PIN Khoá thiết bị.
Tắt Khoá thiết bị
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Quyền riêng tư] — [Khoá thiết bị]. -
Tắt Khoá thiết bị.
Chú ý
- Bạn sẽ cần nhập mã PIN đã thiết lập để tắt Khoá thiết bị. Nếu quên mã PIN, bạn cần phải thực hiện đặt lại dữ liệu gốc.
[25] Xem TVĐiều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạn Điều chỉnh chất lượng hình ảnh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể cấu hình các thiết lập khác nhau liên quan đến màn hình TV chẳng hạn như màu và độ sáng cho chất lượng hình ảnh, hoặc kích thước màn hình.
Chú ý
- Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn và nội dung bạn đang xem.



Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.
Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.
Hình ảnh
Điều chỉnh cài đặt hình ảnh như Độ sáng, Màu và Sắc.
Chế độ hình ảnh
Thay đổi chất lượng hình ảnh theo nội dung bạn đang xem chẳng hạn như phim hoặc thể thao.
Chế độ hình ảnh tự động
Tự động đặt chế độ hình ảnh dựa vào nội dung từ các thiết bị HDMI.
Cảm biến ánh sáng
Tối ưu độ sáng cho đèn xung quanh.
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng nền để hiển thị màu trắng sáng nhất và màu đen thẫm nhất.
Màu
Điều chỉnh mức bão hòa màu.
Nâng cao
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Độ sáng
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Độ sáng
Điều chỉnh mức độ sáng của màn hình.
-
Tương phản
Điều chỉnh mức sáng của hình ảnh.
-
Gamma
Điều chỉnh cân bằng sáng và tối. Làm sáng hoặc làm tối độ sáng giữa màu trắng và đen.
-
Mức độ đen
Điều chỉnh mức tối của hình ảnh.
-
Điều chỉnh độ đen
Tăng màu đen trong các ảnh để có độ tương phản cao hơn.
-
Cải thiện độ tương phản nâng cao
Tự động điều chỉnh độ tương phản dựa vào độ sáng của ảnh.
-
Bộ cân bằng đen
Làm sáng các vùng tối của hình ảnh để giúp nhận dạng người và vật dễ dàng hơn. Có thể áp dụng khi [Chế độ hình ảnh] được đặt thành [Game] hoặc [Dolby Vision cho Game].
-
-
Màu
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Màu
Điều chỉnh mức bão hòa màu.
-
Sắc
Điều chỉnh tông xanh lá cây và đỏ.
-
Nhiệt độ màu
Điều chỉnh nhiệt độ màu.
-
Nhiệt độ màu nâng cao
Điều chỉnh nhiệt độ màu chi tiết.
-
Màu thực
Cải thiện độ sống động của màu sắc.
-
-
Độ rõ nét
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Độ nét
Điều chỉnh chi tiết chất lượng hình ảnh.
-
Tạo hình trung thực
Điều chỉnh độ mịn và nhiễu cho hình ảnh thực tế.
Nếu bạn chọn [Thủ công], bạn có thể điều chỉnh [Kiểu] và [Cường độ].
-
Kiểu
-
Ưu tiên chi tiết
Hiển thị nhiều chi tiết hơn của video gốc bằng cách tái tạo trung thực kết cấu và hoa văn của video.
-
Ưu tiên độ sắc nét
Hiển thị video rõ hơn bằng cách giảm nhiễu và các đường răng cưa.
-
-
Cường độ
Điều chỉnh độ mịn và nhiễu cho hình ảnh thực tế.
-
Giảm nhiễu ngẫu nhiên
Giảm nhiễu ngẫu nhiên lặp lại.
-
Giảm nhiễu kỹ thuật số
Giảm nhiễu nén video.
-
-
Chuyển động
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Giảm mờ chuyển động
Điều chỉnh cường độ rõ nét bằng cách chèn khung màu đen để giảm mờ chuyển động. Có thể áp dụng khi [Chế độ hình ảnh] được đặt thành [Game] hoặc [Dolby Vision cho Game].
-
Motionflow
Tinh chỉnh hình ảnh động. Tăng số khung hình để hiển thị video một cách mượt mà. Nếu bạn chọn [Tùy chọn], bạn có thể điều chỉnh [Độ mượt mà (Phim)], [Độ mượt mà (Camera)] và [Độ rõ nét].
-
Độ mượt mà (Phim)
Điều chỉnh độ rung chuyển động cho nội dung chủ yếu được quay trên phim ở tốc độ khung hình như 24 khung hình/giây bằng cách sử dụng nội suy khung hình.
-
Độ mượt mà (Camera)
Điều chỉnh độ mờ chuyển động của nội dung chủ yếu được quay bằng camera ở tốc độ khung hình như 50 hoặc 60 khung hình/giây bằng cách sử dụng nội suy khung hình.
-
Độ rõ nét
Điều chỉnh mức độ Rõ ràng.
-
Chế độ phim
Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh theo nội dung video, như phim và đồ họa máy tính.
-
-
Tín hiệu video
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Khoảng màu
Thiết lập không gian màu của tín hiệu đầu vào. Thường được thiết lập thành [Tự động].
-
Chế độ HDR
Đặt loại HDR của đầu vào. Thường được thiết lập thành [Tự động].
-
Phạm vi video HDMI
Đặt dải động của tín hiệu đầu vào HDMI. Thường được thiết lập thành [Tự động].
-
-
Thiết lập lại
Bạn có thể cài đặt như sau.
-
Thiết lập lại
Trả lại tất cả các cài đặt hình ảnh cho chế độ hình ảnh hiện tại về cài đặt mặc định khi xuất xưởng.
-
Màn ảnh
Điều chỉnh khuôn dạng và vùng màn hình có thể nhìn thấy.
Chế độ màn ảnh rộng
Điều chỉnh cỡ ảnh.
Gợi ý
- Khi đầu vào 4 096 × 2 160p và [Chế độ màn ảnh rộng] được đặt thành [Vừa chiều dọc] thì độ phân giải được hiển thị là 3 840 × 2 160p. Để hiển thị 4 096 × 2 160p, hãy cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] thành [Vừa chiều ngang], [Tự động] hoặc [Đầy đủ].
Vùng hiển thị
Đ.chỉnh vùng m.hình có thể nhìn thấy. Đặt thành [Tự động] để tự động điều chỉnh vùng màn hình có thể nhìn thấy dựa trên tín hiệu.
Kích thước màn hình
Điều chỉnh kích thước màn hình dọc và ngang.
Vị trí màn hình
Điều chỉnh vị trí màn hình dọc và ngang.
[26] Xem TVĐiều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạn Điều chỉnh chất lượng âm thanh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể cấu hình các cài đặt khác nhau liên quan đến âm thanh của TV, chẳng hạn như chất lượng âm thanh.
Chú ý
- Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV và thiết bị đã kết nối.

Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.
Bạn có thể thay đổi các cài đặt sau đây.
Âm thanh
Hãy điều chỉnh các thiết lập bằng ngõ vào như TV hoặc HDMI, và các thiết lập chung khác để thưởng thức các hiệu ứng âm thanh khác nhau.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Tùy chỉnh âm thanh
Điều chỉnh chất lượng âm thanh.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo Thiết lập nâng cao “Âm thanh” .
Cài đặt dải động
Điều chỉnh mức âm thanh của ngõ vào hiện tại.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo Thiết lập nâng cao “Âm thanh” .
Âm lượng tự động
Hãy giữ mức âm lượng không đổi cho tất cả chương trình và ngõ vào.
Để biết chi tiết, tham khảo Âm lượng tự động.
Cân bằng
Hãy điều chỉnh cân bằng loa.
Để biết chi tiết, tham khảo Cân bằng.
Vị trí TV
Thay đổi [Vị trí TV] dựa trên Lắp đặt TV.
Xử lý hậu kỳ
Chọn công nghệ xử lý âm thanh.
Đầu ra âm thanh

Định cấu hình để xuất âm thanh từ hệ thống âm thanh thay vì loa TV.
Bạn có thể lập cấu hình các thiết lập như bên dưới.
Loa
Chọn loa TV hoặc hệ thống âm thanh để phát ra âm thanh.
Đồng bộ hóa A/V
Điều chỉnh thời gian âm thanh và video trong khi sử dụng thiết bị âm thanh Bluetooth A2DP hoặc một hệ thống âm thanh cụ thể được kết nối bằng cáp HDMI.
Độ trễ ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Điều chỉnh thời gian đầu ra âm thanh để đồng bộ với video.
Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Cấu hình phương pháp xuất khi xuất âm thanh kỹ thuật số. Thiết lập này chỉ khả dụng khi [Loa] được cài đặt thành [Hệ thống âm thanh].
Gợi ý
- Ít bị suy giảm chất lượng và nhiễu do truyền tín hiệu, đồng thời chất lượng âm thanh vượt trội hơn so với các kết nối analogue.
Âm lượng ngõ ra âm thanh kỹ thuật số
Chỉ được áp dụng cho PCM. Mức âm lượng giữa PCM và âm thanh nén sẽ khác nhau.
[27] Xem TVĐiều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạn Thiết lập nâng cao “Âm thanh”
Trang này giới thiệu các cài đặt khác nhau cho các tính năng mà bạn có thể cấu hình trong [Âm thanh].
Chú ý
- Màn hình hiển thị thực tế có thể khác hoặc một số cài đặt có thể không khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/quốc gia/khu vực của bạn, cài đặt TV và thiết bị đã kết nối.
Tùy chỉnh âm thanh
| Cài đặt | Mô tả |
|---|---|
| Âm thanh vòng | Tái tạo âm thanh vòm sống động như thật. |
| Bộ nâng cao âm thanh đối thoại | Nhấn mạnh giọng nói. |
| Bộ chỉnh âm | Hãy điều chỉnh âm thanh dựa trên các tần số khác biệt. |
| Thiết lập lại | Chuyển tất cả các cài đặt âm thanh tùy chỉnh về mặc định khi xuất xưởng. |
Cài đặt dải động
| Cài đặt | Mô tả |
|---|---|
| Dải động | Bù cho chênh lệch mức âm thanh giữa các nguồn vào (dành cho âm thanh Dolby Digital, âm thanh HE AAC và âm thanh MPEG). |
| Dải động DTS | Điều chỉnh dải động của tín hiệu DTS. |
[28] Xem TVĐiều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạnÂm lượng tự động
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Âm lượng được tự động điều chỉnh đến một mức nhất định theo những thay đổi về mức âm lượng của chương trình phát sóng và tín hiệu đầu vào.
Giảm chênh lệch âm lượng xảy ra khi chuyển kênh hoặc đầu vào cho phép bạn xem ở mức âm lượng không đổi. Để bật tính năng này, nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn các cài đặt sau đây.
[Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Âm thanh] — [Âm lượng tự động]

Chú ý
- Hiệu ứng khác nhau tùy thuộc vào kiểu máy/quốc gia/khu vực, cài đặt, chương trình phát sóng và tín hiệu đầu vào của bạn.
[29] Xem TVĐiều chỉnh chất lượng hình ảnh/màn hình/âm thanh theo ưu tiên của bạnCân bằng
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Điều chỉnh sự cân bằng của âm thanh bên trái và bên phải.
Do khoảng cách đến các bức tường và cửa sổ và sự phản xạ của âm thanh, bạn có thể nghe thấy âm thanh bên trái và bên phải trở nên mất cân bằng. Bạn có thể điều chỉnh cân bằng âm lượng. Để điều chỉnh cân bằng âm lượng, nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn các cài đặt sau đây.
[Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Âm thanh] — [Cân bằng]

Chú ý
- Hiệu ứng khác nhau tùy thuộc vào kiểu máy/quốc gia/khu vực, cài đặt và môi trường lắp đặt.
[30] Xem TV Hiển thị phụ đề
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể nhấn nút
SUBTITLE/AD (Phụ đề/Chú thích đóng/Mô tả âm thanh) trên điều khiển từ xa để bật phụ đề và mô tả bằng lời cho nội dung hình ảnh.
Phụ đề cho chương trình phát sóng truyền hình và ứng dụng
Có thể có hai loại phụ đề tùy thuộc vào chương trình TV.
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hỗ trợ tiếp cận] — [Cài đặt phụ đề] — [Truyền hình] — [Phụ đề], rồi chọn loại phụ đề mong muốn.
- [Cơ bản]
Những phụ đề này chỉ hiển thị phần âm thanh của nội dung.
- [Dành cho người nặng tai]
Những phụ đề này hiển thị cả phần âm thanh và các yếu tố phi ngôn ngữ của nội dung. TV của bạn sẽ hiển thị phụ đề [Dành cho người nặng tai] bất cứ khi nào khả dụng.
Chú ý
- Phụ đề có thể không khả dụng cho nội dung trong các chương trình phát sóng truyền hình và ứng dụng.
- Một số tính năng có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.
[31] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác thiết bị USBPhát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB
Kết nối thiết bị USB
Kết nối thiết bị lưu trữ USB với cổng USB để thưởng thức các tệp ảnh, nhạc và video được lưu trữ trong thiết bị.

(A) Thiết bị lưu trữ USB
Thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trên thiết bị USB
Bạn có thể thưởng thức ảnh/nhạc/phim được lưu trữ trong thiết bị USB trên màn hình TV.
-
Nếu thiết bị USB được kết nối với TV có công tắc nguồn, hãy bật công tắc nguồn.
-
Ấn nút
(TRANG CHỦ) và chọn [Ứng dụng] từ menu Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
-
Chọn tên thiết bị USB.
-
Chọn thư mục, và chọn tập tin cần phát.
Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ
Chú ý
- Một số hình ảnh hoặc thư mục mất thời gian để hiển thị tùy vào kích thước hình ảnh, kích thước tập tin, và số tập tin trong một thư mục.
- Hiển thị thiết bị USB có thể mất một lúc vì TV truy cập thiết bị USB mỗi khi thiết bị USB được kết nối.
- Tất cả các cổng USB trên TV đều hỗ trợ USB tốc độ cao. Cổng USB màu xanh hỗ trợ SuperSpeed (USB 3.2 Gen 1, USB 3.1 Gen 1 hoặc USB 3.0). Các USB hub không được hỗ trợ.
- Trong khi truy cập thiết bị USB, không tắt TV hoặc thiết bị USB, không ngắt kết nối cáp USB và không tháo hoặc lắp phương tiện ghi. Nếu không, dữ liệu được lưu trong thiết bị USB có thể bị hỏng.
- Tùy vào tệp, chế độ phát có thể không hoạt động ngay cả khi sử dụng các định dạng được hỗ trợ.
- Để xem hình ảnh này, bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV.
Gợi ý
- Để biết thông tin khác, xem phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên Trang Hỗ Trợ của Sony.
Câu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố
[32] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác thiết bị USBThông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc
- Các cổng USB trên TV hỗ trợ các hệ thống tệp FAT32, exFAT và NTFS.
- Khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số Sony với TV bằng cáp USB, cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn cần phải được đặt thành chế độ “Tự động” hoặc “Bộ nhớ khối”.
-
Nếu máy ảnh kỹ thuật số của bạn không hoạt động với TV, hãy thử làm như sau:
- Đặt cài đặt kết nối USB trên máy ảnh của bạn thành “Bộ nhớ khối”.
- Sao chép các tệp từ máy ảnh vào ổ USB flash, sau đó kết nối ổ với TV.
- Một số ảnh và phim có thể được phóng to, dẫn đến chất lượng hình ảnh thấp. Tùy thuộc vào kích cỡ và tỷ lệ khung hình, hình ảnh có thể không được hiển thị toàn màn hình.
- Có thể mất chút thời gian để hiển thị ảnh, tùy thuộc vào tệp và/hoặc cài đặt.
- Trong mọi trường hợp, Sony sẽ không chịu trách nhiệm về việc không ghi được hay bất kỳ hư hỏng hoặc mất mát nào đối với nội dung đã ghi hoặc có liên quan với trục trặc của TV, nhiễu tín hiệu hay bất kỳ sự cố nào khác.
[33] Sử dụng TV với các Thiết bị khácTV box, đầu Blu-ray và DVD Kết nối với TV box, đầu Blu-ray hoặc DVD
Kết nối TV box đầu Blu-ray/DVD với TV.
Sử dụng một phương thức kết nối bên dưới tùy vào đầu nối khả dụng trên TV của bạn.
Chú ý
- Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.
Kết nối HDMI
Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị kết nối đầu phát với TV bằng cáp HDMI. Nếu đầu Blu-ray/DVD có một giắc (lỗ cắm) HDMI, hãy kết nối với nó bằng cáp HDMI.
Để kết nối hệ thống âm thanh hoặc loa sound bar cùng lúc, hãy tham khảo kết nối HDMI (hỗ trợ eARC) trong Kết nối hệ thống âm thanh.
Để điều chỉnh thời gian đầu ra video và âm thanh, hãy tham khảo Điều chỉnh cài đặt đồng bộ AV.

(A) Đầu đọc Blu-ray/DVD (giống như kết nối một TV box)
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)*
* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được phép có logo HDMI.
[34] Sử dụng TV với các Thiết bị khácTV box, đầu Blu-ray và DVDXem đĩa Blu-ray và DVD
Bạn có thể xem nội dung từ đĩa Blu-ray/DVD hoặc các nội dung khác được hỗ trợ bởi đầu phát trên TV.
- Bật đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
-
Ấn nút
(Chọn đầu vào) nhiều lần để chọn đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
- Bắt đầu phát trên đầu Blu-ray/DVD được kết nối.
Gợi ý
- Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với CEC bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV.
[35] Sử dụng TV với các Thiết bị khácĐiện thoại thông minh và máy tính bảng Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV
Google Cast™ hoặc AirPlay cho phép bạn hiển thị (truyền) trang web yêu thích của bạn và các màn hình ứng dụng trên thiết bị di động tới TV.
Sử dụng Google Cast
-
Kết nối thiết bị di động như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng với cùng mạng TV đang kết nối.
-
Mở một ứng dụng hỗ trợ Google Cast trên thiết bị di động đó.
-
Nhấn vào nút Cast từ ứng dụng. (
(cast)) -
Chọn TV làm điểm đích truyền tới.
Màn hình của thiết bị di động được hiển thị trên TV.
Sử dụng AirPlay
TV này hỗ trợ AirPlay 2.
-
Bảo đảm thiết bị Apple của bạn được kết nối cùng mạng với TV.
-
Quy trình phụ thuộc vào nội dung sẽ được hiển thị trên TV như sau.
-
Để hiển thị video, hãy chạm vào
(AirPlay Video). -
Để hiển thị ảnh, hãy chạm vào
(Chia sẻ thao tác). -
Để chơi nhạc, hãy chạm
(AirPlay Audio). -
Để hiển thị màn hình của một thiết bị di động, hãy chạm
(Phản chiếu).
(Trong một số ứng dụng, bạn có thể phải chạm vào biểu tượng khác trước tiên.)
-
-
Chọn AirPlay trên một thiết bị di động như iPhone hoặc iPad, chọn TV để sử dụng với AirPlay.
Gợi ý
-
TV hỗ trợ Apple HomeKit.
Bạn có thể điều khiển TV bằng một thiết bị di động ví dụ như iPhone hoặc iPad bằng cách bấm nút
(Chọn đầu vào) trên điều khiển từ xa, chọn
(AirPlay), và làm theo hướng dẫn trên màn hình để cài đặt Apple HomeKit.Các thao tác khả dụng sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản của ứng dụng và phần mềm.
-
Nếu bạn chọn [Tối ưu hoá] hoặc [Cao hơn] trong [Chế độ năng lượng], bạn có thể bật TV bằng các ứng dụng trên thiết bị di động như iPhone hoặc iPad.
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Bảng điều khiển sinh thái] — [Chế độ năng lượng] để thay đổi cài đặt.Nếu [Bảng điều khiển sinh thái] không tồn tại, hãy chọn
[Chỉnh sửa] và thêm [Bảng điều khiển sinh thái].
Chú ý
- Thao tác của một thiết bị di động ví dụ như iPhone hoặc iPad sẽ khác nhau phụ thuộc vào phiên bản hệ điều hành.
[36] Sử dụng TV với các Thiết bị khácĐiện thoại thông minh và máy tính bảngỨng dụng BRAVIA Connect
Bạn có thể cài đặt ứng dụng cho di động trên điện thoại thông minh của mình để điều khiển thiết bị này và cài đặt hệ thống âm thanh tương thích.
Chú ý
- Để tối đa hóa các tính năng và hiệu năng của TV này và hệ thống âm thanh, có thể bạn sẽ cần cập nhật phần mềm của TV và ứng dụng “Sony | BRAVIA Connect” lên phiên bản mới nhất.
- Tính khả dụng của chức năng này tùy theo mẫu/khu vực/quốc gia của bạn.
[37] Sử dụng TV với các Thiết bị khácMáy tính, máy ảnh và máy quayKết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ
Kết nối với máy tính
Sử dụng cáp HDMI để kết nối máy tính với TV.

(A) Máy tính
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)*
* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được phép có logo HDMI. Chúng tôi khuyên dùng được phê duyệt Ultra High Speed HDMI™ Cable khi kết nối với máy tính hỗ trợ 4K 120 Hz.
Để kiểm tra thông số kỹ thuật tín hiệu video
Để xem nội dung được lưu trữ trên máy tính
Sau khi kết nối, nhấn nút
(Chọn đầu vào), sau đó chọn đầu vào mà máy tính được kết nối.
Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ
Chú ý
- Để có chất lượng hình ảnh tối ưu, chúng tôi khuyến nghị bạn cài đặt máy tính để xuất ra tín hiệu video theo như một trong các cài đặt thời gian được liệt kê trong phần “Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính”.
- Tùy thuộc vào trạng thái kết nối, hình ảnh có thể bị mờ hoặc nhòe. Trong trường hợp này, hãy đổi cài đặt của máy tính và chọn tín hiệu ngõ vào khác trong danh sách “Thông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính”.
[38] Sử dụng TV với các Thiết bị khácMáy tính, máy ảnh và máy quayKết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ
Để kết nối máy ảnh hoặc máy quay
Kết nối máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay Sony bằng cáp HDMI. Sử dụng cáp có giắc (lỗ cắm) nhỏ HDMI cho đầu cắm của máy ảnh kỹ thuật số/máy quay và giắc (lỗ cắm) HDMI tiêu chuẩn cho đầu cắm của TV.

(A) Máy ảnh kỹ thuật số
(B) Máy quay
(C) Cáp HDMI (không kèm theo)*
* Hãy đảm bảo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được phép có logo HDMI.
Để xem nội dung được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay
-
Sau khi kết nối máy ảnh kỹ thuật số/máy quay, hãy bật máy lên.
-
Bấm nút
(Chọn đầu vào) nhiều lần để chọn máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối. -
Bắt đầu phát trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay được kết nối.
Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ
Gợi ý
- Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với CEC, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV. Đảm bảo rằng thiết bị tương thích với CEC. Một số thiết bị có thể không tương thích với CEC ngay cả khi chúng có giắc (lỗ cắm) HDMI.
[39] Sử dụng TV với các Thiết bị khácMáy tính, máy ảnh và máy quayThông số kỹ thuật tín hiệu video của máy tính
(Độ phân giải, Tần số quét ngang/Tần số quét dọc)
- 640 x 480, 31,5 kHz/60 Hz
- 800 x 600, 37,9 kHz/60 Hz
- 1 024 x 768, 48,4 kHz/60 Hz
- 1 280 x 1 024, 64,0 kHz/60 Hz
- 1 600 x 900, 55,9 kHz/60 Hz
- 1 680 x 1 050, 65,3 kHz/60 Hz
- 1 920 x 1 080, 67,5 kHz/60 Hz
- 3 840 x 2 160, 67,5 kHz/30 Hz
- 3 840 x 2 160, 135,0 kHz/60 Hz (8 bit)
Gợi ý
- Nếu đầu ra của máy tính của bạn là 3 840 x 2 160p, 120Hz, bạn có thể sử dụng nó làm tín hiệu đầu vào video.
Chú ý
- Hình ảnh có thể bị mờ và không được hiển thị đúng tùy theo tình trạng kết nối của bạn. Trong trường hợp này, hãy thay đổi cài đặt máy tính và chọn tín hiệu ngõ vào khác.
[40] Sử dụng TV với các Thiết bị khácHệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)Xuất âm thanh từ một hệ thống âm thanh
Bạn có thể kết nối các hệ thống âm thanh chẳng hạn như thiết bị thu AV hoặc sound bar với TV. Chọn một phương pháp kết nối bên dưới theo thông số của hệ thống âm thanh bạn muốn kết nối.
- Kết nối bằng cáp HDMI (Để biết chi tiết, đọc kỹ phần “Kết nối dùng cáp HDMI” bên dưới.)
- Kết nối bằng cáp quang kỹ thuật số
Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.
Chú ý
- Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị cần kết nối.
Kết nối bằng cáp HDMI
TV này hỗ trợ Audio Return Channel (ARC) hoặc Enhanced Audio Return Channel (eARC). Bạn có thể sử dụng cáp HDMI để xuất âm thanh từ các hệ thống âm thanh có hỗ trợ ARC và eARC.
Trên các TV hỗ trợ eARC, bạn có thể xuất (truyền) tín hiệu âm thanh từ các thiết bị đầu vào bên ngoài đã kết nối với TV sang các hệ thống âm thanh có hỗ trợ eARC bằng cách sử dụng đầu nối HDMI có chữ “eARC/ARC”.
Để biết phương pháp kết nối, tham khảo trang Kết nối hệ thống âm thanh.
Chú ý
- Vị trí của cổng HDMI có hỗ trợ eARC/ARC sẽ khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV của bạn. Tham khảo Hướng dẫn cài đặt đính kèm.
[41] Sử dụng TV với các Thiết bị khácHệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)Kết nối hệ thống âm thanh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt

Xem các hình minh họa bên dưới để kết nối một hệ thống âm thanh như thiết bị thu AV hoặc loa thanh.
Chú ý
- Các đầu nối khả dụng tùy vào mẫu thiết bị/khu vực/quốc gia của bạn.
Kết nối loa thanh
Bạn nên kết nối thiết bị đầu cuối đầu vào HDMI của TV (eARC hoặc ARC) với thiết bị đầu cuối đầu ra HDMI của loa thanh (eARC hoặc ARC) bằng cáp HDMI.

(A) Loa thanh
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)*
* Bạn nên sử dụng Sony Premium High Speed HDMI™ Cable(s).
Để kết nối loa thanh qua HDMI, hãy xem “Kết nối HDMI”.
Nếu kết nối TV với loa thanh qua HDMI, bạn có thể sử dụng các tính năng sau.
- Kết nối nguồn điện của loa thanh với TV
- Hiển thị và định cấu hình cài đặt loa thanh trên TV
Chú ý
- Các chức năng khả dụng tùy thuộc vào loa thanh.
- Tùy thuộc vào loa thanh, “eARC” hoặc “ARC” có thể không được chỉ báo trên thiết bị đầu cuối HDMI. Để biết chi tiết về cách kết nối, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng loa thanh.
Gợi ý
Có thể có ba chấm xúc giác bên cạnh cổng đầu vào HDMI tùy thuộc vào kiểu máy của bạn. Hãy sử dụng các chấm này làm hướng dẫn trong quá trình cài đặt.
Kết nối bộ khuếch đại âm thanh
Bạn nên kết nối thiết bị đầu cuối đầu vào HDMI của TV (eARC hoặc ARC) với thiết bị đầu cuối đầu ra HDMI của bộ khuếch đại âm thanh (eARC hoặc ARC) qua HDMI. Tùy thuộc vào hệ thống âm thanh của bạn, bạn cũng có thể kết nối bằng cáp quang kỹ thuật số.
(A) Bộ khuếch đại âm thanh
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)*
(C) Cáp quang kỹ thuật số (không kèm theo)
* Bạn nên sử dụng Sony Premium High Speed HDMI™ Cable(s).
Để kết nối bộ khuếch đại âm thanh qua HDMI, hãy xem “Kết nối HDMI”. Để kết nối bộ khuếch đại âm thanh với cáp quang kỹ thuật số, hãy xem “Kết nối cáp quang kỹ thuật số”.
Chú ý
- LUÔN giữ các phụ kiện nhỏ ngoài tầm tay trẻ em để tránh chúng vô tình nuốt vào.
Kết nối HDMI (hỗ trợ eARC)
-
Kết nối thiết bị nhập bên ngoài và TV bằng cáp HDMI. Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng một dây cáp HDMI khác.
Kết nối hệ thống âm thanh với đầu vào của TV HDMI có chữ “ARC” hoặc “eARC/ARC”.

(A) Thiết bị nhập bên ngoài (chẳng hạn như đầu ghi Blu-ray/DVD)
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)
(C) Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
(D) Cáp HDMI với Ethernet (không bán kèm)*
* Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.
-
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh]. -
Bật tính năng eARC của hệ thống âm thanh.
Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị.
Chú ý
-
Nếu âm thanh được xuất từ các thiết bị có hỗ trợ eARC trong khi xem nội dung đầu vào HDMI, TV sẽ hoạt động như sau:
- âm thanh từ hệ thống sẽ phát ra và phản hồi âm thanh không phải là đầu ra, và
- hiệu năng nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp có thể giảm (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).
Gợi ý
Có thể có ba chấm xúc giác bên cạnh cổng đầu vào HDMI tùy thuộc vào kiểu máy của bạn. Hãy sử dụng các chấm này làm hướng dẫn trong quá trình cài đặt.
Kết nối HDMI (hỗ trợ ARC)
-
Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng cáp HDMI.
Kết nối đầu vào của TV HDMI có chữ “ARC” hoặc “eARC/ARC”.

(A) Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)*
* Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.
Chú ý
- Đối với kết nối ARC, hiệu năng nhận dạng giọng nói có thể giảm (chỉ đối với TV có MIC tích hợp).
- Nếu cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [Ưu tiên chế độ xuyên qua], TV sẽ hoạt động như sau đối với một số tín hiệu âm thanh:
- âm thanh từ hệ thống sẽ phát ra và phản hồi âm thanh không phải là đầu ra, và
- hiệu năng nhận dạng giọng nói của MIC tích hợp có thể giảm (chỉ đối với các TV có MIC tích hợp).
Gợi ý
Có thể có ba chấm xúc giác bên cạnh cổng đầu vào HDMI tùy thuộc vào kiểu máy của bạn. Hãy sử dụng các chấm này làm hướng dẫn trong quá trình cài đặt.
Kết nối cáp quang kỹ thuật số
-
Kết nối TV và hệ thống âm thanh bằng dây cáp quang kỹ thuật số.
Kết nối đầu vào quang kỹ thuật số của hệ thống âm thanh.
(A) Thiết bị thu AV hoặc Loa thanh
(B) Cáp quang âm thanh (không được cung cấp)
Chú ý
- LUÔN giữ các phụ kiện nhỏ ngoài tầm tay trẻ em để tránh chúng vô tình nuốt vào.
Gợi ý
-
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website hỗ trợ của Sony.
-
Để biết thông tin về xử lý sự cố, bạn cũng có thể tham khảo phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên trang hỗ trợ của chúng tôi bên dưới.
https://www.sony.net/androidtv-faq/

https://www.sony.net/androidtv-faq/
Kết nối HDMI trung tâm trên hệ thống âm thanh (eARC được hỗ trợ)
Bạn có thể tạo các kết nối trung tâm trên hệ thống âm thanh như sau.
Để thiết lập TV, hãy tham khảo kết nối HDMI (hỗ trợ eARC). Để cài đặt hệ thống âm thanh, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị.

(A) Thiết bị nhập bên ngoài (chẳng hạn như đầu ghi Blu-ray/DVD)
(B) Cáp HDMI (không kèm theo)
(C) Thiết bị thu AV hoặc loa thanh
(D) Cáp HDMI với Ethernet (không bán kèm)*
* Chúng tôi khuyến cáo sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) được cho phép, có logo HDMI.
[42] Sử dụng TV với các Thiết bị khácHệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)Điều chỉnh hệ thống âm thanh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Sau khi kết nối hệ thống âm thanh với TV, điều chỉnh đầu ra âm thanh của TV từ hệ thống âm thanh.
Điều chỉnh hệ thống âm thanh đã kết nối bằng cáp HDMI hoặc cáp quang kỹ thuật số
-
Sau khi kết nối TV với hệ thống âm thanh, hãy bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Loa] — [Hệ thống âm thanh]. -
Bật hệ thống âm thanh được kết nối rồi điều chỉnh âm lượng.
Nếu bạn kết nối thiết bị tương thích với CEC bằng kết nối HDMI, bạn có thể điều khiển thiết bị đó chỉ bằng điều khiển từ xa của TV.
Chú ý
-
Bạn cần định cấu hình cài đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] theo hệ thống âm thanh của mình. Ấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số].
- Nếu hệ thống âm thanh không tương thích với Dolby Digital hoặc DTS, hãy cài đặt [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [PCM].
- Khi sử dụng ngõ vào HDMI với Super Audio CD hoặc DVD-Audio, DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) có thể không phát ra tín hiệu âm thanh.
-
Nếu TV được kết nối qua eARC và [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] được đặt thành [Ưu tiên chế độ xuyên qua], âm thanh TV, ví dụ như các âm thanh từ hoạt động của điều khiển từ xa hay âm phản hồi có thể không xuất được do các tín hiệu âm thanh từ ngõ vào HDMI được truyền qua hệ thống âm thanh eARC. Để xuất các âm thanh đó từ TV, hãy thử cách sau.
- Ngừng xem thiết bị ngõ vào HDMI.
- Đặt [Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số] thành [Tự động] hoặc [PCM].
Gợi ý
-
Nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh.
Để biết thông tin chi tiết về các dòng TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
[43] Sử dụng TV với các Thiết bị khácHệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)Định dạng âm thanh
HDMI IN 1/2/3/4
Ở chế độ eARC (Enhanced Audio Return Channel)
- 7.1 Kênh tuyến tính PCM: 32/44,1/48/88,2/96/176,4/192 kHz
- Dolby Audio
- Dolby Atmos
- DTS
- DTS Express
- DTS-HD Master Audio
- DTS-HD High Resolution Audio
- DTS:X
Ngoại trừ chế độ eARC
- 7.1 Kênh tuyến tính PCM: 32/44,1/48/88,2/96/176,4/192 kHz
- Dolby Audio
- Dolby Atmos
- DTS
- DTS Express
- DTS-HD Master Audio
- DTS-HD High Resolution Audio
- DTS:X
eARC/ARC (Enhanced Audio Return Channel/Audio Return Channel) (chỉ HDMI IN 3)
Ở chế độ eARC
- 7.1 Kênh tuyến tính PCM: 32/44,1/48/88,2/96/176,4/192 kHz
- Dolby Audio
- Dolby Atmos
- DTS
- DTS-HD Master Audio
- DTS-HD High Resolution Audio
- DTS:X
Ở chế độ ARC
- Hai kênh tuyến tính PCM: 48 kHz 16 bit
- Dolby Audio
- Dolby Atmos
- DTS
Để biết chi tiết, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
[44] Sử dụng TV với các Thiết bị khácHệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)Truy cập cài đặt hệ thống âm thanh
Bạn có thể truy cập cài đặt hệ thống âm thanh (chẳng hạn như bộ khuếch đại AV hoặc dàn âm thanh), chẳng hạn như chất lượng âm thanh từ Cài đặt nhanh của TV.

- Kết nối hệ thống âm thanh qua cổng HDMI (eARC/ARC).
- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó thực hiện theo các bước hướng dẫn cài đặt sau đây. - Để biết chi tiết về cài đặt hệ thống âm thanh, vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng hệ thống âm thanh của bạn.
Chú ý
- Cài đặt hệ thống âm thanh chỉ được hiển thị cho các model được hỗ trợ.
Để biết thông tin về các model được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
https://www.sony.net/hav_faq
- Các cài đặt được hiển thị tùy thuộc vào model hệ thống âm thanh.
Gợi ý
- Đối với các cài đặt không được hiển thị theo mặc định, hãy chọn một cài đặt để thêm từ
(Chỉnh sửa).
[45] Sử dụng TV với các Thiết bị khácBảng điều khiển trò chơi điện tử
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Đang kết nối
Kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ HDMI với TV của bạn bằng cáp HDMI.
Để kết nối với bộ khuếch đại âm thanh hoặc loa thanh cùng lúc, hãy tham khảo kết nối HDMI (eARC được hỗ trợ) trong Kết nối hệ thống âm thanh.

(A) Bảng điều khiển trò chơi điện tử
(B) Cáp HDMI (bán riêng)
Gợi ý
- Cáp Premium High Speed HDMI™ Cable(s) phù hợp cho các mục đích chung, nhưng nếu bạn muốn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ 4K 120 Hz, hãy sử dụng cáp HDMI đi kèm với bảng điều khiển trò chơi hoặc cáp Ultra High Speed HDMI™ Cable.
- Loại và vị trí của cổng HDMI khác nhau tùy thuộc vào TV của bạn. Tham khảo tài liệu cấp cung theo TV.
Thay đổi cài đặt đầu vào HDMI
Sau khi kết nối, hãy đặt cổng đầu vào HDMI đã kết nối.
Để tối đa hóa hiệu suất của TV và bảng điều khiển trò chơi điện tử, hãy đặt [Định dạng tín hiệu HDMI/VRR].
Cài đặt tự động
-
Khi đã bật bảng điều khiển trò chơi điện tử, hãy kết nối nó với TV bằng cáp HDMI.
Đặt bằng cách làm theo hướng dẫn trên màn hình TV.
Cài đặt thủ công
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, chọn hạng mục sau đây theo thứ tự.[Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI/VRR]
Chọn định dạng tối ưu cho bảng điều khiển trò chơi điện tử của bạn.
Gợi ý
- Nếu bạn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ đầu ra video 4K 120 Hz, hãy đặt thành [Định dạng nâng cao (Nâng cao)].
- Nếu bạn kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ VRR, hãy bật [VRR (Tần số quét biến thiên)].
Chú ý
-
Khi kết nối bảng điều khiển trò chơi điện tử hỗ trợ 4K 120 Hz và VRR, hãy kiểm tra nhãn của các cổng đầu vào HDMI trên TV và kết nối với cổng đầu vào HDMI có nhãn 4K 120 Hz hoặc kết nối với cổng đầu vào HDMI được hiển thị dưới dạng [VRR (Tần số quét biến thiên)] cho [Định dạng tín hiệu HDMI].
[Định dạng tín hiệu HDMI] khả dụng tùy thuộc vào kiểu máy. Một vài định dạng HDMI cũng có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào kiểu máy/khu vực/quốc gia.
-
Nếu bật [VRR (Tần số quét biến thiên)], có thể xảy ra dao động độ sáng nhẹ (nhấp nháy) trên màn hình TV tùy thuộc vào tần số đầu ra nội dung từ bảng điều khiển trò chơi điện tử được kết nối.
[46] Sử dụng TV với các Thiết bị khácThiết bị Bluetooth (như tai nghe Bluetooth)Kết nối thiết bị Bluetooth (như tai nghe Bluetooth)
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Để ghép nối TV với thiết bị Bluetooth
-
Bật thiết bị Bluetooth như tai nghe Bluetooth và để ở chế độ ghép nối.
Để đưa thiết bị Bluetooth vào chế độ ghép đôi hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
-
Ấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — [Ghép nối phụ kiện] để đặt chế độ TV trong chế độ ghép đôi.Các thiết bị Bluetooth khả dụng sẽ được hiển thị.
-
Chọn thiết bị mong muốn, sau đó làm theo các hướng dẫn trên màn hình.
Nếu bạn được yêu cầu nhập mã khóa, hãy tham khảo sổ tay hướng dẫn của thiết bị.
Sau khi thành ghép đôi, thiết bị sẽ kết nối với TV.
Để kết nối với thiết bị Bluetooth được ghép nối
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện]. -
Chọn thiết bị được ghép nối nhưng chưa kết nối.
-
Chọn [Kết nối].
Chú ý
- Khi loa và TV được kết nối thông qua Bluetooth, kết nối thiết bị đầu vào bên ngoài như đầu ghi Blu-ray/DVD với TV.
[47] Sử dụng TV với các Thiết bị khácThiết bị Bluetooth (như tai nghe Bluetooth)Cấu hình Bluetooth được hỗ trợ
TV hỗ trợ các cấu hình sau:
- HID (Cấu hình thiết bị giao diện người dùng)
- HOGP (Cấu hình HID qua GATT)
- A2DP (Cấu hình Phân phối Âm thanh Nâng cao)
- AVRCP (Cấu hình Điều khiển Âm thanh/Video từ xa)
- SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)
[48] Sử dụng TV với các Thiết bị khácĐiều chỉnh cài đặt đồng bộ AV
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Nếu một thiết bị âm thanh Bluetooth được kết nối, có thể có một khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh do đặc điểm của Bluetooth. Bạn có thể điều chỉnh khoảng trễ giữa hình ảnh và âm thanh thông qua cài đặt Đồng bộ hóa A/V. (Chỉ dành cho các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có thể sử dụng các thiết bị âm thanh Bluetooth.)
Các kiểu TV hỗ trợ A2DP Bluetooth có hỗ trợ các thiết bị âm thanh Bluetooth có [Đồng bộ hóa A/V] trong [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh].
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — [Đầu ra âm thanh] — [Đồng bộ hóa A/V] — tùy chọn mong muốn.
Gợi ý
- Bạn cũng có thể điều chỉnh thời gian xuất hình ảnh và âm thanh nếu có hệ thống âm thanh được kết nối với cáp HDMI. Để biết thông tin chi tiết về các dòng TV được hỗ trợ, hãy tham khảo trang hỗ trợ.
Chú ý
- Tùy thuộc vào thiết bị âm thanh Bluetooth, hình ảnh và âm thanh có thể không khớp nhau ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Tự động].
- Để ngăn không cho TV hiển thị một màn hình đen ngay sau khi bật khi có loa thanh được kết nối không dây (Bluetooth), hãy đặt cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thành [Tự động].
- Nếu [Chế độ hình ảnh] được đặt thành một trong các tùy chọn bên dưới thì thời gian xuất hình ảnh và âm thanh không được điều chỉnh ngay cả khi cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] được đặt thành [Tự động].
- [Game]
- [Đồ họa]
- [Ảnh chụp]
- Mức độ đáp ứng của TV khi chơi trò chơi điện tử có thể chậm hơn do cài đặt [Đồng bộ hóa A/V] thêm một khoảng trễ vào thời gian xuất ra hình ảnh. Đối với các game phụ thuộc vào thời gian phản ứng, chúng tôi khuyến cáo bạn nên sử dụng một thiết bị Bluetooth và khuyến cáo bạn nên sử dụng loa TV hoặc loa dạng sound bar có kết nối dây (cáp HDMI /cáp quang kỹ thuật số).
[49] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác thiết bị tương thích CECCEC tổng quan
Nếu một thiết bị tương thích với CEC (ví dụ: đầu Blu-ray, thiết bị thu AV) được kết nối với cáp HDMI thì bạn có thể điều khiển thiết bị bằng điều khiển từ xa của TV.

[50] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác thiết bị tương thích CECSử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích CEC
Để vận hành các thiết bị tương thích CEC từ TV, hãy dùng nút
(Chọn đầu vào) trên điều khiển từ xa để chọn thiết bị bạn muốn vận hành.
Đầu Blu-ray/DVD
- Tự động bật TV và chuyển đổi ngõ vào sang đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi đầu Blu-ray/DVD bắt đầu phát.
- Tự động tắt đầu Blu-ray/DVD được kết nối khi bạn tắt TV.
-
Cho phép các thao tác như điều khiển menu và phát lại bằng các nút
(Lên) /
(Xuống) /
(Trái) /
(Phải) trên điều khiển từ xa của TV.
Thiết bị thu AV
- Tự động bật thiết bị thu AV được kết nối và chuyển đổi ngõ ra âm thanh từ loa TV sang hệ thống âm thanh khi bạn bật TV. Chức năng này chỉ khả dụng nếu bạn đã sử dụng thiết bị thu AV để xuất ra âm thanh TV từ trước.
- Tự động chuyển đổi ngõ ra âm thanh tới thiết bị thu AV bằng cách bật thiết bị thu AV khi TV bật.
- Tự động tắt thiết bị thu AV được kết nối khi bạn tắt TV.
- Điều chỉnh âm lượng (
(Âm lượng) +/-) và tắt tiếng (Nút
(Tắt tiếng)) của thiết bị thu AV được kết nối thông qua điều khiển từ xa của TV.
Máy quay video
- Tự động bật TV và chuyển ngõ vào sang máy quay video được kết nối khi máy quay bật.
- Tự động tắt máy quay video được kết nối khi bạn tắt TV.
-
Cho phép các thao tác như điều khiển menu và phát lại bằng các nút
(Lên) /
(Xuống) /
(Trái) /
(Phải) trên điều khiển từ xa của TV.
Chú ý
- “Điều khiển CEC” (CEC) chỉ khả dụng với các thiết bị tương thích CEC được kết nối.
[51] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác thiết bị tương thích CECĐiều chỉnh cài đặt CEC
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Khi CEC được thiết lập, bạn có thể tắt thiết bị đã kết nối với TV hoặc đặt một thiết bị đã kết nối qua cáp HDMI cần vận hành bằng điều khiển từ xa của TV.
- Bật thiết bị được kết nối.
-
Để bật [Điều khiển CEC], hãy ấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Cài đặt CEC] — [Điều khiển CEC].
- Bật CEC trên thiết bị được kết nối.
Khi thiết bị tương thích Sony CEC cụ thể được kết nối và bật nguồn và [Điều khiển CEC] được bật thì CEC sẽ tự động được kích hoạt trên thiết bị đó. Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị được kết nối.
Tùy chọn khả dụng
Các tùy chọn khả dụng được hiển thị bên dưới. (Các tùy chọn khác nhau tùy thuộc vào kiểu TV/vùng/quốc gia của bạn.)
[Tự động tắt thiết bị]
Nếu tắt, thiết bị được kết nối sẽ không tự động tắt khi TV tắt.
[Tự động bật TV]
Nếu tắt, TV sẽ không tự động bật khi thiết bị được kết nối bật.
[Danh sách thiết bị CEC]
Hiển thị danh sách thiết bị CEC.
[52] Sử dụng TV với các Thiết bị khácXem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thíchXem hình ảnh ở độ phân giải 4K
Bạn có thể kết nối máy ảnh/máy quay hỗ trợ ngõ ra 4K HDMI với HDMI IN của TV để hiển thị các bức ảnh có độ phân giải cao được lưu trữ trong máy ảnh. Bạn cũng có thể hiển thị ảnh độ phân giải cao lưu trong thiết bị USB đã kết nối. Một hình ảnh có độ phân giải 4K hoặc cao hơn có thể được hiển thị trong độ phân giải 4K (3 840 × 2 160).
Tính khả dụng của chức năng này tùy theo vùng/quốc gia của bạn.

(A) Máy ảnh kỹ thuật số
(B) Máy quay
(C) Thiết bị USB
Để xem hình ảnh được lưu trữ trên một thiết bị USB hoặc thiết bị mạng ở độ phân giải 4K
-
Kết nối thiết bị USB hoặc thiết bị mạng với TV.
-
Ấn nút
(TRANG CHỦ) và chọn Ứng dụng từ menu Chính, sau đó chọn [Trình phát đa phương tiện].Nếu điều khiển từ xa bán kèm có nút APPS, bạn có thể bấm nút APPS.
-
Chọn tên thiết bị USB hoặc tên thiết bị mạng.
-
Chọn thư mục, và sau đó chọn tập tin cần phát.
Để xem hình ảnh được lưu trữ trên máy ảnh kỹ thuật số/máy quay
-
Kết nối một máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay có hỗ trợ ngõ ra HDMI với giắc (lỗ cắm) HDMI IN của TV bằng cáp HDMI.
-
Bấm nút
(Chọn đầu vào) liên tục để chọn thiết bị được kết nối. -
Cài đặt thiết bị được kết nối thành ngõ ra 4K.
-
Bắt đầu phát trên thiết bị được kết nối.
Để kiểm tra các định dạng tệp được hỗ trợ
Để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn
Bạn có thể đặt Định dạng tín hiệu HDMI thành Định dạng nâng cao để xem hình ảnh ở độ phân giải 4K với chất lượng cao hơn.
Để biết thông tin về Định dạng nâng cao hoặc thay đổi cài đặt, hãy tham khảo trang Cài đặt để xem hình ảnh qua HDMI ngõ vào có chất lượng cao.
Chú ý
- Không thể hiển thị một bức ảnh 3D.
- Nếu bạn thay đổi bức ảnh bằng cách bấm nút
(Trái) /
(Phải), có thể mất chút thời gian để hiển thị bức ảnh.
[53] Sử dụng TV với các Thiết bị khácXem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thíchCài đặt để xem hình ảnh qua HDMI ngõ vào có chất lượng cao
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Để hiển thị một hình ảnh từ một thiết bị đã kết nối với cổng đầu cuối đầu vào HDMI ở định dạng chất lượng cao hơn HDMI*1, cài đặt [Định dạng tín hiệu HDMI/VRR] trong [Ngõ vào bên ngoài].
*1 Ví dụ như 4K 100/120 Hz, 4K 60p 4:2:0 10 bit, 4K 60p 4:4:4, hoặc 4:2:2
Định dạng tín hiệu HDMI
Để thay đổi thiết lập định dạng tín hiệu HDMI, hãy nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — [Ngõ vào bên ngoài] — [Định dạng tín hiệu HDMI/VRR] — ngõ vào HDMI mà bạn muốn đặt.
Hãy làm theo hướng dẫn trên màn hình, và đặt định dạng tín hiệu HDMI cho đầu nối vào HDMI thành định dạng phù hợp bên dưới. Các định dạng tín hiệu khả dụng HDMI phụ thuộc vào mẫu máy và đầu vào HDMI.
- Định dạng chuẩn
- Định dạng nâng cao (ALLM)
- Định dạng nâng cao (Nâng cao)
Chú ý
- Hỗ trợ hiển thị hình ảnh 4K 100/120 Hz tùy thuộc vào mẫu máy/khu vực/quốc gia của bạn.
- Hỗ trợ tính năng Tốc Độ Làm Mới Tùy Biến (VRR) phụ thuộc model của bạn.
- Khi sử dụng Định dạng nâng cao (ALLM), hình ảnh và âm thanh có thể không được xuất chính xác. Trong trường hợp này, hãy kết nối thiết bị với một HDMI IN trong [Định dạng chuẩn], hoặc thay đổi định dạng tín hiệu HDMI của HDMI IN thành [Định dạng chuẩn].
- Chỉ đặt thành Định dạng nâng cao (ALLM) khi sử dụng các thiết bị tương thích.
- Khi bạn xem hình ảnh 4K Chất lượng cao, hãy sử dụng Premium High Speed HDMI™ Cable(s) có hỗ trợ tốc độ 18 Gb/giây. Để biết chi tiết về Premium High Speed HDMI™ Cable(s) hỗ trợ 18 Gb/giây, hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp đó.
- Để hiển thị hình ảnh 4K 100/120 Hz, cần phải có Ultra High Speed HDMI™ Cable hỗ trợ 48 Gbps. Hãy tham khảo thông số kỹ thuật của cáp để tìm hiểu xem cáp có hỗ trợ 48 Gbps hay không.
[54] Sử dụng TV với các Thiết bị khác BRAVIA Hướng dẫn Kết nối
Thông tin mô tả về thiết bị kết nối với TV được cập nhật đầy đủ trên trang web Sony. Bạn có thể tham khảo nếu cần.
https://www.sony.net/tv_connectivity_guide/

https://www.sony.net/tv_connectivity_guide/
[55] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác loại tệp và định dạng được hỗ trợHình ảnh
Để xem hình ảnh này, bạn có thể cần cập nhật phần mềm của TV.
Trường hợp sử dụng: USB
| Định dạng Tệp | Đuôi mở rộng |
|---|---|
| JPEG | *.jpg / *.jpeg |
| PNG | *.png |
| BMP | *.bmp |
| GIF | *.gif |
| WebP | *.webp |
| HEIF (HEIC) | *.heic / *.heif / *.hif |
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác
[56] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác loại tệp và định dạng được hỗ trợÂm nhạc
Trường hợp sử dụng: USB
| Codec Âm thanh | Tần số lấy mẫu | Phần mở rộng tệp/Thư mục chứa | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| MPEG1/2 Layer1 | 16 kHz ~ 48 kHz | MP3 (.mp3) | |
| AVI (.avi) | |||
| ASF (.asf) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| FLV (.flv) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| MPEG1/2 Layer2 | 16 kHz ~ 48 kHz | MP3 (.mp3) | |
| AVI (.avi) | |||
| ASF (.asf) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| FLV (.flv) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| MPEG1/2/2.5 Layer3 | 8 kHz ~ 48 kHz | MP3 (.mp3) | |
| AVI (.avi) | |||
| ASF (.asf) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| FLV (.flv) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| AC3 (DD) | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz | AC3 (.ac3) | |
| AVI (.avi) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| ASF (.asf) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| EAC3 (DDP) | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz | EAC3 (.ec3) | Dolby MS12 |
| AVI (.avi) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| ASF (.asf) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| AAC-LC, HEAAC | 8 kHz ~ 48 kHz | AAC (.aac) | |
| AVI (.avi) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| FLV (.flv) | |||
| WAV (.wav) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| ASF (.asf) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| VORBIS | Tới 192 kHz | MKV (.mkv, .mka) | Chỉ hỗ trợ giải mã âm thanh nổi |
| WebM (.webm) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| Ogg (.ogg) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| ASF (.asf) | |||
| AVI (.avi) | |||
| DTS Core | Tới 48 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| WAV (.wav) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| AVI (.avi) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| DTS (.dts) | |||
| DTS LBR | 44,1 kHz, 48 kHz | MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| DTS XLL | Tới 192 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| DTS Master Audio | Tới 48 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| DTS:X(P1) | 48 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| LPCM | 8 kHz ~ 192 kHz | WAV (.wav) | |
| AVI (.avi) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | |||
| MPEG program stream (.DAT, .VOB, .MPG, .MPEG) | |||
| WMV (.wmv) | |||
| ASF (.asf) | |||
| FLV (.flv) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| IMA-ADPCM | 8 kHz ~ 48 kHz | WAV (.wav) | |
| MS-ADPCM | 8 kHz ~ 48 kHz | AVI (.avi) | |
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| OGM (.ogm) | |||
| G711 A/mu-law | 8 kHz ~ 48 kHz | WAV (.wav) | |
| AVI (.avi) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| FLV (.flv) | |||
| FLAC | 8 kHz ~ 192 kHz | MKV (.mkv, .mka) | |
| FLAC (.flac) | |||
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| OPUS | 8 kHz ~ 48 kHz | MKV (.mkv, .mka) | |
| WebM (.webm) | |||
| Ogg (.ogg) | |||
| AC4 | 48 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) | Dolby MS12 |
| 3GPP (.3gpp, .3gp) | |||
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| AC4 (.ac4) | |||
| Fraunhofer MPEG-H TV Audio System | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz | 3GPP (.3gpp, .3gp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| AMR-NB | 8 kHz | 3GPP (.3gpp, .3gp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| WebM (.webm) | |||
| AVI (.avi) | |||
| AMR-WB | 16 kHz | 3GPP (.3gpp, .3gp) | |
| MP4 (.mp4, .mov, .m4a) | |||
| MKV (.mkv, .mka) | |||
| WebM (.webm) | |||
| AVI (.avi) | |||
| DRA | 8 kHz ~ 96 kHz | MPEG transport stream (.ts, .trp, .tp) |
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác
[57] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác loại tệp và định dạng được hỗ trợVideo
Trường hợp sử dụng: USB
MPEG1 (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| MPEG1 | MPEG1L2 | 720 x 576@30fps | 720 x 576@30fps |
MPEG2PS (*.mpg / *.mpe / *.mpeg)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| MPEG2 MP@HL | MPEG1L1 / MPEG1L2 / LPCM / AC3 | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
MP4 (*.mp4)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| AVC / H.264 MP@L4.2, HP@L4.2 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / MPEG1L1 / MPEG1L2 | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@60fps |
| MPEG4 SP@L6, ASP@L5 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
| AVC / H.264 MP@L5.2, HP@L5.2 *1 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / AC4 / LPCM | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60p / 1 920 x 1 080@60fps |
| HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / AC4 / E-AC3 | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60p / 1 920 x 1 080@60fps |
*1 Dòng này bao gồm trường hợp sử dụng định dạng XAVC S. Tốc độ bit tối đa được hỗ trợ cho XAVC S là 100 Mbps.
avi (*.avi)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| Motion JPEG | μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16LE) | 1 280 x 720 / QCIF (176 x 144) | 1 280 x 720@30fps |
MKV (*.mkv)
Kiểu Phụ đề : Trong / Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| AVC / H.264 MP@L4.2, HP@L4.2 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@60fps |
| MPEG4 SP@L6, ASP@L5 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
| VP8 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
| VP9 Profile 0, Profile 2 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / Vorbis | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60fps |
| AVC / H.264 MP@L5.2, HP@L5.2 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60p / 1 920 x 1 080@60fps |
| HEVC / H.265 MP@L5.1, Main10@L5.1 | AC3 / AAC-LC / E-AC3 / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60p / 1 920 x 1 080@60fps |
3gpp (*.3gp / *.3g2)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| MPEG4 SP@L6, ASP@L5 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
| AVC / H.264 MP@L4.2, HP@L4.2 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@60fps |
MOV (*.mov)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| AVC / H.264 MP@L4.2, HP@L4.2 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE) | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@60fps |
| MPEG4 SP@L6, ASP@L5 | AAC-LC / HE-AAC v1 / HE-AAC v2 / AC3 / E-AC3 / MPEG1L1 / MPEG1L2 / μ-LAW / PCM (U8) / PCM (S16BE) / PCM (S16LE) | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
WebM (*.webm)
Kiểu Phụ đề : Ngoài
| Codec Hình (Profile@Level) | Codec Âm thanh | Độ phân giải Tối đa/Tối thiểu | Tốc độ Khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| VP8 | Vorbis | 1 920 x 1 080 / QCIF (176 x 144) | 1 920 x 1 080@30fps / 1 280 x 720@60fps |
| VP9 Profile 0, Profile 2 | Vorbis | 3 840 x 2 160 / QCIF (176 x 144) | 3 840 x 2 160@60fps |
MEG2TS (*.ts / *.trp / *.tp)
| Codec Hình | Cấu hình Hình | Codec Âm thanh | Độ phân giải / Tốc độ khung hình tối đa |
|---|---|---|---|
| AVC/H.264 | Cấu hình Baseline, Main, High, High(10-bit) lên tới Mức 5.2 Đối với cấu hình Baseline, không hỗ trợ FMO, ASO và slice dư thừa |
MPEG1L1 / MPEG2L1 / MPEG1L3 / MPEG2L3 / MPEG2.5L3 / AC3(DD) / EAC3(DDP) / AAC-LC, HEAAC / DTS Core / DTS LBR / DTS XLL / DTS Master Audio / DTS:X(P1) / DTS:X(P1) / LPCM / AC4 / DRA | 3 840 x 2 160@60fps 1 920 x 1 080@120fps |
| HEVC/H.265 | Cấu hình Main(8-bit)/Main10(10-bit), Bậc Cao ở Mức 5.1 | MPEG1L1 / MPEG2L1 / MPEG1L3 / MPEG2L3 / MPEG2.5L3 / AC3(DD) / EAC3(DDP) / AAC-LC, HEAAC / DTS Core / DTS LBR / DTS XLL / DTS Master Audio / DTS:X(P1) / DTS:X(P1) / LPCM / AC4 / DRA | 3 840 x 2 160@60fps 1 920 x 1 080@120fps |
| MPEG1/2 | MPEG2: MP@HL | MPEG1L1 / MPEG2L1 / MPEG1L3 / MPEG2L3 / MPEG2.5L3 / AC3(DD) / EAC3(DDP) / AAC-LC, HEAAC / DTS Core / DTS LBR / DTS XLL / DTS Master Audio / DTS:X(P1) / DTS:X(P1) / LPCM / AC4 / DRA | MPEG1: 720 x 576@30fps MPEG2: 3 840 x 2 160@30fps 1 920 x 1 080@120fps |
| MPEG4 | Cấu hình Simple, Cấu hình Advanced Simple ở Mức 5, GMC chỉ hỗ trợ một điểm | MPEG1L1 / MPEG2L1 / MPEG1L3 / MPEG2L3 / MPEG2.5L3 / AC3(DD) / EAC3(DDP) / AAC-LC, HEAAC / DTS Core / DTS LBR / DTS XLL / DTS Master Audio / DTS:X(P1) / DTS:X(P1) / LPCM / AC4 / DRA | 1 920 x 1 080@60fps |
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác
[58] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác loại tệp và định dạng được hỗ trợTần số lấy mẫu âm thanh (dành cho video)
| Codec Âm thanh | Tần số Lấy mẫu |
|---|---|
| MPEG1/2 Layer1 | 16 kHz ~ 48 kHz |
| MPEG1/2 Layer2 | 16 kHz ~ 48 kHz |
| MPEG1/2/2.5 Layer3 | 8 kHz ~ 48 kHz |
| AC3 (DD) | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz |
| EAC3 (DDP) | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz |
| AAC-LC, HEAAC | 8 kHz ~ 48 kHz |
| WMA | 8 kHz ~ 48 kHz |
| WMA 10 Pro M0 | 8 kHz ~ 48 kHz |
| WMA 10 Pro M1 | 8 kHz ~ 48 kHz |
| WMA 10 Pro M2 | 8 kHz ~ 96 kHz |
| VORBIS | Tới 192 kHz |
| DTS Core | Tới 48 kHz |
| DTS LBR | 44,1 kHz, 48 kHz |
| DTS XLL | Tới 192 kHz |
| DTS Master Audio | Tới 48 kHz |
| DTS:X(P1) | 48 kHz |
| LPCM | 8 kHz ~ 192 kHz |
| IMA-ADPCM | 8 kHz ~ 48 kHz |
| MS-ADPCM | 8 kHz ~ 48 kHz |
| G711 A/mu-law | 8 kHz ~ 48 kHz |
| FLAC | 8 kHz ~ 192 kHz |
| OPUS | 8 kHz ~ 48 kHz |
| AC4 | 48 kHz |
| Fraunhofer MPEG-H TV Audio System | 32 kHz, 44,1 kHz, 48 kHz |
| AMR-NB | 8 kHz |
| AMR-WB | 16 kHz |
| DRA | 8 kHz ~ 96 kHz |
Chỉ hỗ trợ tần số lấy mẫu chuẩn cho các giá trị trong phạm vi.
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác
[59] Sử dụng TV với các Thiết bị khácCác loại tệp và định dạng được hỗ trợPhụ đề bên ngoài
Trường hợp sử dụng: USB
| Định dạng Tệp | Đuôi mở rộng |
|---|---|
| SubStation Alpha | *.ass / *.ssa |
| SubRip | *.srt |
| SAMI | *.smi |
| SubIdx (VobSub) | *.sub |
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ khác
[60] Sử dụng TV với các Thiết bị khácThiết bị và cài đặt khả dụng
Các thiết bị USB
Phát nội dung được lưu trữ trên thiết bị USB
Thông tin về các thiết bị USB được sử dụng để lưu trữ hình ảnh và âm nhạc
Điện thoại thông minh và máy tính bảng
Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV
Máy tính, máy ảnh và máy quay
Kết nối với máy tính và xem nội dung được lưu trữ
Kết nối với máy ảnh hoặc máy quay và xem nội dung được lưu trữ
Hệ thống âm thanh (ví dụ như thiết bị thu AV hoặc loa sound bar)
Thiết bị chơi game
Các thiết bị Bluetooth
Cài đặt AV Sync
Các thiết bị tương thích CEC
Sử dụng các tính năng khả dụng cho các thiết bị tương thích CEC
Xem hình ảnh ở độ phân giải 4K từ các thiết bị tương thích
Kết nối TV với thiết bị
Các loại tệp và định dạng được hỗ trợ
[61] Kết nối với một MạngKết nối mạng bằng cáp LAN
Kết nối LAN có dây cho phép truy cập Internet.
Đảm bảo kết nối mạng Internet qua bộ định tuyến.

(A) Cáp LAN
(B) Máy tính
(C) Bộ định tuyến
(D) Modem
(E) Internet
-
Thiết lập bộ định tuyến mạng LAN.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến LAN hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
Chú ý
-
Thiết bị này được khuyến nghị cho mục đích bảo mật để kết nối TV của bạn với Internet thông qua bộ định tuyến/modem có chức năng bộ định tuyến. Kết nối trực tiếp TV của bạn với Internet có thể khiến TV của bạn bị rủi ro về bảo mật ví dụ như trích xuất hoặc làm giả nội dung hoặc thông tin cá nhân.
Hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc quản trị viên mạng để xác nhận mạng của bạn bao gồm chức năng bộ định tuyến. - Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
- Tùy thuộc vào môi trường hoạt động của mạng, tốc độ kết nối có thể khác nhau. Tốc độ và chất lượng truyền thông không được đảm bảo.
[62] Kết nối với một MạngKết nối với mạng sử dụng Wi-Fi
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Thiết bị mạng LAN không dây cài sẵn cho phép bạn truy cập Internet và tận hưởng các lợi ích của mạng trong môi trường không sử dụng cáp.

(A) Máy tính
(B) Bộ định tuyến không dây
(C) Modem
(D) Internet
- Thiết lập bộ định tuyến không dây.
Để biết chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet].
- Chọn mạng bạn muốn kết nối và cài đặt mật khẩu.
Để tắt mạng LAN không dây cài sẵn
-
Để tắt [Wi-Fi], bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Mạng và Internet] — [Wi-Fi].
Gợi ý
- Để phát video ổn định:
- Nếu có thể, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây sang tiêu chuẩn mạng tốc độ cao như 802.11n, 802.11ac hay 802.11ax nếu cần.
Để biết chi tiết về cách thay đổi cài đặt này, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến không dây hoặc liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng). - Nếu quy trình ở trên không đem lại cải thiện nào, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây của bạn thành 5 GHz/6 GHz, điều này có thể giúp cải thiện chất lượng phát video.
- Băng thông 5 GHz/6 GHz có thể không được hỗ trợ tùy thuộc vào vùng/quốc gia của bạn. Nếu băng thông 5 GHz/6 GHz không được hỗ trợ, TV chỉ có thể kết nối với bộ định tuyến không dây bằng băng thông 2,4 GHz.
- Nếu có thể, hãy thay đổi cài đặt của bộ định tuyến không dây sang tiêu chuẩn mạng tốc độ cao như 802.11n, 802.11ac hay 802.11ax nếu cần.
Chú ý
-
Thiết bị này được khuyến nghị cho mục đích bảo mật để kết nối TV của bạn với Internet thông qua bộ định tuyến/modem có chức năng bộ định tuyến. Kết nối trực tiếp TV của bạn với Internet có thể khiến TV của bạn bị rủi ro về bảo mật ví dụ như trích xuất hoặc làm giả nội dung hoặc thông tin cá nhân.
Hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc quản trị viên mạng để xác nhận mạng của bạn bao gồm chức năng bộ định tuyến. - Các cài đặt liên quan đến mạng cần thiết có thể sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc bộ định tuyến. Để biết chi tiết, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp hoặc các tài liệu được cung cấp kèm theo bộ định tuyến. Bạn cũng có thể liên hệ với người thiết lập mạng (quản trị viên mạng).
- Nếu bạn không chọn tùy chọn [Ẩn mật khẩu] trong màn hình nhập mật khẩu, người khác có thể nhìn thấy mật khẩu hiển thị.
[63] Cài đặtSử dụng Cài đặt nhanh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Nếu bạn bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, bạn có thể truy cập nhanh các tính năng như [Chế độ hình ảnh], [Hẹn giờ ngủ], và [Tắt hình] trên màn hình hiện tại. Bạn cũng có thể hiển thị [Cài đặt] từ [Cài đặt nhanh].
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa. - Di chuyển trọng tâm để thay đổi một thiết lập hoặc chọn nó.
Để thay đổi thiết lập được hiển thị
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa. -
Di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải, và chọn
(Chỉnh sửa). -
Chọn thiết lập mong muốn.
-
Chọn [Đóng].
Gợi ý
- Để thay đổi thứ tự hay ẩn mục được hiển thị, ấn và giữ nút
(Enter) trên điều khiển từ xa với mục đó được tô sáng, và [Di chuyển] và [Ẩn] sẽ được hiển thị. Nếu bạn chọn [Di chuyển], sử dụng
(Trái) /
(Phải) trên điều khiển từ xa để di chuyển mục đến vị trí mong muốn, và sau đó bấm nút
(Enter) trên điều khiển từ xa.
[64] Cài đặtSử dụng Bảng điều khiển sinh thái
Bạn có thể định cấu hình các cài đặt khác nhau để giảm mức tiêu thụ điện năng, chẳng hạn như Tiết kiệm điện.
Bạn cũng có thể kiểm tra phần mô tả của các tính năng trong khi cài đặt chúng.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
- Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, và chọn [Bảng điều khiển sinh thái]. 
- Trong menu hiển thị, di chuyển trọng tâm sang trái hoặc phải, và chọn cài đặt mong muốn.

[65] Cài đặt Kênh & Ngõ vào
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể định cấu hình cài đặt liên quan đến chương trình truyền hình TV và thiết bị bên ngoài được kết nối với TV, bao gồm [Kênh], để cho phép bạn định cấu hình cài đặt kênh tối ưu cho khu vực của mình.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

- Ấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Kênh & Ngõ vào] — tùy chọn mong muốn.
Tùy chọn khả dụng
[Kênh]
Định cấu hình cài đặt liên quan đến thu nhận chương trình phát. Bạn cũng có thể định cấu hình các cài đặt liên quan đến việc nhận chương trình phát sóng vệ tinh.
-
Để dò tìm các kênh kỹ thuật số
-
Để điều chỉnh vệ tinh của bạn (chỉ các kiểu máy có đầu vào vệ tinh)
Thu nhận chương trình phát vệ tinh (chỉ các mẫu có chức năng vệ tinh)
-
Để sắp xếp kênh hoặc sửa danh sách kênh
[Tùy chọn Kênh]
Định cấu hình [Cài đặt phụ đề], [Cài đặt âm thanh (Truyền hình)] và [Cập nhật Guide trong chế độ Chờ/Chờ trên mạng].
[Ngõ vào bên ngoài]
Định cấu hình cài đặt của các ngõ vào bên ngoài và CEC.
Để biết chi tiết về CEC, hãy tham khảo CEC tổng quan.
-
[Lối tắt nút TV]
Cấu hình những gì sẽ được khởi chạy khi nhấn nút TV trên điều khiển từ xa.
[Banner thông tin]
Hiển thị thông tin chương trình khi đổi kênh.
[66] Cài đặtHiển thị & Âm thanh
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể cài đặt chế độ chất lượng hình ảnh và âm thanh phù hợp với nội dung mà bạn đang xem cũng như các cài đặt chi tiết như độ sáng ưu tiên và cân bằng âm thanh bên trái-bên phải.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hiển thị & Âm thanh] — tùy chọn mong muốn.
Tùy chọn khả dụng
[Hình ảnh]
Cấu hình các thiết lập hiển thị điều chỉnh chất lượng hình ảnh, chẳng hạn như độ sáng màn hình.
Để điều chỉnh chất lượng hình ảnh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo trang Điều chỉnh chất lượng hình ảnh .
[Màn ảnh]
Điều chỉnh kích thước và vị trí màn hình.
[Âm thanh]
Cấu hình các thiết lập điều chỉnh âm thanh.
Để điều chỉnh chất lượng âm thanh theo ưu tiên của bạn, hãy tham khảo Điều chỉnh chất lượng âm thanh trang.
[Đầu ra âm thanh]
Cấu hình các thiết lập liên quan đến loa.
Để biết thông tin chi tiết, hãy tham khảo [Đầu ra âm thanh] trên trang Điều chỉnh chất lượng âm thanh .
Gợi ý
- Để tắt âm thanh làm việc của điều khiển từ xa, hãy tham khảo Điều khiển từ xa bằng giọng nói .
[67] Cài đặtMạng và Internet
Điều chỉnh các cài đặt như mạng LAN không dây, mạng LAN có dây.
Để biết chi tiết về việc kết nối Internet, hãy tham khảo Kết nối mạng bằng cáp LAN hoặc Kết nối với mạng sử dụng Wi-Fi.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
Chức năng liên quan
[Điều khiển IP]
Bật [Điều khiển IP Đơn giản] để cho phép các thiết bị khác giao tiếp với TV. Điều này có thể làm tăng mức tiêu thụ điện năng.
[68] Cài đặt Tài khoản và hồ sơ
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Tài khoản và hồ sơ] — tùy chọn mong muốn.
Tùy chọn khả dụng
Khi một Tài khoản Google được cài đặt trên TV
Định cấu hình Tài khoản Google hoặc thêm các tài khoản khác.
Khi một Tài khoản Google không được cài đặt trên TV
Không thể sử dụng [Tài khoản và hồ sơ]. Để đặt một Tài khoản Google, hãy cài đặt Google TV từ menu cài đặt.
[69] Cài đặtQuyền riêng tư
Bạn có thể hạn chế cài đặt ứng dụng từ các nguồn không xác định.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
[70] Cài đặtỨng dụng
Cho phép bạn lập cấu hình hoặc dỡ cài đặt các ứng dụng, hoặc xóa cache.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
[71] Cài đặtHệ thống
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
-
Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — tùy chọn mong muốn.
Chú ý
- Các menu hiển thị trong phần cài đặt TV sẽ khác nhau tùy theo mẫu TV, khu vực hoặc quốc gia của bạn và một số tùy chọn có thể không hiển thị hoặc không khả dụng dựa trên cài đặt của TV.
Tùy chọn khả dụng
[Chế độ môi trường xung quanh]
Định cấu hình nội dung hiển thị trên màn hình khi TV không hoạt động sau một khoảng thời gian nhất định trong khi nội dung hiển thị không phải là chương trình phát sóng và video.
[Điện và năng lượng]
Định cấu hình các cài đặt liên quan đến tiết kiệm năng lượng và màn hình TV khởi động.
[Giới thiệu]
Hiển thị thông tin về TV.
Tại đây, bạn có thể đặt lại TV của mình.
[Ngày và giờ]
Định cấu hình thời gian hiện tại và hiển thị đồng hồ tự động.
[Ngôn ngữ / Language]
Chọn ngôn ngữ từ menu. Ngôn ngữ đã chọn cũng sẽ được cài đặt ngôn ngữ nhận dạng giọng nói.
[Bàn phím]
Định cấu hình cài đặt của bàn phím ảo.
[Bộ nhớ]
Thay đổi cài đặt liên quan đến lưu trữ dữ liệu.
[Truyền]
Định cấu hình cho phép vận hành khi truyền hình ảnh từ thiết bị bên ngoài.
Để biết chi tiết, tham khảo Hiển thị màn hình ứng dụng của điện thoại thông minh iPhone/hoặc máy tính bảng iPad/trên TV .
[Âm thanh hệ thống]
Định cấu hình âm thanh hệ thống.
[Kiểm soát trẻ em]
Thiết lập cấu hình các cài đặt kiểm soát trẻ em để giới hạn sử dụng các hạng mục như [Kênh] và [Ứng dụng].
[Độ nhạy của micrô tích hợp]*
Thiết lập cân bằng độ nhạy và độ chính xác khi xử lý các lệnh điều khiển bằng giọng nói.
Để biết chi tiết, tham khảo Sử dụng MIC tích hợp trên TV (chỉ những TV có MIC tích hợp) .
[Đèn LED báo hiệu]
Định cấu hình các cài đặt [Phản hồi vận hành] và [Trạng thái phát hiện giọng nói]*. (Menu được hiển thị sẽ thay đổi tùy thuộc vào mẫu máy.)
Để biết chi tiết, tham khảo Cách đèn LED sáng lên.
[Apple AirPlay & HomeKit]
Định cấu hình các cài đặt của Apple AirPlay & HomeKit.
[Cài đặt chế độ dành cho cửa hàng bán lẻ]
Cải thiện chất lượng hiển thị trước cửa hàng bằng cài đặt [Chế độ Demo], v.v.
[Khởi động lại]
Khởi động lại TV.
Để biết chi tiết, tham khảo Cài đặt lại (khởi động lại) TV .
* Chỉ đối với các TV có MIC tích hợp
[72] Cài đặtĐiều khiển từ xa và phụ kiện
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể ghép nối thiết bị Bluetooth, bao gồm cả Điều khiển từ xa bằng giọng nói bán kèm và bật/tắt Bluetooth.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.

- Nhấn nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Điều khiển từ xa và phụ kiện] — tùy chọn mong muốn.
Tùy chọn khả dụng
Bạn có thể bật hoặc tắt Bluetooth, hoặc đăng ký các thiết bị Bluetooth.
[Bluetooth]
Bật hoặc tắt Bluetooth.
[Ghép nối phụ kiện]
Ghép đôi các thiết bị Bluetooth.
Để biết chi tiết, tham khảo Kết nối thiết bị Bluetooth (như tai nghe Bluetooth).
[Điều khiển từ xa]
Cài đặt để ghép nối Điều khiển từ xa bằng giọng nói. Thực hiện theo chỉ dẫn trên màn hình.
Gợi ý
- Để tắt âm thanh làm việc của điều khiển từ xa, hãy tham khảo Điều khiển từ xa bằng giọng nói .
[73] Cài đặt Trợ giúp và Phản hồi
Trợ giúp từ Sony có thể được hiển thị tại đây. Bạn cũng có thể gửi phản hồi đến Google .
[74] Cài đặtBộ hẹn giờ và đồng hồ
Trong Bộ hẹn giờ và đồng hồ, bạn có thể đặt Giờ bật, Hẹn giờ ngủ, Báo thức, và Hiển thị đồng hồ.
Chú ý
- Các trình đơn được hiển thị trong thiết lập TV sẽ khác nhau tùy vào mẫu TV/khu vực/quốc gia của bạn.
Tùy chọn khả dụng
[Giờ bật]
Bật TV sang kênh hoặc ngõ vào mong muốn theo thời gian đặt trước.
[Hẹn giờ ngủ]
Tắt TV sau một khoảng thời gian đặt trước.
[Báo thức]
Phát âm thanh sau một khoảng thời gian đặt trước.
[Hiển thị đồng hồ]
Hiển thị đồng hồ trên màn hình TV liên tục hoặc theo giờ.
[75] Cài đặtCài đặt khả dụng
[76] Khắc phục sự cố Cài đặt lại (khởi động lại) TV
Trong hầu hết các trường hợp khi bạn đang sử dụng TV và gặp sự cố như hình ảnh không hiển thị trên màn hình hoặc điều khiển từ xa không hoạt động, việc thiết lập lại TV có thể giải quyết được sự cố. Thiết lập lại TV theo quy trình sau.
Cài Đặt Lại Bộ Nguồn
-
Khởi động lại TV bằng thiết bị điều khiển từ xa.
Ấn và giữ nút Nguồn trên điều khiển từ xa và chọn [Khởi động lại].
TV sẽ tắt và sau đó khởi động lại sau khoảng một phút.

-
Rút dây nguồn AC (đầu cắm lưới điện).
Nếu sự cố không biến mất sau bước 1, tháo giắc cắm dây nguồn của TV (đầu dây cắm vào lưới điện) khỏi ổ cắm điện. Hãy chờ 2 phút, và cắm dây nguồn (dây dẫn điện lưới) trở lại ổ cắm điện.
Gợi ý
- Cũng có thể khởi động lại các mẫu TV có 1 nút trên TV (chỉ riêng nút Nguồn) bằng nút Nguồn. Hãy bấm nút Nguồn trên TV để hiển thị menu điều khiển, chọn [Khởi động lại] trong menu và sau đó bấm và giữ nút Nguồn để khởi động lại TV.
- Các thiết lập và dữ liệu cá nhân của bạn sẽ không bị mất sau khi TV khởi động lại.
Thiết lập lại dữ liệu ban đầu
Nếu vấn đề vẫn tồn tại sau khi cài đặt lại bộ nguồn, hãy thử cài đặt lại dữ liệu nhà máy.
Nếu một thiết bị USB bên ngoài được kết nối với TV, hãy ngắt kết nối thiết bị USB ra khỏi TV trước khi cài đặt lại.
Để biết chi tiết, tham khảo Thiết lập lại dữ liệu ban đầu.
[77] Khắc phục sự cốCập nhật phần mềm
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Đôi khi Sony sẽ cung cấp các bản cập nhật phần mềm để cải tiến tính năng và đem đến cho người dùng trải nghiệm mới nhất trên TV. Cách dễ nhất để nhận cập nhật phần mềm là qua kết nối internet với TV.
Nếu muốn kiểm tra xem phần mềm của bạn có được cập nhật không, chọn [Cập nhật phần mềm hệ thống] từ [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Giới thiệu].
Cập nhật phần mềm thông qua thiết bị lưu trữ USB
Nếu bạn không có kết nối mạng, bạn cũng có thể cập nhật phần mềm bằng cách sử dụng thiết bị lưu trữ USB. Sử dụng máy tính để tải phần mềm mới nhất từ trang web hỗ trợ của Sony xuống thiết bị lưu trữ USB. Cắm thiết bị lưu trữ USB vào cổng USB trên TV và bản cập nhật phần mềm sẽ tự động khởi chạy.
Nếu bạn cập nhật phần mềm TV bằng cách sử dụng một thiết bị lưu trữ USB, bạn nên đọc các cảnh báo khi cập nhật bằng thiết bị lưu trữ USB trên trang web.
Để biết thêm về trang hỗ trợ, vui lòng truy cập trang Trang Hỗ trợ.
[78] Khắc phục sự cốTự chẩn đoán
Kiểm tra xem TV có hoạt động bình thường không.
-
Ấn nút
(TRANG CHỦ) và chọn Ứng dụng từ menu Chính, sau đó chọn [Trợ giúp].
- Chọn [Trạng thái và Chẩn đoán] — [Tự chẩn đoán].
Gợi ý
Bạn cũng có thể kiểm tra các triệu chứng sau đây trong [Trạng thái và Chẩn đoán] — [Chẩn đoán tín hiệu] — [Trạng thái mạng và chẩn đoán].
- [Chẩn đoán kết nối internet]
Nếu vấn đề vẫn tồn tại, thử cách sau.
- Cài đặt lại (khởi động lại) TV. Để biết chi tiết, tham khảo Cài đặt lại (khởi động lại) TV .
- Kiểm tra và thử Cập nhật phần mềm.
- Trang Hỗ trợ
[79] Khắc phục sự cốCâu hỏi thường gặp để khắc phục sự cố

Để biết thông tin về xử lý sự cố, bạn cũng có thể tham khảo phần “Những Câu Hỏi Thường Gặp” trên trang hỗ trợ của chúng tôi bên dưới.
https://www.sony.net/androidtv-faq/

https://www.sony.net/androidtv-faq/
[80] Khác Thông số kỹ thuật
Bạn có thể tìm hiểu thông số kỹ thuật trên trang web hỗ trợ của Sony:
Vui lòng truy cập trang sản phẩm TV để tham khảo thông tin. Để biết thêm về trang web hỗ trợ, vui lòng truy cập phần Trang Hỗ trợ.

Chú ý
- Trang Thông số kỹ thuật có thể không có sẵn tùy thuộc từng mẫu máy. Trong trường hợp này, vui lòng tham khảo Hướng dẫn Tham khảo.
[81] KhácTrang Hỗ trợ
Để biết thông tin mới nhất và Hướng dẫn Trợ giúp Trực tuyến, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ của Sony:
https://www.sony-asia.com/support/

https://www.sony-asia.com/support/
[82] Khác Để cho TV được cập nhật
TV thu thập dữ liệu chẳng hạn như hướng dẫn chương trình trong khi ở chế độ chờ/chế độ chờ được nối mạng. Để cho TV được cập nhật, chúng tôi khuyến nghị bạn tắt TV bình thường bằng cách sử dụng nút Nguồn trên điều khiển từ xa hoặc trên TV.
[83] KhácThiết lập lại dữ liệu ban đầu
Để đóng màn hình này và chuyển sang màn hình Cài đặt, hãy chọn đường liên kết sau.
Chuyển sang màn hình Cài đặt
Bạn có thể thực hiện Thiết lập lại dữ liệu ban đầu. Nếu một thiết bị USB bên ngoài được kết nối với TV, hãy ngắt kết nối thiết bị USB ra khỏi TV trước khi cài đặt lại.
Chú ý
Việc thực hiện khôi phục cài đặt gốc sẽ xóa tất cả dữ liệu và cài đặt của TV (chẳng hạn như Wi-Fi thông tin cài đặt mạng có dây, Tài khoản Google và thông tin đăng nhập khác cũng như các ứng dụng đã cài đặt).
-
Bấm nút
(Cài đặt nhanh) trên điều khiển từ xa, sau đó chọn [Cài đặt] — [Hệ thống] — [Giới thiệu] — [Đặt lại] — [Thiết lập lại dữ liệu ban đầu] — [Thiết lập lại dữ liệu ban đầu].
- Chọn [Xóa mọi thứ].
Nếu bạn đã cài đặt mã PIN trên TV, bạn sẽ được nhắc nhập mã này.
Sau khi quy trình cài đặt lại thiết lập nhà máy hoàn tất thành công, TV sẽ khởi động trình hướng dẫn Cài Đặt Ban Đầu. Bạn phải đồng ý với Google Các Điều Khoản Dịch Vụ và Google Chính Sách về Quyền Riêng Tư.
[84] KhácThông tin về nhãn hiệu thương mại

-
Ký hiệu từ và các logo Bluetooth® là thương hiệu đã đăng ký của Bluetooth SIG, Inc. và việc Sony Group Corporation cũng như các chi nhánh sử dụng các ký hiệu đó phải theo sự cấp phép.

-
Manufactured under license from DTS, Inc. and/or its affiliates. For patents, see https://xperi.com/dts-patents/. DTS, the DTS logo, DTS:X, the DTS:X logo, Virtual:X, and the DTS Virtual:X logo are trademarks or registered trademarks of DTS, Inc. and/or its affiliates in the U.S. and/or other countries. © DTS, Inc. and/or its affiliates. All rights reserved.

-
Được bảo đảm bởi một hoặc nhiều tuyên bố về các bằng sáng chế HEVC được liệt kê tại patentlist.accessadvance.com.
-
Wi-Fi®, Wi-Fi Alliance®, Wi-Fi CERTIFIED™ và Wi-Fi CERTIFIED 6® là nhãn hiệu đã đăng ký hoặc nhãn hiệu của Wi-Fi Alliance.
-
Logo Wi-Fi CERTIFIED™ và logo Wi-Fi CERTIFIED 6® là nhãn hiệu đã đăng ký của Wi-Fi Alliance.
-
Disney+ và tất cả các nhãn hiệu và logo là thương hiệu của Disney Enterprises, Inc., hoặc các chi nhánh của Disney Enterprises.
-
©2026 Amazon.com, Inc. hoặc các bên liên kết của công ty. Amazon, Alexa, Prime Video và tất cả logo liên quan là thương hiệu của Amazon.com (http://amazon.com/), Inc. và các bên liên kết của công ty. Có áp dụng tư cách thành viên Amazon Prime và/hoặc các khoản phí Prime Video. Xem primevideo.com (http://primevideo.com/terms) để biết chi tiết.
-
Apple, Apple Home, AirPlay và HomeKit là các nhãn hiệu của Apple Inc., được đăng ký tại Hoa Kỳ và các quốc gia và khu vực khác.
Để sử dụng AirPlay và Apple HomeKit với TV này, bạn nên sử dụng phiên bản iOS, iPadOS hoặc macOS mới nhất.
-
LIV là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Culver Max Entertainment Pvt. Ltd. (trước đây gọi là Sony Pictures Networks India Pvt. Ltd.).
-
Logo và nhãn hiệu JioHotstar thuộc sở hữu của Jiostar India Private Limited (trước đây có tên gọi là Star India Private Limited) và/hoặc các đơn vị liên kết của Jiostar India Private Limited.
-
Google TV là tên của trải nghiệm phần mềm của thiết bị này và là nhãn hiệu thương mại của Google LLC. Google, YouTube, Google Cast, Google Play, và các nhãn hiệu khác là thương hiệu của Google LLC.
-
Logo BRAVIA và
là các nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Tập đoàn Sony hoặc các chi nhánh của Tập đoàn.
-
Tất cả các thương hiệu khác là tài sản của chủ sở hữu tương ứng.
Chú ý
- Tính khả dụng của mỗi dịch tùy theo vùng/quốc gia của bạn.










